Tỏa - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twa̰ː˧˩˧ | twaː˧˩˨ | twaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twa˧˩ | twa̰ʔ˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tỏa”- 鏁: tỏa
- 锁: tỏa
- 瑣: tỏa
- 唢: tỏa
- 璅: tảo, tỏa
- 逤: sa, tỏa
- 摧: tồi, tủy, tỏa, thôi
- 琐: tỏa
- 剉: tỏa
- 挫: tọa, tỏa
- 𧴪: tỏa
- 嗩: tỏa
- 惢: tỏa, nhị
- 鎖: tỏa
- 锉: tỏa, toà, tòa
- 莝: tỏa
- 銼: tọa, tỏa, toà, tòa
- 脞: thỏa, tỏa
Phồn thể
- 鏁: tỏa
- 瑣: tỏa
- 璅: tỏa
- 摧: tồi, tỏa
- 剉: tỏa
- 挫: tỏa
- 嗩: tỏa
- 鎖: tỏa
- 莝: tỏa
- 脞: thỏa, tỏa
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 鏁: tỏa
- 唢: tỏa
- 剉: tỏa
- 挫: dóa, dọa, tỏa
- 嗩: tỏa
- 鎖: soã, xoã, tủa, chỏa, khóa, tỏa
- 鎻: chõa, khóa, tỏa
- 锉: tòa, tỏa
- 銼: tòa, tỏa, giũa
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tòa
- toa
Động từ
tỏa
- (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh. Hoa cau toả hương thơm ngát. Khói toả ngút trời. Đèn toả sáng. Hơi nóng toả ra khắp phòng.
- (Từ một điểm) Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau. Tan học, các em toả về các ngõ xóm. Tin vui toả đi khắp nơi.
- (Kết hợp hạn chế) . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng. Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ. Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tỏa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Toả Ra
-
'toả Ra' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
TỎA RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "tỏa Ra" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'toả Ra' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
TOẢ RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
• Tỏa Ra, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Radiate, Shed, To Give Off
-
Toả Ra Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nhiệt Lượng Là Gì? Công Thức Tính Nhiệt Lượng Và Bài Tập áp Dụng
-
Năng Lượng Tỏa Ra Của Phản ứng Hạt Nhân | CPKT THPTQG Môn Vật Lý
-
Năng Suất Tỏa Nhiệt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quá Trình Tỏa Nhiệt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Máy Tính Tỏa Ra Lượng Nhiệt Lớn Trong Khi Chạy - HUAWEI Consumer
-
Cách Tìm Năng Lượng Toả Ra Hay Thu Vào Của Phản ứng Hạt Nhân
-
Công Thức Tính Nhiệt Lượng Toả Ra Hay Nhất - Vật Lí Lớp 8
-
(HÀNG SIÊU CẤP BÁN CHẠY SỐ I )Mùi Hương Tươi Mát, Nam Tính ...
-
Nhiệt Lượng Là Gì? - Công Thức Tính Nhiệt Lượng - VietChem
-
HỎI - ĐÁP Về Dịch COVID-19: Khu Phong Tỏa Xét Nghiệm Ra Sao?
-
Các đáp ứng Sinh Lý Trong điều Kiện Lao động Nóng
-
Cô Gái Tự Tỏa Ra Mùi Hương Kỳ Lạ Gây Hiếu Kỳ ở Sóc Trăng