Tín đồ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Thượng Lâm Tiếng Việt là gì?
- lầu xanh Tiếng Việt là gì?
- văn hóa Tiếng Việt là gì?
- quả tang Tiếng Việt là gì?
- khủng hoảng nội các Tiếng Việt là gì?
- tự tận Tiếng Việt là gì?
- phong thấp Tiếng Việt là gì?
- trân tu Tiếng Việt là gì?
- chồng Tiếng Việt là gì?
- Thanh Tân Tiếng Việt là gì?
- lớ ngớ Tiếng Việt là gì?
- Thạnh Lợi Tiếng Việt là gì?
- gác chuông Tiếng Việt là gì?
- hầm Tiếng Việt là gì?
- tạp loạn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tín đồ trong Tiếng Việt
tín đồ có nghĩa là: - Người tin theo một tôn giáo: Tín đồ Phật giáo; Tín đồ Thiên chúa giáo.
Đây là cách dùng tín đồ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tín đồ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tín đồ Gọi Là Gì
-
Tín đồ Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Từ điển Tiếng Việt "tín đồ" - Là Gì?
-
Thế Nào Là Tín đồ Phật Giáo Việt Nam? - .vn
-
Tín đồ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tín đồ Phật Giáo Gọi Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Tín đồ Phật Giáo Gọi Là Gì - Quang An News
-
Tôn Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tôn Giáo Tại Nga – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hari Raya Haji - Visit Singapore
-
[PDF] 1. Tín Ngưỡng Là Gì, Tôn Giáo Là Gì? Tín Ngưỡng Là Niềm Tin Của Con ...
-
Sự Giống Nhau Và Khác Nhau Giữa Tôn Giáo Với Tín Ngưỡng, Giữa Tín ...
-
TÌM HIỂU VỀ GIỚI LUẬT, LUẬT LỆ CỦA MỘT SỐ TÔN GIÁO