Tra Từ Agree - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • agree
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
agree agree
[ə'gri:]
nội động từ
(to agree to something) bằng lòng, đồng ý cái gì
I asked for a pay rise and she agreed
tôi đề nghị tăng lương và bà ấy đã đồng ý
is he going to agree to our suggestion?
liệu ông ấy có tán thành lời gợi ý của chúng ta hay không?
he agreed to let me go home early
ông ấy bằng lòng để tôi về nhà sớm
(to agree with somebody about / on something) đồng ý với ai về điều gì
when he said that, I had to agree
anh ta nói vậy thì tôi phải đồng ý
do you agree with me about the need for more schools?
anh có đồng ý với tôi về việc cần có thêm trường học hay không?
we couldn't agree on a date/agree when to meet
chúng tôi không thoả thuận được với nhau về ngày gặp/không thoả thuận được với nhau là khi nào sẽ gặp nhau
we agreed to start early
chúng tôi đồng ý với nhau sẽ bắt đầu sớm
do we all agree that the proposal is a good one?
tất cả chúng ta có đồng ý với nhau rằng đề nghị này là một đề nghị tốt hay không?
(to agree with something) phù hợp với, khớp với
the two accounts do not agree
hai bản kế toán này không khớp nhau
your account of the affair does not agree with mine
bản tường trình của anh về việc này không khớp với bản tường trình của tôi
(to agree with somebody) (nhất là trong câu phủ định và câu hỏi) phù hợp với sức khoẻ hoặc sự tiêu hoá của ai
the humid climate didn't agree with him
khí hậu ẩm không thích hợp với anh ấy
I like mushrooms but unfortunately, they don't agree with me
tôi thích nấm, nhưng tiếc là nấm lại không hợp với tôi
vui vẻ với nhau, hoà thuận với nhau
brothers and sisters never seem to agree (together)
dường như anh em, chị em chẳng bao giờ hoà thuận với nhau
(ngôn ngữ học) phù hợp (với một từ hoặc cụm từ) về số, ngôi...
the verb agrees with its subject in number and person
động từ phù hợp với chủ ngữ của nó về số và ngôi
ngoại động từ
đạt tới cùng một ý kiến về điều gì; thoả thuận
can we agree a price?
chúng ta có thể thoả thuận với nhau về một cái giá nào đó hay không?
they met at the agreed time
họ gặp nhau vào thời điểm đã thoả thuận
chấp nhận cái gì là đúng; tán thành
the tax inspector agreed the figures
viên thanh tra thuế tán thành các số liệu báo cáo
next year's budget has been agreed
ngân sách cho sang năm đã được chấp nhận
agreed!
đồng ý!, tán thành!
to agree like cats and dogs
sống với nhau như chó với mèo
to agree to differ
(xem) differ
to be agreed (on/about something); to be agreed that.....
(với it hoặc một chủ ngữ số nhiều) đã đạt tới một sự đồng ý
couldn't agree with somebody more
hoàn toàn đồng ý với ai
/ə'gri:/ nội động từ đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận to agree go proposal tán thành một lời đề nghị to agree with someone đồng ý với ai hoà thuận they can't agree họ không thể sống hoà thuận với nhau được hợp với, phù hợp với, thích hợp với this food does not agree with me thức ăn này không thích hợp với tôi (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...) ngoại động từ cân bằng (các khoản chi thu...) !agreed! đồng ý!, tán thành! !to agree like cats and dogs sống với nhau như chó với mèo !to agree to differ (xem) differ
▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: harmonize harmonise consort accord concord fit in match fit correspond check jibe gibe tally hold concur
  • Từ trái nghĩa / Antonyms: disagree disaccord discord differ dissent take issue
Related search result for "agree"
  • Words pronounced/spelled similarly to "agree": accrue acre aeger agree auger azure
  • Words contain "agree": agree agreeability agreeable agreeableness agreement disagree disagreeable disagreeableness disagreebles disagreement more...
  • Words contain "agree" in its definition in Vietnamese - English dictionary: hạp nhận hòa hợp chấp thuận phù hợp thoả thuận thỏa thuận nhận lời đồng ý qui ước more...
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Dịch Từ Agree