TỔNG SẢN LƯỢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỔNG SẢN LƯỢNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tổng sản lượng
total output
tổng sản lượngtổng công suấttổng số đầu ratổng đầu ratotal production
tổng sản lượngtổng số lượngtổng sản xuấtoverall production
sản xuất chungsản xuất tổng thểtổng sảntotal yield
tổng sản lượngtổng năng suấtof gross output
tổng sản lượngaggregate production
sản xuất tổng hợptổng sản lượngthe combined outputaggregate output
tổng sản lượnggross production
tổng sản lượngpercent of output
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ratio of Total output.Tổng sản lượng là 136 PS.
The combined output is 136 PS.Triệu b/ d hay khoảng 15% tổng sản lượng.
Million b/d and still constitute around 15% of total import volumes.Đo tổng sản lượng từ mỗi con bò, dê theo kg hoặc lít.
Measure total yield from each cow, goat in kg or Liter.Thật đáng ngạc nhiên,tái chế vàng chiếm một phần ba tổng sản lượng.
Amazingly, gold recycling accounts for one third of the total production.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlượng nhỏ chất lượng rất cao chất lượng rất tốt thông lượng cao khối lượng nạc hàm lượng cacbon năng lượng rất cao tiên lượng tốt lưu lượng thấp lượng axit folic HơnSử dụng với động từkhối lượng giao dịch tăng số lượngchất lượng giáo dục số lượng đặt hàng dung lượng lưu trữ theo số lượngthành năng lượngkhối lượng tìm kiếm số lượng giao dịch tăng năng lượngHơnSử dụng với danh từchất lượngnăng lượngsố lượngtrọng lượnglực lượngkhối lượngsản lượnglưu lượngliều lượnglượng tử HơnTuy vậy, tổng sản lượng vẫn thấp hơn mức trung bình năm 2013.
Even so, aggregate production is still below the 2013 average.Bằng cách nhân hai số này với nhau,chúng ta có thể tính được tổng sản lượng dự kiến.
By multiplying these two, we can get our projected total yield.Tổng sản lượng của MH Industry đạt ¥ 0.2 tỷ trong năm đó.
The total output of MH Industry reaches ¥0.2 billion in that year.Sản lượng chiếm hơn 70% tổng sản lượng của vòng bi.
Output accounts for more than 70% of the total output of bearings.Tổng sản lượng của cả hai mỏ giảm 2% xuống còn 14,1 triệu carat.
Total yield for both mines dropped 2% to 14.1 million carats.Vào mùa xuân năm 1990, tổng sản lượng xe tải Hyundai đạt tới con số 4 triệu.
In the year of 1990, aggregate production of Hyundai automobiles reached the four million mark.Tổng sản lượng vàng trên thế giới được sử dụng trong ngành điện tử.
Of total production of gold in the whole world is used in electronics.Việc sản xuất tăng T- 90 chiếm 18-20% tổng sản lượng của công ty.
Production of T-90 main battle tanks accounts for 18-20% of the company's overall production.Trong 1989, tổng sản lượng pyridine trên toàn thế giới là 26K tấn.
In 1989, the total production of pyridine worldwide was 26K tonnes.Đến cuối năm 2004 Cessna đã sản xuất 221 206Hs và505 T206Hs, cho tổng sản lượng 726 mô hình" H".
By the end of 2004 Cessna had produced 221 206Hs and505 T206Hs, for a total production of 726“H” models.Tổng sản lượng của cả hai mỏ tăng 9% lên 9,2 triệu carat trong sáu tháng.
Total yield for both mines climbed 9% to 9.2 million carats for the six months.Sau sự điều chỉnh này, tổng sản lượng trong quý 1 đã tăng nhanh hơn nhiều so với báo cáo", họ kết luận.
After this correction, aggregate output grew much faster in the first quarter than reported,” they say.Vụ thu hoạch hàng năm lớn nhất ở Trung Quốc,chiếm 45% tổng sản lượng wolfberries của cả nước( 50.000 tấn, 2013).
The largest annual harvest in China,accounting for 45% of the nation's total yield of wolfberries(50,000 tons, 2013).Trong kinh tế, tổng sản lượng là một thuật ngữ khác cho tổng món hàng quốc nội( GDP).
In economics, aggregate output is another term for gross domestic product(GDP).Sản lượng trong nước của CNOOC sẽ chiếm 63% tổng sản lượng của họ trong năm 2019, so với 65% năm ngoái.
CNOOC's domestic production will account for 63 percent of its total production in 2019, compared with 65 percent last year.Bà cho biết tổng sản lượng của Ấn Độcũng đang trên đà vượt tổng sản lượng của Nga, Brazil và Indonesia.
She said Indianoutput is also on track to exceed the combined output of Russia, Brazil and Indonesia.Như vậy sau 5 năm pháttriển đến nay sản lượng thịt lợn chiếm 74,2%( năm 2013) trong tổng sản lượng thịt hơi các loại.
Thus after five years of development;to date pork production accounts for 74.2 per cent(2013) of the total production of all kinds of meat.Trong năm 2007, CHDC Congo có tổng sản lượng điện công cộng và tự sản xuất là 8.302 triệu kWh.
In 2007, the DROC had a gross production of public and self-produced electricity of 8,302 million kWh.Và từ tháng 1 đến tháng 8 của 2018,quận cũng đã tập hợp hàng tấn tổng sản lượng 396,000 và mang lại giá trị sản lượng là 3.6 tỷ CNY.
And from January to August of 2018,the county also gathered 396,000 tons of gross output and yielded 3.6 billion CNY of output value.Mặc dù tổng sản lượng đã liên tục tăng kể từ năm 2007, ngành đánh bắt cá là một phần rất nhỏ của nền kinh tế.
Although total production has been continuously increasing since 2007, the fishing industry is a very small part of the economy.Dựa trên thực tế nhu cầu tăng cao và cải tiến công nghệ, tổng sản lượng dự kiến sẽ tiếp tục tăng, đạt 201 triệu tấn vào năm 2030.
Based on the assumption of higher demand and technological improvements, the overall production is expected to continue to expand, reaching 201 million MT by 2030.Với ước tính tổng sản lượng 297.000 kWh/ năm, các tấm pin mặt trời làm giảm đáng kể nhu cầu điện từ lưới điện.
With an estimated total production of 297,000 kWh/year, the solar panels significantly reduce the need for electricity from the grid.Năm 2000, tổng sản lượng của 100 hóa chất hàng đầu đạt tổng cộng 502 triệu tấn, tăng từ 397 triệu tấn vào năm 1990.
In 2000, the aggregate production of the top 100 chemicals totaled 502 million tons, up from 397 million tons in 1990.GA đã tăng tổng sản lượng cây cà chua nhà kính cả do kết quả của việc tăng lượng trái cây và tăng trưởng nhanh hơn của quả.
GA has increased the total yield in greenhouse tomato crops both as a result of increased fruit set and more rapid growth of the fruit.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0383 ![]()
![]()
tổng quát nhấttổng sản lượng điện

Tiếng việt-Tiếng anh
tổng sản lượng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tổng sản lượng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tổng sản lượng điệntotal electricity outputTừng chữ dịch
tổngtính từtotalgeneraloverallgrosstổngdanh từsumsảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproducelượngdanh từamountintakequantityvolumenumberTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tổng Sản Lượng Tiếng Anh Là Gì
-
"tổng Sản Lượng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Tổng Sản Lượng Bằng Tiếng Anh
-
SẢN LƯỢNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tổng Sản Lượng - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
CHO TỔNG SẢN LƯỢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sản Lượng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ điển Việt Anh "tổng Sản Lượng" - Là Gì?
-
Sản Lượng Tiếng Anh Là Gì
-
Sản Lượng Tiếng Anh Là Gì - Loto09
-
SẢN LƯỢNG - Translation In English
-
Tổng Sản Lượng Quốc Gia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sản Lượng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sản Lượng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Tổng Sản Lượng Thành Tiếng Anh | Glosbe