TPFLEX Class 0 - Công Ty Cổ Phần TPTECH
Có thể bạn quan tâm
Chọn ngôn ngữ
Tiếng Việt
English
티엔한
中文 TPFLEX Class 0 Với nỗ lực nghiên cứu và phát triển không ngừng, chúng tôi đã cho ra thị trường dòng sản phẩm cao cấp TPFLEX CLASS 0. Trải qua nhiều phương pháp thử chống cháy nghiêm ngặt và khắt khe của Anh, sản phẩm đã đạt chứng nhận Class 0 của BS476 part 6&7, đạt Class C-s1-d0 của EN13501. Tải Catalogue Tải chứng nhận
Chi tiết sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
- dải sản phẩm
- Đóng gói
| ỐNG Dài: 2m | |
| Độ dày | Đường kính trong |
| 10 – 13 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm | Từ 6 mm đến 168 mm |
| ỐNG Cuộn dài: 45m – 90m – 180m | |
| Độ dày | Đường kính trong |
| 10 – 13 mm | 6 – 10 – 13 mm |
| TẤM Khổ rộng: 1m – 1.22m – 1.4m | |
| Độ dày | Độ dày có lớp keo |
| 6 – 10 – 13 – 16 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm | 6 – 10 – 13 – 16 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm |
*Lưu ý: Để đặt kích thước theo yêu cầu, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0886 99 5959.
| Đặc tính | Thông số | Phương pháp kiểm tra | |
| Tổng quan | |||
| Vật liệu Màu sắc Cấu trúc Cell Tỷ trọng (kg/m³) | Cao su xốp gốc NBR Đen (cơ bản) & các màu khác Ô kín hoàn toàn Từ 40 đến 80 | Với màu khác vui lòng liên hệ phòng kỹ thuật – ASTM D1667 | |
| Bảo ôn Tấm và Ống cách nhiệt có thể được sản xuất tại nhà máy với lớp nhôm dày 8 micron giúp tăng hệ số kháng ẩm và được dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy | |||
| Nhiệt độ làm việc | |||
| Nhiệt độ làm việc tối thiểu Nhiệt độ làm việc tối đa | -50°C +105°C | Đối với các ứng dụng dưới -50 ° C và cao hơn + 105 ° C, vui lòng liên hệ với Đại diện dịch vụ khách hàng (CSR) của chúng tôi | |
| Tuổi thọ | |||
| Tuổi thọ làm việc khi lắp đặt đúng tiêu chuẩn | ≥ 10 năm | ||
| Hệ số dẫn nhiệt (không có lớp nhôm) | |||
| K- value (W/m.K) | 0°C 20°C – 24°C 40°C 0.031 0.033 0.035 | ASTM C518 | |
| Hệ số dẫn nhiệt (có lớp nhôm) | |||
| K- value (W/m.K) | 0°C 20°C – 24°C 40°C 0.031 ≤ 0.034 0.035 | ASTM C518 | |
| Tính thấm nước (không có lớp nhôm) | |||
| Hệ số thẩm thấu hơi nước Hệ số kháng hơi nước Hệ số thấm nước | ≤ 8.7 x 10-12 g/(m.s.Pa) µ ≥22.800 ≤0.1% (theo thể tích) | EN 12086-13 EN 12086-13 ASTM C209 | |
| Tính thấm nước (có lớp nhôm) | |||
| Hệ số thẩm thấu hơi nước Hệ số kháng hơi nước Hệ số thấm nước | ≤ 1 x 10-10 g/(m².s.Pa) µ ≥ 160.000 ≤ 0.1% (theo thể tích) | ASTM E96 ASTM E96 ASTM C209 | |
| Tính cháy | |||
| Khả năng chống cháy | FM Approved Class 0 Class C – s1, d0 Class V-0, 5-VA (Tự dập tắt, không cháy nhỏ giọt)Chỉ số lan truyền ngọn lửa (FSI) < 25 Chỉ số sinh khói (SDI) < 50 Chỉ số bắt cháy: 0 Chỉ số lan truyền ngọn lửa: 0 Chỉ số nhiệt sinh ra: 0 Chỉ số sinh khói: 2 | FM Approvals Class: 4924 BS476 Part 6 & 7 EN 13501 UL Certificate ASTM E84 AS1530.3 | |
| Sức khỏe | |||
| TVOCs thấp REACH RosH II Anti- Microbial Fungal resistance | ISO 16000 IEC 6231 ASTM E2180 ASTM G21 | ||
| Môi trường | |||
Bản công bố môi trường sản phẩm Singapore Green Building
| EPD loại III: Tuyên bố số 4791880640.101.1 Excellent (√√√) Gold | UL Environment | |
| Thông số khác | |||
| Độ giảm âm Tính linh hoạt Độ ổn định nhiệt (% co ngót) ở -50ºC & 105ºC trong 7 ngày | NRC = 0,4 (25mm) Tuyệt vời ≤7% | ASTM C423-17 ASTM C534 | |
Đóng gói tấm
| Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Diện tích/Cuộn (m2) | ||
| 1.11m Rộng | 1.22m Rộng | 1.40m Rộng | ||
| 6 | 15 | 16.65 | 18.3 | 21 |
| 10 | 10 | 11.1 | 12.2 | 14 |
| 13 | 8 | 8.88 | 9.76 | 11.2 |
| 16 | 7 | 7.77 | 8.54 | 9.8 |
| 19 | 6 | 6.66 | 7.32 | 8.4 |
| 25 | 6 | 6.66 | 7.32 | 8.4 |
| 32 | 6 | 6.66 | 7.32 | 8.4 |
| 38 | 5 | 5.55 | 6.1 | 7 |
| 50 | 4 | 4.44 | 4.88 | 5.6 |
Đóng gói sợi
| Đường kính trong | Số lượng: sợi/thùng | ||||||||
| MM | INCH | 06 mm Dày | 10 mm Dày | 13 mm Dày | 19 mm Dày | 25 mm Dày | 32 mm Dày | 38 mm Dày | 50 mm Dày |
| 6 | 1/4” | 250 | 169 | 110 | 51 | 30 | 18 | * | * |
| 10 | 3/8” | 200 | 132 | 90 | 49 | 30 | 18 | 10 | * |
| 13 | 1/2” | 150 | 100 | 72 | 39 | 25 | 16 | 10 | * |
| 16 | 5/8” | 120 | 90 | 64 | 37 | 23 | 16 | 9 | * |
| 19 | 3/4” | 81 | 60 | 32 | 23 | 16 | 9 | * | |
| 22 | 7/8” | 64 | 48 | 30 | 18 | 12 | 9 | 6 | |
| 25 | 1” | 56 | 42 | 25 | 18 | 12 | 9 | 6 | |
| 28 | 1-1/8” | 50 | 39 | 22 | 16 | 12 | 8 | 5 | |
| 32 | 1-1/4” | 42 | 33 | 20 | 16 | 10 | 8 | 5 | |
| 35 | 1-3/8” | 36 | 30 | 18 | 15 | 10 | 8 | 5 | |
| 38 | 1-1/2” | 36 | 28 | 18 | 12 | 9 | 8 | 4 | |
| 42 | 1-5/8” | 35 | 26 | 18 | 12 | 9 | 6 | 4 | |
| 48 | 1-7/8” | 30 | 24 | 15 | 12 | 8 | 6 | 4 | |
| 51 | 2” | 30 | 22 | 15 | 11 | 8 | 6 | 4 | |
| 54 | 2-1/8” | 30 | 22 | 14 | 10 | 7 | 6 | 4 | |
| 60 | 2-3/8” | 27 | 19 | 12 | 9 | 6 | 6 | 4 | |
| 64 | 2-1/2” | 26 | 18 | 12 | 9 | 6 | 5 | 4 | |
| 67 | 2-5/8” | 18 | 18 | 12 | 8 | 6 | 5 | 4 | |
| 76 | 3” | 18 | 16 | 12 | 8 | 6 | 4 | 3 | |
| 89 | 3.-1/2” | 18 | 14 | 10 | 6 | 5 | 4 | 2 | |
| 108 | 4-1/4” | 9 | 8 | 6 | 4 | 3 | 2 | ||
| 114 | 4-1/2” | 9 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | ||
| 140 | 5-1/2” | 8 | 6 | 4 | 4 | 3 | 2 | ||
| 165 | 6-1/2” | 7 | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 | ||
| 168 | 6-5/8” | 3 | 3 | 2 | 2 | 2 | |||
Sản phẩm liên quan
PICELL
PICELL - dòng sản phẩm cách nhiệt thế hệ mới của TPTECH, là kết tinh của công nghệ tiên tiến và tinh thần sáng tạo không ngừng. Từng chi tiết, từng tính năng của PICELL đều được thiết kế và phát triển một cách tỉ mỉ mang đến hiệu suất cách nhiệt vượt trội và bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng CHI TIẾT
HBFLEX CLASS 0
CHI TIẾT
TPSOUND
TPSOUND IE là bảo ôn cao su lưu hóa với vật liệu gốc NBR, Cấu trúc ô bán kín TPSOUND IE có thể sử dụng bọc tiêu âm ống gió, tiêu âm cho ống thoát nước, … Đáp ứng tất cả các yêu cầu về đường kính, độ dày và chiều dài của sản phẩm CHI TIẾT
TPDUCT
Ống gió mềm bảo ôn dùng làm ống dẫn gió cho hệ thống thông gió, điều hòa không khí. CHI TIẾT
TPADT
TPADT là băng dính bảo ôn nhựa PVC dẻo chất lượng cao. Lớp keo dính ổn định, thường dung dán mép thẳng bảo ôn CHI TIẾT
TPALU
Băng dính bạc TPALU hay còn gọi là băng keo sợi thủy tinh, băng keo bảo ôn (Rộng: 50 mm, Dài: 25m) dùng để dán mép bông thủy tinh, xốp ống, sợi có bọc nhôm. Băng keo alu Băng keo dán alu Đặc điểm của các loại băng keo : - Khả năng kết dính cao - Chịu lực nặng tốt(1cm/100gram) - Chịu nhiệt độ cao lên đến 150°C - Có độ đàn hồi tốt, chịu được rung động - Không thấm nước, chống tia UV - Chống hoá chất, chống ăn mòn - Tạo tính thẩm mỹ cao cho ứng dụng - Không để lại vết keo trên bề mặt ứng dụng - Đặc biệt không bị bong theo thời gian CHI TIẾT
TPGLUE
TPGLUE là chất kết dính tiếp xúc màu đen, khô trong không khí, rất thích hợp để nối các đường nối và mối nối đối đầu của ống và tấm cách nhiệt TPFLEX/ HBFLEX… TPGLUE có thể sử dụng trên nhiều loại chất liệu như kim loại, gỗ, tường, gạch men, bê tông, gốm sứ và nhiều loại vật liệu khác. Keo dán khô và an toàn đối với người sử dụng. Với sự hỗ trợ của phần mềm cấu hình vào ứng dụng bề mặt. Cho hiệu quả kết dính hoàn hảo. CHI TIẾT
BĂNG XỐP TPTAPE
TPTAPE là băng xốp bọt tự dính tế bào kín đàn hồi để làm mát và sưởi ấm các đầu nối ống dẫn khí để ngăn chặn rò rỉ không khí, giảm độ rung / tiếng ồn và cũng là vật liệu cách nhiệt để ngăn chặn sự ngưng tụ và truyền nhiệt. Với chất kết dính tốt, TPTAPE dễ dàng được dán trên bề mặt của khớp nối. CHI TIẾT
TPFLEX STD
TPFLEX là dòng sản phẩm tiêu chuẩn thân thiện với môi trường và mang lại hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời. Sản phẩm đạt Class V-0 theo tiêu chuẩn chống cháy và khói UL-94. CHI TIẾT
HBFLEX
HBFLEX là dòng sản phẩm được khách hàng rất ưa dùng bởi hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời, giá thành ổn định và đạt được các tiêu chuẩn quốc tế về sản phẩm cách nhiệt CHI TIẾT
Liên hệ Phòng kinh doanh Từ khóa » Tiêu Chuẩn Bs 476 Part 7
-
BS 476 Phần 7 Thiết Bị Kiểm Tra Tính Dễ Cháy / Thiết Bị Kiểm Tra Rải Bề ...
-
BS 476 Phần 7 Vật Liệu Xây Dựng Thiết Bị Kiểm Tra Lửa Thiết Bị Kiểm ...
-
BS476 Part 7 // Understanding Safety Standards - Armacell Vietnam
-
BS476 Part 7 - Safety Standards For Thermal Insulation Materials
-
BS 476: Part 7: 1997 Method For Classification Of The Surface ...
-
[Hỏi] Tiêu Chuẩn Kiểm Tra Cháy Vật Liệu Xây Dựng BS476 Phần 7?
-
Tiêu Chuẩn BS 476 - Giá Xây Dựng
-
[PDF] Event-Screen-BS-476-Part-7-Class-1-270216.pdf
-
Thảo Luận - Bảo ôn Cách Nhiệt Như Thế Nào Là Tốt?
-
Thử Nghiệm Chống Cháy - .vn
-
Bảo ôn Superlon Sợi - Cơ Khí Phú Hưng
-
[PDF] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - Độc Lập - Bộ Xây Dựng
-
Dạng Cuộn - Vật Liệu Cách Nhiệt Kaizen