TO RIDE A HORSE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO RIDE A HORSE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə raid ə hɔːs]to ride a horse
[tə raid ə hɔːs] cưỡi ngựa
equestrianhorse ridehorseback ridinghorse-ridingpony ridesridershorsemancỡi ngựa
ridebarebacksat on the horseridincon ngựa
horseponystallionworkhorses
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tôi biết cỡi ngựa.The Chinese might have also been the first to ride a horse.
Cũng có thể họ là những người đầu tiên biết dùng ngựa để cưỡi.I always wanted to ride a horse," she said.
Em đã luôn muốn có một con ngựa,” nàng nói.To ride a horse in a dream- to fulfill cherished desires.
Cưỡi ngựa trong một giấc mơ- để hoàn thành mong muốn ấp ủ.My sister was born to ride a horse.
Con bé sinh ra là để cưỡi ngựa.To ride a horse in a dream- to defeat the enemy and any troubles.
Cưỡi ngựa trong một giấc mơ- để đánh bại kẻ thù và bất kỳ khó khăn.She didn't really want to ride a horse.
Nó không thật sự muốn tấn công con ngựa.I also learned how to ride a horse which I think is a great sport.".
Tôi cũng học được cách cưỡi ngựa và tôi nghĩ đó là một môn thể thao tuyệt vời.".This is not like learning to ride a horse.
Chuyện này không hề giống chuyện học cỡi ngựa.He was taught to ride a horse and shoot a gun.
Con sẽ dạy cho anh ấy cỡi ngựa và bắn súng….Kou-san sat behind me to support me, but still it is very tiring to ride a horse.
Kou- san ngồi phía sau hỗ trợ tôi, nhưng cưỡi ngựa vẫn rất là mệt.My daughter wants to ride a horse one day soon.
Một ngày cô muốn cưỡi con ngựa thật nhanh.To ride a horse in a white veil- serious illness, life-threatening.
Cưỡi ngựa trong một tấm màn che màu trắng- căn bệnh nghiêm trọng, đe dọa tính mạng.But I will have to learn to ride a horse first!
Nhưng mà trước tiên phải học cưỡi ngựa đã!"!Learning to ride a horse can help elevate the self-esteem of disabled children, putting them on a more equal level with kids without disabilities.
Học cưỡi ngựa có thể giúp nâng cao lòng tự trọng của trẻ em khuyết tật, đặt chúng vào một mức độ bình đẳng hơn với trẻ em không bị khuyết tật.Since usually to reach here, one needs to ride a horse for half a month.”.
Được đây thì một người phải cưỡi ngựa suốt nửa tháng.”.When it came in a dream to ride a horse without a saddle, you can expect a material well-being and achievement, but it will have to work hard.
Khi nó đến trong một giấc mơ cưỡi ngựa mà không có một yên xe, bạn có thể mong đợi một loại vật liệu hạnh phúc và thành tích, nhưng nó sẽ phải làm việc chăm chỉ.At the time he was chasing after Hodram,the sisters taught him how to ride a horse, but then again that was an emergency measure.
Vào lúc mà cậu đang đuổi theo Hodram,hai chị em đã dạy cậu cách cưỡi ngựa, nhưng lúc đó là tình huống khẩn cấp.If you like climbing, if you know how to ride a horse, if you save your cat from trees on a regular basis, or if you are the sportive type, then you might want to show off.
Nếu bạn thích leo núi, nếu bạn biết cưỡi ngựa, và nếu bạn biết đỡ con mèo từ trên cây xuống, hoặc nếu bạn yêu chuộng môn thể thao nào đó, bạn có thể muốn thể hiện ra.These took charge of making his body handsome and healthy,and at seven years of age they taught him to ride a horse and to hunt.
Những người này chịu trách nhiệm khiến cho ngài có thânthể đẹp và lành mạnh, và sau bảy năm họ dạy ngài cưỡi ngựa và đi săn.He would learned the most important lessons: how to ride a horse, hold his liquor, and defend himself in a duel.
Anh đã học những điều quan trọng nhất- cách cưỡi ngựa, uống rượu và bảo vệ bản thân trong một cuộc thách đấu.Before this, we were fighting enemies that came from China riding horses,so I was thinking of trying to ride a horse for a little.”.
Lúc trước, chúng ta đã chiến đấu với kẻ địch cưỡi ngựa từ Trung Quốc,vậy nên em có nghĩ đến việc thử cưỡi ngựa một chút.”.According to family dream book to ride a horse, which eventually threw off the dreamer- not a good omen, but not fatal.
Theo cuốn sách giấc mơ gia đình để cưỡi ngựa, mà cuối cùng ném ra khỏi mơ mộng- không phải là một điềm tốt, nhưng không gây tử vong.Former U.S. Ambassador to Moscow Thomas Pickering said,"What he attempted to do is,he analyzed where Russia was going and attempted to ride a horse- instead, he was on the back of a bucking elephant.?
Cựu Đại sứ Mỹ tại Moscow, Thomas Pickering nói:“ Điều ông nỗ lực làm là phân tích xemnước Nga đi về đâu và cố gắng lèo lái tình hình như cầm cương cưỡi ngựa vậy- nhưng ngựa đâu chẳng thấy, lại thấy ông ở vào thế cưỡi cọp.”?They will support a small child who wants to ride a horse to Banbury Cross, or scare off mice at the summer cabin, or display shoes that will be a challenge to fill.".
Chúng sẽ nâng đỡmột đứa bé khi nó muốn cỡi ngựa ở sân chơi Banbury Cross, hoặc dọa cho lũ chuột chạy dài trong một nhà nghỉ mát mùa hè, hay là để chưng mấy đôi giày để thách tụi nhỏ làm sao mang cho vừa”.In 1976,Gordon decided to fulfill a long-standing personal goal: to ride a horse from Buenos Aires, Argentina, to New York.
Năm 1976, Gordonquyết định hoàn thành mục tiêu mà anh đã đặt ra từ lâu, đó là cưỡi ngựa từ Buenos Aires, Argentina, đến New York.Because the girl is not so much dream to ride a horse, leaving behind hundreds of obstacles(such a scenario more like a boy), but to be friends with this beautiful animal, bring him sugar, enclose hay, washed, combed mane.
Kể từ khi em gái cũng mơ ước không chỉ cưỡi ngựa, phá vỡ hàng trăm chướng ngại vật( giống như kịch bản là một cậu bé có khả năng nhất), nhưng muốn làm bạn với con vật này đẹp, mang lại cho anh đường, rửa, đặt một bờm hay lược.Seo Joo-hee was a jockey who aimed for the Grand Prize,so the ability to ride a horse was the most essential part of portraying the character, and the harmony with a horse was also very important.
Seo Joo Hee là tay đua ngựa có tham vọng giành được giải thưởng Grand,do đó khả năng cưỡi ngựa là phần quan trọng nhất khi hóa thân vào nhân vật này, và việc tìm được sự đồng cảm đối với con ngựa cũng quan trọng không kém.I want you to know that when I came across thepledges of Tseley Ngatso Rangdol not to ride a horse from place to place,to eat only vegetarian food and not to accept any payment for teaching, I decided I too would take nothing for teaching.
Tôi muốn chia sẻ với quý vị rằng khi tôi đi qua những vùng Tseley Ngatso Rangdol,không phải để cưỡi trên mình ngựa đi hết nơi này tới nơi khác, hay chỉ để thưởng thức những món chay, cũng không phải để nhận những phẩm vật cúng dường khi giảng pháp.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0431 ![]()
![]()
to ride a biketo ride horses

Tiếng anh-Tiếng việt
to ride a horse English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To ride a horse trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To ride a horse trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - a montar a caballo
- Người pháp - balade à cheval
- Tiếng đức - pferd zu reiten
- Hà lan - paardrijden
- Tiếng nhật - 馬に乗る
- Kazakhstan - атқа мініп
- Tiếng slovenian - jahati konja
- Ukraina - їздити на коні
- Tiếng do thái - לרכוב על סוס
- Người hungary - lovagolni
- Tiếng slovak - jazdiť na koni
- Người ăn chay trường - да язди кон
- Tiếng rumani - să călărească un cal
- Tiếng mã lai - menunggang kuda
- Thổ nhĩ kỳ - ata binmeyi
- Tiếng hindi - घोड़े की सवारी करना
- Đánh bóng - jazdy konnej
- Bồ đào nha - cavalgar
- Người ý - andare a cavallo
- Tiếng phần lan - ratsastaa hevosella
- Tiếng croatia - jahati konja
- Tiếng indonesia - naik kuda
- Séc - jezdit na koni
- Người đan mạch - at ride en hest
- Thụy điển - att rida en häst
- Na uy - å ri en hest
- Tiếng ả rập - ركوب الخيل
- Người hy lạp - να οδηγούν με ένα άλογο
- Người serbian - да јашем коња
Từng chữ dịch
tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểrideđộng từđicưỡiridedanh từridexechuyếnhorsedanh từngựahorseconTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Ride
-
RIDE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Bản Dịch Của Ride – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Ride Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Ride - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Ride | Vietnamese Translation
-
Ride - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
"ride" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ride Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ride' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ride' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
RIDE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ride It Out - BBC Vietnamese - Học Tiếng Anh
-
Cách Chia động Từ Ride Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) RIDE