TOUGH-GUY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

TOUGH-GUY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Stough-guycứng rắntoughhardlinehard-linestiffsolidrigidhardysterntoughnessassertivekhó tínhfastidioushardcorefinickypickydifficult personalitychoosygrumpyhard-charginghard-corecantankerous

Ví dụ về việc sử dụng Tough-guy trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is how I met Lew Wasserman, the tough-guy head of MCA Studios, and his partner, Jules Stein.Đây là cách tôi đã gặp Lew Wasserman, vị giám đốc khó tính của Hãng MCA và vợ ông ta, Jules Stein.One tough-guy journalist said to Peggy Noonan, as after a few days he nodded toward the Pope:"He's a good guy!".Một nhà báo khó tính, sau một vài ngày, cũng đã phải gật đầu về hướng Đức Giáo Hoàng với Peggy Noonan:“ Ngài là người tốt!”.Others in the crowd liked Mr Trump's success in business, his tough-guy style and the fact that he was not a politician.Những người khác trong đám đông ủng hộ ông thích thành công trong kinh doanh của ông Trump, thích phong cách dữ dằn của ông và thích chuyện ông không phải là chính khách.Even if the opposition party doesn't sweep the conservatives out of power in the 2012 elections,South Korea will likely abandon Lee's tough-guy approach.Ngay cả khi đảng đối lập không đánh bại đảng bảo thũ trong cuộc bầu cử 2012, Nam Hàn cũng sẽtừ bỏ cách tiếp cận cứng rắn của Tổng Thống Lee.Ditching the Iran nuclear deal, quitting the Paris accord, and imposing steel and aluminium tariffs-the White House's tough-guy rhetoric seems to be driving the EU further and further away from Washington.Rút khỏi thỏa thuận hạt nhân Iran, từ bỏ hiệp ước Paris, và áp thuế nhômvà thép- giọng điệu cứng rắn của Nhà Trắng dường như đang đẩy EU ngày càng xa Washington.Even if the opposition party doesn't sweep the conservatives out of power in the 2012 elections,South Korea will likely abandon Lee's tough-guy approach.Ngay cả nếu đảng đối lập không hất phe bảo thủ khỏi quyền lực trong cuộc bầu cử năm 2012, Hàn Quốc có khả năng vẫn sẽtừ bỏ cách tiếp cận cứng rắn của ông Lee.Marshall noted that the starring role in“Big” almost went to tough-guy actor Robert De Niro, who she would later direct in“Awakenings”(1990), also starring Robin Williams.Marshall nói rằng vai chính trong“ Big” một chút xíu nũa là rơi vào tay nam diễn viên khó tính Robert De Niro, người mà sau này cô sẽ đạo diễn trong phim“ Awakenings”( 1990), phim này cũng có Robin Williams đóng chung.Each of the John Wick films has gradually re-emphasized that even though Reeves is in his fifties,he's still physically fit enough to both pose a threat to a lot of different tough-guy types and throw his body into violent battles with aplomb.Mỗi phim John Wick đã dần nhấn mạnh lại rằng mặc dù Reeves đang ở độ tuổi 50, anh vẫn cóthể lực đủ hoàn hảo để tạo ra mối đe dọa cho những gã khó nhằn đủ loại và tung mình vào những trận chiến bạo lực dữ dội đầy tự tin.Fixated on his celebrity and tough-guy image, Trump cares deeply about the pageantry of his interactions with world leaders and also values what he considers respectful treatment.Do gắn với hình ảnh người nổi tiếng và cứng rắn, Trump quan tâm sâu sắc tới việc chiếm ưu thế trong quá trình tiếp xúc với các lãnh đạo thế giới, đồng thời đánh giá cao những hành động mà ông coi là sự tôn trọng.Even as he continues to tout his record on confronting China and getting Beijing's commitment to open its market to U.S. products and services,Trump will maintain his tough-guy image by sticking to a hard line China policy.Ngay cả khi ông tiếp tục đạt được thành tích đối đầu với Trung Quốc và nhận được cam kết của Bắc Kinh về việc mở cửa thị trường cho các sản phẩm và dịch vụ của Mỹ,Tổng thống Trump sẽ duy trì hình ảnh cứng rắn của mình bằng cách tiếp tục chính sáchcứng rắn với Trung Quốc. Kết quả: 10, Thời gian: 0.0358

Tough-guy trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - tipo duro
  • Thổ nhĩ kỳ - sert adam
  • Người ý - tosto
  • Séc - tvrďáka
  • Tiếng rumani - de dur
S

Từ đồng nghĩa của Tough-guy

hard badass rough harsh cool fierce

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt tough-guy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tough Guy Là Gì