TIMI Risk Score For UA/NSTEMI - HSCC

Đăng nhập Trang chủ Tìm kiếm Công cụ Thủ thuật Thuốc Xét nghiệm Phác đồ ICU & ED ACLS PALS ATLS FCCS CERTAIN RRT Tương tác thuốc TÌM KIẾM
  • Mới cập nhật..
  • Bệnh do Vi rút NipahChẩn đoán và điều trịBệnh nhiễm trùng cập nhật: 30/1/2026
  • WATCH ME BundleGói chăm sóc cho bệnh nhân hồi phục sau tổn thương thận cấp cần lọc máu(AKI-D)Công cụ, thang điểm cập nhật: 27/1/2026
  • RAMPS BundleGói chăm sóc cho bệnh nhân sau AKI(tổn thương thận cấp)/ AKD(bệnh thận cấp)Công cụ, thang điểm cập nhật: 27/1/2026
  • AKI BundleGói chăm sóc bệnh nhân tổn thương thận cấp (AKI)Công cụ, thang điểm cập nhật: 26/1/2026
  • Chỉ định nhập viện dựa vào tình trạng cấp cứu ở trẻ emSố: 79/QĐ-BYT 09/01/2026Công cụ, thang điểm cập nhật: 14/1/2026
  • PTS - Pediatric Trauma ScoreThang điểm đánh giá chấn thương ở trẻ emCông cụ, thang điểm cập nhật: 14/1/2026
  • Chỉ định nhập viện dựa vào tình trạng cấp cứu ở người lớnSố: 79/QĐ-BYT 09/01/2026Công cụ, thang điểm cập nhật: 14/1/2026
  • CefiximKháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ IIITra cứu thuốc cập nhật: 30/12/2025
  • Chẩn đoán Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Dự phòng Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Tổng quan về Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Thang điểm đánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trước và sau sinhỞ bệnh nhân sản khoaCông cụ, thang điểm cập nhật: 11/12/2025
Vt ABG eGFR BPS RASS qSOFA mL/h Antibiotic

TIMI Risk Score for UA/NSTEMI

Ước tính tỷ lệ tử vong cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định và NMCT không ST chênh lên cập nhật: 30/3/2023 Chia sẻ ×

Chia sẻ

Sao cheo địa chỉ liên kết Sao chép Mã QR-CODE

Đóng

Tiêu chí Điểm
Các yếu tố nguy cơ
Tuổi ≥65 1
Có ≥3 yếu tố nguy cơ tim mạch Tăng huyết áp, tăng cholesterol trong máu, tiểu đường, tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch do xơ vữa hoặc người hiện tại có hút thuốc. 1
Hẹp động mạch vành ≥50% 1
Có dùng Aspirin trong vòng 7 ngày qua 1
Có đau thắt ngực nghiêm trọng (≥2 cơn trong 24 giờ) 1
Điện tim ST thay đổi ≥0.5mm 1
Tăng men tim Marker sinh học tim 1
Tổng điểm
GIỚI THIỆU Điểm nguy cơ TIMI giúp phân tầng nguy cơ trong hội chứng vành cấp không ST chênh lên (đau thắt ngực không ổn định và NMCT không ST chênh lên).
Điểm Nguy cơ Nguy cơ biến cố tim bất lợi
0 - 2 Thấp 5 - 8 %
3 - 4 Trung bình 13 - 20 %
> 4 Cao 26 - 41 %
Tuy nhiên, hiện nay thang điểm GRACE được khuyến cáo sử dụng hơn so với thang điểm TIMI TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. TIMI Risk Score for UA/NSTEMI. mdcalc.com
  2. Hội chứng vành cấp không ST chênh lên. Hội Tim Mạch Việt Nam.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. TIMI Risk Score for UA/NSTEMI. mdcalc.com
  2. Hội chứng vành cấp không ST chênh lên. Hội Tim Mạch Việt Nam.
6359 lượt xem VIP

DANH MỤC

Bố cục nội dung

ICU & ED chuyển đổi số !

Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Giới thiệu Điều khoản sử dụng Chính sách đối tác Tài khoản VIP Liên hệ Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Tải về điện thoại android ×

Chia sẻ

Phiên bản miễn phí Phiên bản VIP

Đóng

Từ khóa » Cách Tính Score