TÍNH CÁCH ĐIỀM TĨNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÍNH CÁCH ĐIỀM TĨNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tính cách điềm tĩnh
calm character
tính cách điềm tĩnhnhân vật bình tĩnhcalm personality
{-}
Phong cách/chủ đề:
Uncomfortable looking shoes were worn by calm personalities.Để thành công, bạn sẽ cần phải có một tính cách điềm tĩnh và bạn sẽ có thể làm việc dưới áp lực.
To be successful, you will need to have a calm personality, and you should be able to work under pressure.Giày không thoải máiđược chọn bởi một người có tính cách điềm tĩnh.
Uncomfortable shoes are chosen by someone with a calm personality.Và, không kém phần quan trọng,các loài động vật có một tính cách điềm tĩnh, ngoan ngoãn, giúp việc chăm sóc chúng dễ dàng hơn.
And, not least, the animals have a calm, docile disposition, which makes it easier to take care of them.Mặc dù còn trẻ tuổi, nhưngAnh hùng lại là một người đàn ông với tính cách điềm tĩnh.
Despite his young age, he,the hero is a man of character with calm personality.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcách xa cách nhiệt tốt khoảng cách rất lớn khoảng cách rất xa phong cách nhất cách trên cách cứng khoảng cách rất ngắn cách logic khoảng cách khá lớn HơnSử dụng với động từtheo cáchtìm cáchhọc cáchbiết cáchcách dùng cách bạn sử dụng cách nhau cách bạn nhìn phong cách kiến trúc theo cách thức HơnSử dụng với danh từphong cáchkhoảng cáchtính cáchcuộc cách mạng cách nhiệt nhân cáchcách điện phương cáchví dụ về cáchthế giới bằng cáchHơnNgoài ra, con ngựa có tính cách điềm tĩnh, dễ dàng thích nghi với xã hội và thời gian làm việc hiệu quả là hơn 20 năm.
In addition, the horse has a calm disposition, easily adapts to society, and the period of effective work is more than 20 years.Trong ba vị công chúa, nàng nhỏ tuổi nhất, tính cách điềm tĩnh hay thẹn.
Of the three princesses, she was the youngest, her personality quiet and bashful.Giống chó sơn dương Mỹ được biết đến trên toàn thếgiới vì phẩm chất đặc biệt và tính cách điềm tĩnh.
The American painthorse breedis known worldwide for its special qualities and calm character.Xe tải hạng nặng hòa đồng với mọi người, có tính cách điềm tĩnh và thân thiện.
Heavy trucks get along well with people, have a calm and friendly character.Samoyeds thường có tính cách điềm tĩnh, vì vậy nó có thể ôn hòa với những con chó khác- đặc biệt là nếu chúng được nuôi cùng nhau từ khi còn nhỏ.
Samoyeds typically have calm temperaments, so they do well around other dogs- especially if they are raised together from an early age.Cô có một em trai tên là Ikuo vàsở hữu ngoại hình khá đẹp cùng tính cách điềm tĩnh.
She has a younger brother named Ikuo and possesses a cool, calm disposition.Một vẻ ngoài thanh lịch và tính cách điềm tĩnh lan truyền rộng rãi con ngựa trong rạp xiếc, trong lĩnh vực du lịch, cũng như trong lĩnh vực du lịch cưỡi ngựa.
An elegant appearance and calm character widely spread the horse in circuses, in the tourist field, as well as in the field of equestrian tourism.Anh vốn không phải kiểu người nói nhanh vàthay đổi cảm xúc đột ngột, vì vậy tính cách điềm tĩnh của anh ấy giúp tôi giữ được cảm xúc của mình.
He is originally not a type ofperson who speaks fast and changes his mood dramatically, so his calm personality helped me to keep my emotion.Xoloitzcuintli, hay gọi tắt là Xolo, có tính cách điềm tĩnh, dè dặt và ân cần, và là một con chó đồng hành tuyệt vời với nhu cầu tập thể dục và không cần chải chuốt nhiều.
The typical Xoloitzcuintli, or Xolo for short, is calm, aloof and attentive, and makes an excellent companion dog with moderate exercise and grooming needs.Nhưng đối với một người chơi cá cảnh mới bắt đầu,cần phải chọn những con cá không phô trương, với tính cách điềm tĩnh và quan hệ tốt với những cư dân khác.
But for a beginner aquarist itis necessary to choose unpretentious fish, with a calm character and good relations with other inhabitants.Nhóm máu AB và A có thể chung sốngbên nhau, vì cả hai đều có sự điềm tĩnh, tính cách độc lập.
Type A and Type AB's can co-exist easily,as both have a strong moral compass and a collection, calm persona.Tính cách hiền lành, điềm tĩnh nhẹ nhàng và khả năng nói rất tốt nên được chọn làm vật nuôi khá tốt cho trẻ nhỏ.
Gentle temperament, gentle calm and good speaking ability should be chosen as good pets for young children.Cá bảy màu-loài cá thuộc họ Thú cưng, với tính cách yêu chuộng hòa bình, điềm tĩnh và không vui vẻ trong cách cư xử.
Guppy- fishes of the Petsiliev family, with a peace-loving character, calm and unhurried in behavior.Lãnh đạo vĩ đại luôntìm cách nói mọi điều một cách điềm tĩnh và có tính chất xây dựng.
Great leaders always find a way to say things calmly and constructively.Ngựa của giống Vladimir, thu được bằng cách chọn lọc lâu, có ngoại hình đẹp, cơ bắp dày đặc, năng suất cao và tính tình điềm tĩnh.
The horse of the Vladimir breed, obtained by long selection, has good appearance, dense muscles, high productivity and calm character.Sau khi tìm hiểu họ thông qua việc xem rất nhiều chương trình giống như vậy,bạn thấy yêu tính cách của họ, đó là Yoochun tử tế, Junsu láu lỉnh, Yunho điềm tĩnh, Changmin chín chắn hay Jaejoong với vẻ ngoài lạnh lùng và tính cách ấm áp.
After getting to know them through watching variety shows in such,you fall in love with their personalities, whether it be Yoochun's kindness, Junsu's cuteness, Yunho's cool, Changmin's maturity or Jaejoong's cold appearance and warm personality.Tính cách của tôi trở nên điềm tĩnh hơn.
My character has become more pronounced.Khi mọi người tự nhiên thích bạn vì cách bạn nói chuyện, sự điềm tĩnh, tính cách, thái độ ôn hòa, v. v….
When people naturally like you because of how you talk, your composure, calm personality, attitude etc.Vẫn giữ riêng cho mình phong cách thi đấu vô cùng điềm tĩnh, mọi trận đấu đều mang tính cảm hứng nhiều hơn là kế hoạch.
He kept his style of playing very calm, and every match was more inspirational than planned.Thông qua kỷ luật thép,anh sẽ hun đúc một tính cách can đảm và điềm tĩnh.
Through the steel of selfdiscipline, you will forge a character rich with courage and peace.Đối với nhiều người, nó có một ý nghĩa tiêu cực và bị xem như là một sự yếu kém hoặclà một tính điềm tĩnh biết cách kiềm chế cảm xúc của mình.
For many it has a negative connotation and is taken for weakness orthe kind of imperturbability that knows how to calculatingly control one's emotions.Thay vào đó, đối với nhiều người, nó có một ý nghĩa tiêu cực và bị xem như là một sự yếu kém hoặclà một tính điềm tĩnh biết cách kiềm chế cảm xúc của mình.
Rather, for many it has a negative connotation and is taken for weakness orthe kind of imperturbability that knows how to control calculatingly one's own emotions.Amilyn Holdo thể hiện sự điềm tĩnh và tao nhã đến từ nền văn hóa của hành tinh Gatalenta, trong khi sự lựa chọn màu tóc cho thấy rằng cô cũng có một tính cách của riêng mình.
Amilyn Holdo projects the composed, refined culture of the planet Gatalenta, while her choice of hair color shows that she's got an attitude all her own.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0228 ![]()
tính cách của họtính cách của một người

Tiếng việt-Tiếng anh
tính cách điềm tĩnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tính cách điềm tĩnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalitycáchdanh từwaymethodmannercáchtrạng từhowawayđiềmđiềmđiềmdanh từsignomenaugursđiềmđộng từbodetĩnhtính từtĩnhstaticstationarycalmtĩnhtrạng từstillTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Cách Bình Tĩnh Trong Tiếng Anh
-
8 Cách Nói 'Hãy Bình Tĩnh' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
BÌNH TĨNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
10 Cách Nói: 'Hãy Bình Tĩnh' Trong Tiếng Anh - DKN News
-
Bình Tĩnh Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
"Hãy Bình Tĩnh" Tiếng Anh Nói Như Thế Nào để Hạ Hỏa - Kenh14
-
TẬP CÁCH NÓI “HÃY BÌNH TĨNH” TRONG TIẾNG ANH
-
Bình Tĩnh Trong Tiếng Anh
-
Translation In English - BÌNH TĨNH
-
Bình Tĩnh Tiếng Anh Là Gì - Nghĩa Của Từ Bình Tĩnh Trong Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Cung Thiên Bình - LeeRit
-
BÌNH TĨNH TRONG MỌI TÌNH HUỐNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Rối Loạn Nhân Cách Ranh Giới (BPD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Bạn Là Người Biết Giữ Bình Tĩnh? - Tuổi Trẻ Online
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách - StudyTiengAnh