Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2022 - TrangEdu

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) là cơ sở đào tạo kỹ thuật, công nghệ hàng đầu khu vực phía Bắc, nổi bật với 25 ngành học đa dạng và chương trình gắn liền thực tiễn.

Năm 2025, trường tiếp tục mở rộng cơ hội cho thí sinh với nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt.

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về chỉ tiêu, ngành đào tạo, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn và học phí của UTEHY.

dai hoc su pham ky thuat hung yen tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về UTEHY

Điểm mạnh nổi bật của UTEHY chính là chương trình đào tạo phong phú với hơn 25 ngành thuộc các lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật, Cơ khí – Ô tô, Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kinh tế và Sư phạm kỹ thuật.

Cùng với đó là hệ thống cơ sở vật chất hiện đại trải rộng trên nhiều cơ sở đào tạo tại Hưng Yên và Hải Phòng, giúp sinh viên có môi trường học tập chuyên nghiệp, gần gũi doanh nghiệp và cơ hội thực hành thực tế ngay trong quá trình học.

THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại hình trường: Công lập
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ:
    • Trụ sở chính: Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên
    • Cơ sở đào tạo: Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
    • Cơ sở đào tạo: Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng
  • Điện thoại: 0221 3 689 888
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen

2. Thông tin tuyển sinh UTEHY năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi V-SAT
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN, ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 như sau:

THXTTổ hợp môn
A00Toán, Vật lý, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý , Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh

Xem thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 như sau:

  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Các chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh
  • Mã ngành: 7480101
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Các chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Các chuyên ngành: Đồ họa Đa phương tiện; Mạng máy tính và Truyền thông; Phát triển ứng dụng IoT
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Các chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7510201
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7510202
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 360
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng
  • Mã ngành: 7510205
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Điện lạnh và điều hòa không khí
  • Mã ngành: 7510210
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn
  • Mã ngành: 7510301
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 455
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động
  • Mã ngành: 7510303
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7510302
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng; Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510401
  • THXT: A00, D01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • THXT: A01, D01, D09, D10
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Công nghệ giáo dục
  • Mã ngành: 7140103
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: A01, D01, D09, D10
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • THXT: A01, D01, D04, D10
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7310101
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Kinh doanh thời trang và dệt may
  • Các chuyên ngành: Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang; Quản lý đơn hàng dệt may
  • Mã ngành: 7340123
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kế toán
  • Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Các chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Kỹ thuật Robot
  • Các chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và Trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7520107
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng
  • Mã ngành: 7540103
  • THXT: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tên ngành: Công nghệ may
  • Các chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa thời trang; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Vật liệu và xử lý hoàn tất sản phẩm may
  • Mã ngành: 7540209
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 140

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

a. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây

b. Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11.

Điều kiện xét tuyển bằng học bạ:

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm trở lên
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ: Chỉ xét kết quả lớp 12 và có điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 8.0 trở lên + học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.0 trở lên)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng học bạ bao gồm:

  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời  (có thể nộp bổ sung sau nếu đăng ký xét tuyển trước khi có kết quả thi TN)
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của tường
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

c. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của trường Đại học SPKT Hưng Yên.
  • Riêng ngành Sư phạm Công nghệ và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT bao gồm:

  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Đang chờ cập nhật thông tin chính thức từ nhà trường.

5. Học phí

Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên cập nhật mới nhất (năm học 2023 – 2024) như sau:

  • Các ngành khối công nghệ, kỹ thuật: 1.287.000 đồng/ tháng.
  • Các ngành khối kinh tế, ngoại ngữ, sư phạm: 1.078.000 đồng/ tháng.
  • Các ngành giảng dạy bằng Tiếng Anh (dự kiến): 1.930.000 đồng/ tháng.
  • Các ngành sư phạm sẽ được cấp bù học phí theo quy định.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

6. Vì sao nên chọn UTEHY?

Chọn một môi trường học tập phù hợp không chỉ quyết định chất lượng đào tạo mà còn định hình cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. UTEHY mang đến nhiều điểm mạnh khiến trường trở thành lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh yêu thích khối ngành kỹ thuật – công nghệ.

vi sao nen chon utehy

Những lý do khiến bạn nên chọn UTEHY:

  • Với hơn 25 ngành học, UTEHY thiết kế chương trình bám sát yêu cầu của doanh nghiệp và xu hướng công nghiệp 4.0. Sinh viên được học đi đôi với hành, tiếp cận công nghệ mới ngay từ những học kỳ đầu.
  • Hệ thống xưởng thực hành, phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu được đầu tư đồng bộ tại Hưng Yên và Hải Phòng, giúp sinh viên thuận lợi lựa chọn địa điểm học tập.
  • Trường hợp tác với nhiều đại học lớn tại Úc, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan… mở ra các chương trình liên kết 2+2, 3+1 và các lớp giảng dạy bằng tiếng Anh.
  • Nhiều giảng viên là chuyên gia đầu ngành, kết hợp kinh nghiệm thực tế và học thuật, hỗ trợ sinh viên định hướng nghề nghiệp rõ ràng.
  • Sinh viên ngành sư phạm được cấp bù học phí, cùng nhiều học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ tài chính hấp dẫn cho các ngành kỹ thuật, công nghệ.

UTEHY có quan hệ chặt chẽ với nhiều tập đoàn công nghiệp, giúp sinh viên dễ dàng thực tập, tiếp cận việc làm và cơ hội phát triển sự nghiệp ngay sau khi tốt nghiệp.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Bắc

Bài viết liên quan

dai hoc su pham ky thuat nam dinh tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) 6.3K lượt xemTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) là cơ sở đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật, công nghệ… truong dai hoc su pham ky thuat tphcm tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUTE) 47.1K lượt xemLà trường đại học công lập hàng đầu theo định hướng ứng dụng, HCMUTE luôn thu hút hàng chục ngàn thí sinh… truong dai hoc su pham ky thuat vinh long tuyen sinh Đại học – Học viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) 20K lượt xemTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở đào tạo uy tín tại khu vực Đồng bằng…

Từ khóa » đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Các Ngành