Tra Từ: Chồng - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 6 kết quả:
重 chồng • 𠽚 chồng • 𥔧 chồng • 𨤯 chồng • 𫯰 chồng • 𫯳 chồng1/6
重chồng [chuộng, chõng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng]
U+91CD, tổng 9 nét, bộ lý 里 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Hồ Lê
chồng chất, chồng đốngTự hình 5

Dị thể 9
緟𡍴𡍺𡒀𡔅𡔌𦌋𧝎𨤣Không hiện chữ?
𠽚chồng
U+20F5A, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
chồng chất, chồng đống 𥔧chồng
U+25527, tổng 14 nét, bộ thạch 石 (+9 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
chồng chất, chồng đốngTự hình 1
𨤯 chồng
U+2892F, tổng 15 nét, bộ lý 里 (+8 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
chồng chất, chồng đốngTự hình 1
𫯰 chồng
U+2BBF0, tổng 13 nét, bộ đại 大 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng 𫯳chồng [chờn]
U+2BBF3, tổng 13 nét, bộ đại 大 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồngTừ khóa » Chữ Nôm Phiên âm Là Chồng
-
Chồng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Chữ Nôm: Vợ Chồng | Thời đi Học
-
Chồng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Vợ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Những Nhầm Lẫn Sai Sót Này đã Gây Ra Khó Khăn Phiền Toái Cho Việc ...
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Vợ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Bước đầu Tìm Hiểu Chữ Nôm Tày ở Tuyên Quang
-
Học Chữ Bằng Vần điệu Lục Bát - Báo Đà Nẵng
-
Hán Nôm - Mạch Ngầm Tải đạo Làm Người... - Hànộimới