Tra Từ Access - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • access
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
access access
['ækses]
danh từ
(access to something) phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vào
the only access to the farmhouse is across the fields
lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng
easy/difficult of access
dễ/khó lui tới
the village is easy of access
đường vào làng dễ đi
sự dâng lên (nước triều)
the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển
cơn
access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh
(access to something / somebody) cơ hội/quyền sử dụng cái gì; sự đến gần ai
to get access to classified information
được quyền sử dụng thông tin đã phân loại
students must have access to a good library
sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt
only high officials had access to the President
chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống
(tin học) sự truy cập (thông tin)
ngoại động từ
(tin học) truy cập
to access a file
truy cập một tập tin
(Tech) truy cập, truy tìm, truy xuất-nhập, tồn thủ [TQ]; lối vào; tiếp cận; viết (vào)-đọc (ra), tồn thủ; tìm vào sự cho vào; (máy tính) lối vào nhận tin random a. thứ tự chọn ngẫu nhiên /'ækses/ danh từ lối vào, cửa vào, đường vào sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới easy of access dễ đến gần, dễ lui tới difficult of access khó đến gần, khó lui tới to have access to somebody được gần gũi ai, được lui tới nhà ai sự dâng lên (nước triều) the access and recess of the sea lúc triều lên và triều xuống ở biển cơn access of anger cơn giận access of illness cơn bệnh sự thêm vào, sự tăng lên access of wealth sự giàu có thêm lên
▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: memory access access code approach entree accession admission admittance get at
Related search result for "access"
  • Words pronounced/spelled similarly to "access": access accuse ace ache ascus ass assess axes
  • Words contain "access": access accessary accessibility accessible accession accessional accessorial accessory computer accessory disk access more...
  • Words contain "access" in its definition in Vietnamese - English dictionary: án ngữ hiểm địa hiểm yếu hiểm trở địa thế rừng xanh chẹn
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Get Access đi Với Giới Từ Gì