Tổng Hợp Các Loại Bệnh Bằng Tiếng Trung ̣ ( P2 )
Skip to content
- Trang chủ ›
- Học từ vựng tiếng Trung ›
- Tổng hợp các loại bệnh bằng tiếng Trung ̣thường gặp
- Học từ vựng tiếng Trung
Bị ốm bị bệnh là những điều không ai mong muốn. Đối với các bạn học về lĩnh vực y dược, chăm sóc sức khỏe thì mảng từ vựng này rất cần thiết. Cùng mình vào bài học về các loại bệnh bằng tiếng Trung nhé!
- Cảm ơn bằng tiếng Trung: cách nói, đáp lời và tình huống hay
- Tên tiếng Anh thường gặp trong tiếng Trung
- Di sản văn hóa phi vật thể Việt Nam bằng tiếng Trung
- Tiếng Trung thương mại: Từ vựng ngành ngân hàng
- Những từ vựng tiếng Trung về nhà máy điện
Các loại bệnh bằng tiếng Trung ̣thường gặp
| 1 | Di chứng | 后遗症 | Hòuyízhèng |
| 2 | Bệnh nghề nghiệp | 职业病 | Zhíyèbìng |
| 3 | Bệnh tái phát | 复发性疾病 | Fùfā xìng jíbìng |
| 4 | Bệnh tâm thần | 精神病 | Jīngshénbìng |
| 5 | Bệnh lây lan | 流行病 | Liúxíng bìng |
| 6 | Bệnh thường gặp | 常见病 | Chángjiàn bìng |
| 7 | Bệnh bẩm sinh | 先天病 | Xiāntiān bìng |
| 8 | Bệnh mãn tính | 慢性病 | Mànxìngbìng |
| 9 | Bệnh cấp tính | 急性病 | Jíxìngbìng |
| 10 | Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc | 接触传染病 | Jiēchù chuánrǎn bìng |
| 11 | Bệnh da, ngoài da | 皮肤病 | Pífū bìng |
| 12 | Bệnh về máu | 血液病 | Xiěyè bìng |
| 13 | Đau dạ dày | 胃病 | Wèibìng |
| 14 | Bệnh sốt rét | 疟疾 | Nüèjí |
| 15 | Bệnh gan | 肝病 | Gānbìng |
| 16 | Bệnh sởi | 麻疹 | Mázhěn |
| 17 | Quai bị | 腮腺炎 | Sāixiàn yán |
| 18 | Viêm loét dạ dày | 胃溃炎 | Wèi kuì yán |
| 19 | Viêm họng | 咽峡炎 | Yān xiá yán |
| 20 | Viêm amidan | 扁桃体炎 | Biǎntáotǐ yán |
| 21 | Viêm thanh quản | 喉炎 | Hóu yán |
| 22 | Viêm ruột | 肠炎 | Chángyán |
| 23 | Viêm mũi | 鼻炎 | Bíyán |
| 24 | Viêm khớp | 关节炎 | Guānjié yán |
| 25 | Viêm lỗ tai | 耳窦炎 | Ěr dòu yán |
| 26 | Tức ngực khó thở | 气胸 | Qìxiōng |
| 27 | Viêm phổi | 肺炎 | Fèiyán |
| 28 | Viêm màng tủy, não | 脑脊髓膜炎 | Nǎo jǐsuǐ mó yán |
| 29 | Viêm dạ dày | 胃炎 | Wèiyán |
| 30 | Viêm màng não | 脑膜炎 | Nǎomó yán |
| 31 | Viêm loét, thủng dạ dày | 溃疡穿孔 | Kuìyáng chuānkǒng |
| 32 | Ung thư gan | 肝癌 | Gān’ái |
| 33 | U lành | 良性肿瘤 | Liángxìng zhǒngliú |
| 34 | U ác | 恶性肿瘤 | Èxìng zhǒngliú |
| 35 | U não | 脑肿瘤 | Nǎo zhǒngliú |
| 36 | Ung thư phổi | 肺癌 | Fèi’ái |
| 37 | Ung thư vú | 乳癌 | Rǔ’ái |
| 38 | Ung thư tử cung | 子宫癌 | Zǐgōng ái |
| 39 | Viêm ruột thừa | 阑尾炎 | Lánwěiyán |
| 40 | Viêm khí quản | 气管炎 | Qìguǎn yán |
| 41 | Viêm phế quản (cuống phổi) | 支气管炎 | Zhīqìguǎn yán |
| 42 | Bị nhiễm khuẩn | 菌痢 | Jùn lì |
| 43 | Thấp khớp | 风湿性关节炎 | Fēngshī xìng guānjié yán |
Bài học về các loại bệnh bằng tiếng Trung có thể chưa tổng hợp được tất cả các loại bệnh nhưng hy vọng đã cung cấp cho bạn kiến thức cẩn biết. Các bạn lưu lại để học nhé!
- Đàm thoại tiếng Trung: đi khám bệnh
- Mẫu câu cơ bản khi đi khám bệnh trong tiếng Trung
Từ khóa » đau Ruột Thừa Tiếng Trung Là Gì
-
đau Ruột Thừa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bệnh Viêm Ruột Thừa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Về Bệnh Tật Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Về Các Loại BỆNH Dịch Bằng Tiếng Trung Quốc
-
Các Loại Bệnh Tiếng Trung | Từ Vựng & Mẫu Câu ốm đau, Bệnh Tật
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bệnh Tật, Các Loại Bệnh Thường Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Bệnh Thường Gặp"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Liên Quan Tới Bệnh Tật Và Bệnh Viện
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Phương Pháp Chữa Trị
-
Ruột Thừa, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, 闌尾, 阑尾, 阑尾 - Glosbe
-
Từ Vựng Về Bệnh Tật Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Các Loại Bệnh Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Bệnh
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Tật Và Trị Liệu