Tìm Số Tự Nhiên X Khác 0 Biết X Chia Hết Cho 14 ; 21 Và X < 58. - Hoc247

YOMEDIA NONE Tìm số tự nhiên x khác 0 biết x chia hết cho 14 ; 21 và x < 58. ADMICRO
  • Câu hỏi:

    Tìm số tự nhiên x khác 0 biết x chia hết cho 14 ; 21 và x < 58.

    • A. 48
    • B. 36
    • C. 42
    • D. 56

    Lời giải tham khảo:

    Đáp án đúng: C

    Vì x chia hết cho 14 và 21 nên x BC(14 ; 21).

    B(14) = {0 ; 14 ; 28 ; 42 ; 56 ; ... }.

    B(21) = {0 ; 21 ; 42 ; 63 ; ... }.

    Suy ra BC(14 ; 21) = {0 ; 42 ; 84 ; ...}

    Vì x < 58 nên x = 42.

    Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi HOC247 cung cấp đáp án và lời giải
    ATNETWORK

Mã câu hỏi: 300663

Loại bài: Bài tập

Chủ đề :

Môn học: Toán Học

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

  • Đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du

    40 câu hỏi | 50 phút Bắt đầu thi
YOMEDIA

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

CÂU HỎI KHÁC

  • Cho hai tập hợp A={a;b};B={c;d;e}. Có bao nhiêu tập hợp có hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B?
  • Cho tập hợp ​\(A = {\rm{\{ }}x \in N|x \le 7\} \). Số phần tử của tập hợp A là:
  • Cho tập hợp A = {1;2;3}. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng?
  • Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm và 8 thiên thể quanh quanh Mặt Trời gọi là các hành tinh. Đó là sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương. Cho S là tập hợp các hành tinh của Hệ Mặt Trời. Khẳng định nào sau đây đúng?
  • Tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp A={2;4;6;8} là:
  • Số phân tử tập hợp D là số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10 có là:
  • Cho A={1;2;3;4;5;6;7}; B={x∈N|x≤4}. Dùng kí hiệu ∈,∉ để ghi các phần tử thuộc A mà không thuộc B, kết quả đúng là:
  • Tập hợp các số tự nhiên x chia hết cho cả 2, 3 và 5, biết 300 ≤ x < 400
  • Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = {a ∈ N∗| a < 5}
  • Cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …”
  • Em cho biết khẳng định nào sau đây là sai?
  • Tìm số tự nhiên x biết ​\(\begin{aligned} &(x-47)-115=0 \end{aligned}\):
  • Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x – 16) = 27
  • Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 . 36 + 97 . 64
  • Tính: 463 + 318 + 137 + 22
  • Một tàu hỏa cẩn chở \(1000\) khách du lịch. Biết rằng mỗi toa có \(12\) khoang, mỗi khoang có \(8\) chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách du lịch ?
  • Tìm số tự nhiên x biết 4x : 17 = 0
  • Tính 3 - 3 : 3 + 3
  • Cho phép tính 231 − 87. Chọn câu đúng.
  • Nếu có một tam giác có 3 góc bằng nhau thì đó là: 
  • Tìm cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.
  • Chọn câu trả lời đúng. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
  • Phép toán \({6^2}:4.3 + {2.5^2}\) có kết quả là:
  • Tìm x, biết: \(4{x^3}\; + {\text{ }}15{\text{ }} = {\text{ }}47\)
  • Tìm x biết: \(65{\text{ }} - {\text{ }}{4^{x + 2\;}} = {\text{ }}1\)
  • Tìm số tự nhiên n biết \({3^n} = 81\)
  • Tìm x, biết: 250 – 10.(24 – 3x):15 = 244
  • Hỏi số hộp bánh nhiều nhất bạn Hoa chia được là bao nhiêu hộp?
  • Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
  • Tính A = 625–(61–17).12+(27+27):18
  • Chọn đáp án sai. Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó
  • Cho biết hình vuông có chu vi 28 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
  • Độ dài cạnh đáy của hình tam giác có chiều cao 24cm và diện tích là \(420cm^2\) là
  • Cho A = 18 + 36 + 72 + 2x. Tìm giá trị của x biết rằng A chia hết cho 9 và 45 < x < 55
  • Một số tự nhiên a chia cho 3 có dư là 2, chia cho 7 có dư là 6. Số dư của phép chia a cho 21 bằng bao nhiêu?
  • Cho A = 12 + 15 + 36 + x, x \(\in\) N. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 9.
  • Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
  • Tìm số tự nhiên x, biết rằng: x ​\(\in\) ƯC(64,48,88) và x > 4
  • Tìm số tự nhiên a, biết rằng 156 chia cho a dư 12, và 280 chia cho a dư 10.
  • Tìm số tự nhiên x khác 0 biết x chia hết cho 14 ; 21 và x < 58.
ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6

Toán 6

Toán 6 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 6 Kết Nối Tri Thức

Toán 6 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 6 CTST

Giải bài tập Toán 6 KNTT

Giải bài tập Toán 6 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 6

Ngữ văn 6

Ngữ Văn 6 CTST

Ngữ Văn 6 KNTT

Ngữ Văn 6 Cánh Diều

Soạn Văn 6 CTST

Soạn Văn 6 KNTT

Soạn Văn 6 Cánh Diều

Văn mẫu 6

Tiếng Anh 6

Giải Tiếng Anh 6 CTST

Giải Tiếng Anh 6 KNTT

Giải Tiếng Anh 6 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Cánh Diều

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 6

Khoa học tự nhiên 6

Khoa học tự nhiên 6 CTST

Khoa học tự nhiên 6 KNTT

Khoa học tự nhiên 6 Cánh Diều

Giải bài tập KHTN 6 CTST

Giải bài tập KHTN 6 KNTT

Giải bài tập KHTN 6 Cánh Diều

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6

Tin học 6

Tin học 6 CTST

Tin học 6 KNTT

Tin học 6 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 6 CTST

Giải bài tập Tin học 6 KNTT

Giải bài tập Tin học 6 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 6

Lịch sử và Địa lý 6

Lịch sử & Địa lí 6 CTST

Lịch sử & Địa lí 6 KNTT

Lịch sử & Địa lí 6 Cánh Diều

Giải bài tập LS và ĐL 6 CTST

Giải bài tập LS và ĐL 6 KNTT

Giải bài tập LS và ĐL 6 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6

Công nghệ 6

Công Nghệ 6 CTST

Công Nghệ 6 KNTT

Công Nghệ 6 Cánh Diều

Giải bài tập Công Nghệ 6 CTST

Giải bài tập Công Nghệ 6 KNTT

Giải bài tập Công Nghệ 6 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công nghệ 6

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 6

Tư liệu lớp 6

Đề thi

Đề thi giữa HK1 lớp 6

Đề thi giữa HK2 lớp 6

Đề thi HK1 lớp 6

Đề thi HK2 lớp 6

Xem nhiều nhất tuần

Video Toán nâng cao lớp 6

Văn mẫu về bài thơ Lượm

Văn mẫu về Đêm nay Bác không ngủ

Văn mẫu về Sơn Tinh, Thủy Tinh

Lịch sử và Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 10: Hy Lạp và La Mã cổ đại

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » X Khác 0