Toyota Corolla Altis 2022 1.8G - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Toyota
- Toyota Corolla Altis 2022
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 2ZR-FBE
- Dung tích (cc) 1.798
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 138/6.400
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 172/4.000
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.630 x 1.780 x 1.435
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
- Khoảng sáng gầm (mm) 128
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 468
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.330
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.720
- Lốp, la-zăng 205/55R16
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Treo sau Tay đòn kép
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi-LED
- Đèn chiếu gần Bi-LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế TFT 7 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà tự động 1 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, chống kẹt
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 9 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Điều hướng (bản đồ)
- Điều khiển bằng cử chỉ
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Đánh lái bánh sau
- Hỗ trợ đỗ xe chủ động
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cảnh báo tiền va chạm
- Số túi khí 1
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
- Hỗ trợ chuyển làn
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 2ZR-FBE
- Dung tích (cc) 1.798
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 138/6.400
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 172/4.000
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.630 x 1.780 x 1.435
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
- Khoảng sáng gầm (mm) 128
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 468
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.330
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.720
- Lốp, la-zăng 225/45R17
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Treo sau Tay đòn kép
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi-LED
- Đèn chiếu gần Bi-LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế TFT 7 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, chống kẹt
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 9 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Điều hướng (bản đồ)
- Điều khiển bằng cử chỉ
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Đánh lái bánh sau
- Hỗ trợ đỗ xe chủ động
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cảnh báo tiền va chạm
- Số túi khí 0
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
- Hỗ trợ chuyển làn
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 2ZR-FXE
- Dung tích (cc) 1.798
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 97+71(pin)/6.400
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 142+163(pin)/4.000
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 4,3
- Loại pin Nickel Metal
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.630 x 1.780 x 1.455
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
- Khoảng sáng gầm (mm) 149
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 468
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.330
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.720
- Lốp, la-zăng 225/45R17
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Treo sau Tay đòn kép
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Bi-LED
- Đèn chiếu gần Bi-LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế TFT 7 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, chống kẹt
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 9 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Điều hướng (bản đồ)
- Điều khiển bằng cử chỉ
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Đánh lái bánh sau
- Hỗ trợ đỗ xe chủ động
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cảnh báo tiền va chạm
- Số túi khí 0
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
- Hỗ trợ chuyển làn
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản 1.8G - 719 triệu- 1.8G - 719 triệu
- 1.8V - 765 triệu
- 1.8HV - 860 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 719.000.000
- Phí trước bạ (12%): 86.280.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 827.617.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Toyota dừng bán Corolla động cơ xăng
Toyota thông báo dừng bán Corolla phiên bản máy xăng tại thị trường quê nhà, tập trung hoàn toàn vào động cơ hybrid.
Toyota Corolla GR Sport 2025 giá từ 33.000 USD
Bản thể thao của mẫu gầm thấp cỡ C tinh chỉnh nhẹ thiết kế, cải tiến hệ thống treo, ECU, động cơ giữ nguyên.
Cuộc chiến sedan hybrid cỡ C tại Việt Nam
Honda Civic e:HEV RS so kè trang bị với Toyota Corolla Hybrid HEV, cả hai cùng nhập khẩu Thái Lan, giá chênh nhau gần 130 triệu đồng.
Sedan cỡ C ảm đạm, tất cả đều giảm doanh số
Không có mẫu sedan cỡ C nào tăng doanh số vào tháng 8, trong đó các xe nhập khẩu giảm khoảng một nửa.
Toyota bán gói chống đạn cho Altis, Fortuner
Hãng xe Nhật Bản kết hợp với một số hãng độ địa phương cung cấp gói bọc thép cho Altis, Corolla Cross, Hilux và Fortuner.
Sedan cỡ C: Altis, Elantra lội ngược dòng
Doanh số sedan cỡ C trong tháng 7 giảm nhẹ gần 6%, các mẫu xe đứng đầu đều giảm doanh số, trong khi Altis và Elantra lại tăng.
32 tuổi nên mua Toyota Altis hay Honda Civic?
Tôi 32 tuổi, nhu cầu của tôi mua xe mới phục vụ gia đình và đi gặp khách hàng. (Xuân Khôi)
Nên mua Corolla Altis 2009 giá 230 triệu?
Tôi chỉ có nhu cầu đi trong thành phố, thỉnh thoảng về quê cách 90 km, nhà có 4 người. (Phạm Mạnh)
Corolla Altis – lựa chọn đáng cân nhắc phân khúc sedan cỡ C
Giữa làn sóng chuyển dịch nhu cầu lên xe gầm cao, Corolla Altis giữ chân nhóm người dùng nhờ giá trị Toyota điển hình, thiết kế cải tiến, công nghệ và tính năng an toàn.
Toyota Altis 2023 giá từ 725 triệu đồng
Mẫu sedan cỡ C mới nâng cấp nhẹ thiết kế, bổ sung tính năng an toàn, bán ra 3 phiên bản, giá cao nhất 870 triệu đồng.
Mức tiêu thụ xăng thực tế của Corolla Altis?
Xe của tôi là Corolla Altis 1.8 đời 2010 chạy 65.000 km, đi đường liên huyện là chủ yếu. (Trần Tiên)
Corolla Altis 2019 - mua xe vì vợ thấy đẹp
Khi đổi xe, vợ chồng tôi quyết định mua ngay chiếc sedan này vì cũng thấy kiểu dáng bắt mắt và phù hợp với gia đình hơn.
Corolla Altis – sedan hybrid cho những trải nghiệm xanh
Chiếc sedan hybrid duy nhất phân khúc cỡ C được Hữu Huy cầm lái mỗi ngày, cuối tuần thường đưa gia đình khám phá các điểm du lịch gần Hà Nội.
Loạt ôtô mới sắp ra mắt Việt Nam tháng 8
Toyota sẽ ra mắt Yaris Cross và bản nâng cấp Altis, bên cạnh đó là chiếc Haval H6 và loạt xe Omoda, Jaecoo.
Định giá Toyota Altis 2022?
Tôi định mua lại xe Altis bản 1.8V đời 2022, biển tỉnh, chạy được 7.000 km giá 705 triệu. (Linh Phan)
Định giá Corolla Altis 2019?
Tôi có ý định mua Corolla Altis 2019 bản G màu trắng ngọc trai, mới chạy được 20.000 km của người quen. (Ngọc Long)
550 triệu nên mua Toyota Corolla Altis 2017?
Xe màu đen, bản 1.8G số tự động, đăng ký tư nhân chính chủ, gia đình sử dụng từ mới. (Thu Mai)
Toyota Corolla Altis – Sedan hạng C dẫn đầu công nghệ
Corolla Altis không có lợi thế giá rẻ như đối thủ mà ghi điểm nhờ công nghệ hàng đầu, mẫu xe duy nhất phân khúc có tùy chọn bản hybrid xăng lai điện.
Nên mua Toyota Altis hay Mazda CX-5?
Tôi có khoảng một tỷ để mua xe, đang phân vân giữa hai lựa chọn trên, nhờ độc giả có kinh nghiệm tư vấn thêm. (Đỗ Quang)
Định giá Toyota Altis 2014?
Tôi có xe Altis 2.0V 2014, lăn bánh năm 2015, đã chạy 128.000 km, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng tại đại lý hãng. (Lê Dương)
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Chiều Dài Cơ Sở Của Xe Altis
-
1.1. So Sánh Thông Số Của Các Xe Corolla Altis
-
Thông Số Xe Toyota Altis 1.8 CVT: Kích Thước, HÌnh ảnh, Vận Hành ...
-
Thông Số Toyota Altis 2022: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi, An Toàn
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Corolla Altis 2020 Mới Nhất
-
Thông Số Kích Thước Xe Altis Qua Tất Cả Các đời
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Altis
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Corolla Altis - Giaxenhap
-
Top 14 Chiều Dài Cơ Sở Của Xe Altis
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Corolla Altis 2022 - THẾ GIỚI XE Ô TÔ
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Corolla Altis
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Toyota Corolla Altis 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Corolla Altis (Update 2022) - Auto5
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Altis 2018 1.8E CVT Số Tự động