Vợ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. vợ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

vợ chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ vợ trong chữ Nôm và cách phát âm vợ từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vợ nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "vợ"

phụ [妇]

Unicode 婦 , tổng nét 11, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: fu4 (Pinyin); fu5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vợ.(Danh) Nàng dâu◎Như: tức phụ 媳婦 con dâu◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân phụ hiếu, y y tất hạ 新婦孝, 依依膝下 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).(Danh) Đàn bà, con gái đã lấy chồng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (vhn)
  • vợ, như "vợ lẽ, vợ thứ" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [妒婦] đố phụ 2. [姪婦] điệt phụ 3. [主婦] chủ phụ 4. [織婦] chức phụ 5. [征婦] chinh phụ 6. [孕婦] dựng phụ 7. [命婦] mệnh phụ 8. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 9. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy𡞕

    [𡞕]

    Unicode 𡞕 , tổng nét 11, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).

    Dịch nghĩa Nôm là: vợ, như "vợ chồng" (vhn)𡢼

    [𡢼]

    Unicode 𡢼 , tổng nét 16, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).

    Dịch nghĩa Nôm là: vợ, như "vợ chồng" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • tiên mẫu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tá phương từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • địa chi từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • an đổ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bạch truật từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vợ chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 婦 phụ [妇] Unicode 婦 , tổng nét 11, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: fu4 (Pinyin); fu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 婦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vợ.(Danh) Nàng dâu◎Như: tức phụ 媳婦 con dâu◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân phụ hiếu, y y tất hạ 新婦孝, 依依膝下 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).(Danh) Đàn bà, con gái đã lấy chồng.Dịch nghĩa Nôm là: phụ, như phụ nữ, quả phụ (vhn)vợ, như vợ lẽ, vợ thứ (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [妒婦] đố phụ 2. [姪婦] điệt phụ 3. [主婦] chủ phụ 4. [織婦] chức phụ 5. [征婦] chinh phụ 6. [孕婦] dựng phụ 7. [命婦] mệnh phụ 8. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 9. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy𡞕 [𡞕] Unicode 𡞕 , tổng nét 11, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 𡞕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vợ, như vợ chồng (vhn)𡢼 [𡢼] Unicode 𡢼 , tổng nét 16, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 𡢼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vợ, như vợ chồng (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • san san từ Hán Việt là gì?
    • ngẫu nhĩ từ Hán Việt là gì?
    • long long từ Hán Việt là gì?
    • chí tình từ Hán Việt là gì?
    • bồ đề thụ từ Hán Việt là gì?
    • chi diệp từ Hán Việt là gì?
    • cố vấn từ Hán Việt là gì?
    • củng bắc từ Hán Việt là gì?
    • mạnh tử từ Hán Việt là gì?
    • thủ hiệt từ Hán Việt là gì?
    • tam thế từ Hán Việt là gì?
    • phạt mộc từ Hán Việt là gì?
    • đãn thị từ Hán Việt là gì?
    • cao xướng từ Hán Việt là gì?
    • di diên từ Hán Việt là gì?
    • cửu tiêu từ Hán Việt là gì?
    • bạch diện thư sanh từ Hán Việt là gì?
    • canh thù từ Hán Việt là gì?
    • bất quá từ Hán Việt là gì?
    • thắng cảnh từ Hán Việt là gì?
    • bao tàng từ Hán Việt là gì?
    • cáo từ từ Hán Việt là gì?
    • đa mang từ Hán Việt là gì?
    • một thú từ Hán Việt là gì?
    • chiến lật từ Hán Việt là gì?
    • khoán khế từ Hán Việt là gì?
    • thanh thủy từ Hán Việt là gì?
    • bát thế từ Hán Việt là gì?
    • cố hữu từ Hán Việt là gì?
    • cạnh bệnh từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm Phiên âm Là Chồng