TỐN THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỐN THỜI GIAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từTính từtốn thời gian
time-consuming
tốn thời gianmất thời giantốnmấtnhiều thời giantake time
dành thời gianmất thời gianhãy dành thời giancần thời giantốn thời giandùng thời giancó thời giandành thời giờwaste time
lãng phí thời giantốn thời gianmất thời gianphung phí thời gianphí thời giờmất giờbỏ phí thời gianspend time
dành thời gianmất thời gianbỏ thời giantốn thời giandành thời giờdùng thời giancost time
tốn thời giantime-intensive
tốn thời gianmất nhiều thời giantime consumingspending time
dành thời gianmất thời gianbỏ thời giantốn thời giandành thời giờdùng thời gianlengthy
dàilâuthời gian dàitốn thời gianlaborious
mất thời giantốn côngtốn kémkhótốn thời giannặng nhọcmấttốn sứcviệctakes time
dành thời gianmất thời gianhãy dành thời giancần thời giantốn thời giandùng thời giancó thời giandành thời giờwasting time
lãng phí thời giantốn thời gianmất thời gianphung phí thời gianphí thời giờmất giờbỏ phí thời gianwasted time
lãng phí thời giantốn thời gianmất thời gianphung phí thời gianphí thời giờmất giờbỏ phí thời giancosts time
tốn thời gian
{-}
Phong cách/chủ đề:
Travel, spend time….Tốn thời gian cho cả hai….
Spent time in both….Thay vì tốn thời gian.
Instead of spending time.Tốn thời gian giải thích.
Spent time to explain.Thay vì tốn thời gian….
Instead of wasting time….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtốn thời gian tốn khoảng tốn tiền vấn đề tốn kém chi phí tốn kém Sử dụng với trạng từtốn rất nhiều thường tốntốn gần chẳng tốnSử dụng với động từsửa chữa tốn kém Tốn thời gian với cô.”.
Spending time with you.”.Thay vì tốn thời gian cho….
Rather than take time to….Tốn thời gian ở những nơi công cộng.
Spend time in Public Places.Anh đang tốn thời gian đấy!
You are wasting a lot of time here!Xin lỗi vì để cậu tốn thời gian rủ tớ.
I'm sorry if you wasted time getting to me.Doanh thu tốn thời gian và tiền bạc.
Turnover costs time and money.Mỗi khâu trong qui trình đó đều tốn thời gian và tiền bạc.
Every step in this process costs time and money.Tôi tốn thời gian với nó lắm!".
I have spent enough time with him!".Charles không cần phải tốn thời gian để pha cà phê.
Didn't want to take the time to make coffee.Phương pháp này rất hiệu quả, nhưng hơi tốn thời gian.
This method is very effective, but somewhat laborious.Ko muốn tốn thời gian xây nhà.
I don't want to spend time building them.Bạn không phải tới phòng GYM tốn thời gian và tiền bạc.
You do not need to go to the gym wasting time and money.I/ O tốn thời gian và do đó nó sẽ chặn các chức năng khác.
Blocking I/O takes time and hence block other function.Thay đổi sẽ tốn thời gian và tiền bạc.
Changing will cost time and money.Không thể đạt được bất cứ điều gì mà không tốn thời gian và công sức.
It's impossible to achieve anything without spending time and effort.Chẳng ai muốn tốn thời gian cho người như vậy.
No one wants to spend time with that person.Điều này không chỉ tốn thời gian mà còn gây bất tiện.
Not only it wasted time but also caused inconvenience.Các bước này tốn thời gian và đòi hỏi kỹ năng và sự kiên nhẫn.
These steps are time consuming and requires skill and patience.Đã bao nhiêu lần bạn phải tốn thời gian đi tìm một thứ gì đó?
How many times have you wasted time looking for something?Chứ du khách đã tốn thời gian bỏ công đến đây tham quan.
The client has taken time out of their busy day to come see you.Công ty chúng tôi luôn tốn thời gian và rót tiền vào R& D.
Our company always costing time and pouring money into R&D.Phương pháp này tốn thời gian, nhưng có nhiều ưu điểm, bao gồm.
This method takes time, but has many advantages, including.Kỹ thuật này tốn thời gian và khó làm chủ.
This technique is time-consuming and difficult to master.Bạn không cần phải tốn thời gian tìm hiểu cách sử dụng.
You do not need to waste time to learn how to use.Quá trình này sẽ tốn thời gian và sẽ khác biệt đối với mỗi người.
This process will take time and will be different for each person.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1610, Thời gian: 0.0436 ![]()
![]()
tôn thờ thiên chúatốn thời gian và tốn kém

Tiếng việt-Tiếng anh
tốn thời gian English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tốn thời gian trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tốn nhiều thời giantime-consumingspend a lot of timetime-intensivetake a lot of timemore time consumingrất tốn thời gianbe time-consumingis very time-consumingtakes a lot of timekhó khăn và tốn thời giandifficult and time-consumingtough and time-consumingtốn quá nhiều thời giantake too much timespending too much timetaking too longcó thể tốn thời giancan be time-consumingcan be time consumingcan take timequá trình tốn thời giantime-consuming processphức tạp và tốn thời giancomplex and time-consumingcomplicated and time-consumingcomplex and time consumingsẽ tốn thời gianwill take timetiêu tốn thời gianconsuming timetốn ít thời gianspend less timetakes less timeless time consumingtake less timekhá tốn thời gianis quite time consumingis quite time-consumingtốn kém và tốn thời gianexpensive and time-consumingkhông tốn nhiều thời giandoesn't take much timedoes not take much timewithout spending a lot of timetốn kém và mất thời giancostly and time-consumingkhông tốn thời giandon't waste timewithout spending timequá tốn thời giantoo time-consumingcó thể tốn nhiều thời giancan be time-consumingnhiệm vụ tốn thời giantime-consuming tasksđừng tốn thời giandon't waste timedon't spend timedo not waste timeTừng chữ dịch
tốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensivethờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof time STừ đồng nghĩa của Tốn thời gian
mất thời gian dành thời gian dùng thời gian lãng phí thời gian cần thời gian bỏ thời gianTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tốn Thời Gian
-
"Tốn Thời Gian" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KHÔNG TỐN THỜI GIAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phép Tịnh Tiến Tốn Nhiều Thời Gian Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tốn Nhiều Thời Gian Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
11 điều Khiến Bạn Tốn Thời Gian Và Không Thể Dẫn đến Thành Công
-
6 Dấu Hiệu Bạn đang Tốn Thời Gian Cho Sai Người | Vietcetera
-
Tốn Nhiều Thời Gian Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tốn Thời Gian - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Tốn Thời Gian Tiếng Anh Là Gì - Autocadtfesvb
-
10 Cách Tiết Kiệm Thời Gian Giúp Bạn Tăng Chất Lượng Sống
-
Top 3 Quốc Gia Tiêu Tốn Thời Gian Nhất Cho K-pop Gọi Tên... Việt Nam!
-
4 Việc Tiêu Tốn Thời Gian Cần Từ Bỏ Ngay Từ Hôm Nay - CafeF
-
Làm Thế Nào để Biết được Bạn Tốn Bao Nhiêu Thời Gian Làm Việc, Gõ ...
-
TIME-CONSUMING | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge