Tồn Tại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • ôm chân Tiếng Việt là gì?
  • che chở Tiếng Việt là gì?
  • thông cảm Tiếng Việt là gì?
  • giai cấp Tiếng Việt là gì?
  • ngần Tiếng Việt là gì?
  • bất chấp thủ đoạn Tiếng Việt là gì?
  • la liệt Tiếng Việt là gì?
  • ngắt điện Tiếng Việt là gì?
  • lảnh lảnh Tiếng Việt là gì?
  • Tân Hợp Tiếng Việt là gì?
  • lâm nguy Tiếng Việt là gì?
  • giêng Tiếng Việt là gì?
  • hum húp Tiếng Việt là gì?
  • Lam Kiều Tiếng Việt là gì?
  • quân cảng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tồn tại trong Tiếng Việt

tồn tại có nghĩa là: - I đg. . Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra. Sự tồn tại và phát triển của xã hội. Không cái gì có thể tồn tại vĩnh viễn. . (kết hợp hạn chế). Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết. Đang tồn tại nhiều khuyết điểm. Những vấn đề tồn tại chưa được giải quyết.. - II d. . Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người. Tư duy và . . (kng.). Vấn đề tồn tại (nói tắt). Khắc phục các tồn tại.

Đây là cách dùng tồn tại Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tồn tại là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tồn Tại Là Gì