Tra Từ: Dục - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 19 kết quả:

儥 dục唷 dục堉 dục峪 dục慾 dục昱 dục欲 dục毓 dục浴 dục淯 dục煜 dục粥 dục育 dục蒮 dục谷 dục鋊 dục鬻 dục鵒 dục鹆 dục

1/19

dục [độc]

U+5125, tổng 17 nét, bộ nhân 人 (+15 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua hoặc bán cũng gọi là Dục — Một âm khác gọi là Độc. Xem Độc.

Tự hình 3

Dị thể 2

覿𰂏

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𨽍𨏔𦏢𢷺

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thiết bị - 切備 (Đặng Huy Trứ) 唷

dục

U+5537, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(thán từ)

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán). Xem 哼唷 [hèng yo],喔唷 [oyo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu, dùng khi than thở.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cáp cáp ái hề ca kỳ 3 - 哈哈愛兮歌其三 (Lỗ Tấn)

dục

U+5809, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất. Đất đai — Đất tốt.

Tự hình 1

dục [cốc]

U+5CEA, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thung lũng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thung lũng.

Từ điển Thiều Chửu

① Gia dục quan 嘉峪關 cửa ô Gia-dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thung lũng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Giả Đảo dục - 賈島峪 (Ngô Ỷ) 慾

dục

U+617E, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ham muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lòng ham muốn. § Thông “dục” 欲. ◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là “dục chướng” 慾障. 2. (Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ. ◎Như: “tình dục” 情慾 tình ham muốn giữa trai gái.

Từ điển Thiều Chửu

① Ham muốn. Bởi sự ham muốn làm chướng đường tu gọi là dục chướng 慾障.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dục vọng, ham muốn: 求知慾 Lòmg ham học; 人慾無崖 Lòng ham muốn của con người là không có bờ bến; ② Mong muốn: 暢所慾言 Phát biểu thoải mái; ③ Tình dục; ④ Sắp, muốn: 搖搖慾墜 Lung lay sắp đổ; ⑤ (văn) Mềm mỏng, nhún nhường.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ham muốn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 15

cấm dục 禁慾 • dâm dục 淫慾 • dục chướng 慾障 • dục tình 慾情 • dục vọng 慾望 • đa dục 多慾 • nhân dục 人慾 • nhục dục 肉慾 • quả dục 寡慾 • sinh thực dục 生殖慾 • tam dục 三慾 • thị dục 嗜慾 • tính dục 性慾 • tư dục 私慾 • vật dục 物慾

Một số bài thơ có sử dụng

• Nhâm Dần nguyên đán thí bút - 壬寅元旦試筆 (Đào Tấn)• Sám hối nhãn căn tội - 懺悔眼根罪 (Trần Thái Tông)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thủ 01 - 首01 (Lê Hữu Trác)• Thu tứ - 秋思 (Lục Du)• Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Thư sự - 書事 (Vương Duy)• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Nguyễn Sư Phó)• Xuân thâm đối hữu - 春深對友 (Hoàng Nguyễn Thự)• Xuất trần - 出塵 (Tuệ Trung thượng sĩ) 昱

dục

U+6631, tổng 9 nét, bộ nhật 日 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngày mai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh sáng mặt trời. 2. (Động) Chiếu sáng. ◇Thái Huyền Kinh 太玄經: “Nhật dĩ dục hồ trú, nguyệt dĩ dục hồ dạ” 日以昱乎晝, 月以昱乎夜 (Thái huyền cáo 太玄告) Mặt trời để chiếu sáng ban ngày, mặt trăng để chiếu sáng ban đêm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày mai. ② Ánh sáng mặt trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ánh sáng, ánh nắng; ② Chiếu sáng, rọi sáng; ③ Ngày mai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa — Ngày hôm sau. Ngày mai.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

dục

U+6B32, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ham muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng. ◎Như: “dục vọng” 欲望 sự ham muốn, lòng muốn được thỏa mãn. 2. (Danh) Tình dục. § Thông “dục” 慾. 3. (Động) Muốn, mong cầu, kì vọng. ◎Như: “đởm dục đại” 膽欲大 mật mong cho to. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Dục bả suy nhan hoán túy dong” 欲把衰顏换醉容 (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm 病中有友人招飲) Muốn đem cái mặt tiều tụy đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào). 4. (Tính) Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ. 5. (Phó) Sắp, muốn. ◎Như: “thiên dục vũ” 天欲雨 trời sắp muốn mưa, “diêu diêu dục trụy” 搖搖欲墜 lung lay sắp đổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tham muốn. ② Tình dục. ③ Yêu muốn. ④ Muốn mong, như đởm dục đại 膽欲大 mật muốn mong cho to. ⑤ Sắp muốn, như thiên dục vũ 天欲雨 trời sắp muốn mưa. ⑥ Mềm mại, tả cái vẻ nhún nhường thuận thụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慾

Từ điển Trần Văn Chánh

Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham muốn.

Tự hình 4

Dị thể 4

𡟔𢓑𣣔

Không hiện chữ?

Từ ghép 16

ái dục hải 愛欲海 • dục giới 欲界 • dục hải 欲海 • dục hoả 欲火 • dục vọng 欲望 • lục dục 六欲 • mã thủ dục đông 馬首欲東 • ngũ dục 五欲 • nhân dục 人欲 • sàm dục 毚欲 • sắc dục 色欲 • tam dục 三欲 • tiết dục 節欲 • tính dục 性欲 • tình dục 情欲 • túng dục 縱欲

Một số bài thơ có sử dụng

• Hạ nhật Dương Trường Ninh trạch tống Thôi thị ngự, Thường chính tự nhập kinh, đắc thâm tự - 夏日楊長寧宅送崔侍禦、常正字入京,得深字 (Đỗ Phủ)• Học tiên nan - 學仙難 (Vũ Nguyên Hành)• Hồ già ca tống Nhan Chân Khanh sứ phó Hà Lũng - 胡笳歌送顏真卿使赴河隴 (Sầm Tham)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Ngọc uyển lưu - 玉腕騮 (Đỗ Phủ)• Nguyên Giang huyện Trị Tân hồ cư dân giai ngư hộ thuỷ thịnh thời cử gia thừa chu nhập hồ thu đông thuỷ súc tắc kết mao duyên ngạn trú - 沅江縣治濱湖居民皆漁戶水盛時舉家乘舟入湖秋冬水縮則結茅沿岸住 (Trần Hiến Chương)• Thiện tai hành kỳ 2 - 善哉行其二 (Tào Tháo)• Thu tứ - 秋思 (Lục Du)• Tịch Dương lâu - 夕陽樓 (Lý Thương Ẩn)• Vọng Thái Lăng - 望泰陵 (Chu Văn An) 毓

dục

U+6BD3, tổng 14 nét, bộ vô 毋 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi nấng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuôi dưỡng, dưỡng dục. § Thông “dục” 育. 2. (Động) Sinh, đẻ, sản sinh. § Thông “dục” 育. ◎Như: “chung linh dục tú” 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Sinh, nuôi, cùng một nghĩa với chữ dục 育.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sinh dục, dưỡng dục, nuôi dưỡng (như 育, bộ 肉, thường dùng để đặt tên người); ② [Yù] (Họ) Dục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng — Sinh ra. Gây ra.

Tự hình 4

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𩱢

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 25 - 菊秋百詠其二十五 (Phan Huy Ích)• Duyệt địa đồ cảm tác - 閱地圖感作 (Nguyễn Hữu Cương)• Đề khắc Ngô Khê kính thạch - 題刻浯溪鏡石 (Trịnh Hoài Đức)• Kinh Cát Thuỷ huyện vãn Văn thừa tướng - 經吉水縣輓文丞相 (Phan Huy Ích)• Mục kính - 目鏡 (Trịnh Hoài Đức)• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)• Phụng triều vạn thọ lễ - 奉朝萬壽禮 (Phan Huy Thực)• Thứ nam Thực sinh hỉ phú - 次男湜生喜賦 (Phan Huy Ích)• Thương Sơn công thi - 倉山公詩 (Tùng Thiện Vương)• Trung nhật chúc hương - 中日祝香 (Trần Thái Tông) 浴

dục

U+6D74, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tắm. ◎Như: “mộc dục” 沐浴 tắm gội. ◇Luận Ngữ 論語: “Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu” 浴乎沂, 風乎舞雩 Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu. 2. (Động) Tẩy rửa. ◎Như: “dục Phật” 浴佛 nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật. 3. (Động) Thấm đẫm, hụp lặn. ◎Như: “dục huyết” 浴血 đẫm máu, “vĩnh dục ái hà” 永浴愛河 mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi). 4. (Tính) Dùng cho sự tắm rửa. ◎Như: “dục thất” 浴室 phòng tắm, “dục cân” 浴巾 khăn tắm. 5. (Danh) Họ “Dục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tắm. ② Phàm cái gì rửa cho sạch đi đều gọi là dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tắm: 海水浴 Tắm biển; 日光浴 Tắm nắng; ② Rửa cho sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tắm rửa — Dáng chim bay lên xuống.

Tự hình 5

Dị thể 1

𣴲

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

bổ thiên dục nhật 補天浴日 • dục đường 浴堂 • dục huyết 浴血 • dục trì 浴池 • hốt dục 淴浴 • mộc dục 沐浴 • sa dục 砂浴

Một số bài thơ có sử dụng

• Âu - 鷗 (Đỗ Phủ)• Bạch Thuỷ nham bộc bố - 白水岩瀑布 (Nghiêm Toại Thành)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Đăng Xích Bích - 登赤壁 (Hoàng Phủ Phương)• Đề Dục Thuý sơn - 題浴翆山 (Lê Thánh Tông)• Kỳ 02 - Đề Quảng Bố tự - 其二-題廣布寺 (Vũ Tông Phan)• Quán Oa cung hoài cổ - 館娃宮懷古 (Bì Nhật Hưu)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)• Vân trung quân - 雲中君 (Khuất Nguyên)• Vương thập thất thị ngự Luân, hứa huề tửu chí thảo đường, phụng ký thử thi tiện thỉnh yêu Cao tam thập ngũ sứ quân đồng đáo - 王十七侍御掄許攜酒至草堂奉寄此詩便請邀高三十五使君同到 (Đỗ Phủ) 淯

dục

U+6DEF, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Dục 育.

Tự hình 1

Chữ gần giống 2

𢯡

Không hiện chữ?

dục

U+715C, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngọn lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chiếu sáng. 2. (Tính) Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại. ◇Ban Cố 班固: “Quản huyền diệp dục” 管弦燁煜 (Đông đô phú 東都賦) Đàn sáo tưng bừng. 3. (Danh) Ngọn lửa, ánh sáng chiếu rọi. ◇Lục Vân 陸雲: “Phục huyền viêm dương nhi hoảng thúc, phi phong tập dục nhi ương mãng” 服縣炎揚而晃儵, 飛烽戢煜而泱漭 (Nam chinh phú 南征賦).

Từ điển Thiều Chửu

① Rực rỡ. ② Ngọn lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngọn lửa; ② Rực rỡ; ③ Chiếu sáng, rọi sáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa. Ngọn lửa — Cháy sáng. Chiếu sáng.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣈫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảnh tinh phú - 景星賦 (Đào Sư Tích)• Vũ lâm lang - 羽林郎 (Tân Diên Niên) 粥

dục [chúc]

U+7CA5, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cháo. ◎Như: “đậu chúc” 豆粥 cháo đậu. 2. Một âm là “dục”. (Động) Bán. § Cùng nghĩa với “dục” 鬻. ◇Lễ Kí 禮記: “Quân tử tuy bần, bất chúc tế khí” 君子雖貧, 不粥祭器 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Người quân tử tuy nghèo, không bán đồ tế lễ. 3. (Động) Nuôi dưỡng. 4. (Động) Lấy chồng, giá xuất.

Từ điển Thiều Chửu

① Cháo. ② Chúc chúc 粥粥 nhút nhát, rụt rè, tả cái dáng hèn yếu. ③ Một âm là dục. Bán, cùng nghĩa với chữ dục 鬻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán (dùng như 鬻): 君子雖貧,不粥祭器 Người quân tử dù nghèo cũng không bán những đồ đựng vật tế (Lễ kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán lấy tiền nuôi nấng — Một âm khác là Chúc. Xem Chúc.

Tự hình 3

Dị thể 4

𢐫𥺞𥼫

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢐁

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chúc than - 粥攤 (Hồ Chí Minh)• Điền Đông - 田東 (Hồ Chí Minh)• Điền gia ngữ - 田家語 (Mai Nghiêu Thần)• Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Hồ Chí Minh)• Hung niên hỉ vũ - 凶年喜雨 (Nguyễn Khuyến)• Hung niên kỳ 5 - 凶年其五 (Nguyễn Khuyến)• Khẩn hành thực nan - 緊行食難 (Ngô Thì Nhậm)• Lão ông đăng sơn - 老翁登山 (Phạm Văn Nghị)• Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Hồ Chí Minh)• Sư đệ vấn đáp - 師弟問答 (Trần Nhân Tông) 育

dục

U+80B2, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi nấng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sinh, sinh sản. ◎Như: “dục lân” 育麟 sinh con trai. ◇Dịch Kinh 易經: “Phụ dựng bất dục, hung” 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu. 2. (Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn. ◇Thi Kinh 詩經: “Trưởng ngã dục ngã” 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Làm cho tôi lớn, nuôi nấng tôi. 3. (Động) Lớn lên. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ” 雪霜雨露時, 則萬物育矣 (Khai xuân luận 開春論) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng. 4. (Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ. 5. (Danh) Họ “Dục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nuôi, nuôi cho khôn lớn gọi là dục. ② Sinh, như dục lân 育麟 sinh con trai. ③ Thơ bé.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẻ, sinh nở, ương, ươm, nuôi: 生兒育女 Sinh con đẻ cái; 計划生育 Sinh đẻ có kế hoạch; 節育 Hạn chế sinh đẻ, cai đẻ; ② (Giáo) dục: 德育 Đức dục; 智育 Trí dục. Xem 育 [yo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 杭育 [hángyo]. Xem 育 [yù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng. Nuôi cho lớn — Sanh đẻ — Tên người, tức Cao Xuân Dục ( 1842-1923 ), tự là Tự Phát, hiệu là Long Cương, người xã Thịnh Mĩ, huyện Đông Thanh, tỉnh Nghệ An, đậu cử nhân năm 1877, Tự Đức thứ 29, làm quan đến Học Bộ Thượng Thư, tước An Xuân Tử. Năm 1909, ông kiêm nhiệm chức Quốc Sử quán Tổng tài, ông soạn lại bộ Đại Nam Nhất Thống Chí, các tác phẩm khác gồm Quốc triều khoa bảng lục, Quốc triều Hương khoa lục, Đại Nam địa dư chí ước biên.

Tự hình 5

Dị thể 6

𡔴𣫺𦝑𩛭

Không hiện chữ?

Từ ghép 20

a dục 阿育 • bảo dục 保育 • bộ dục 哺育 • bồi dục 培育 • bôn dục 賁育 • cúc dục 鞠育 • dục anh 育嬰 • dưỡng dục 養育 • đức dục 德育 • giáo dục 敎育 • giáo dục 教育 • hoá dục 化育 • phát dục 发育 • phát dục 發育 • sản dục 產育 • sanh dục 生育 • sinh dục 生育 • thể dục 體育 • tiết dục 節育 • trí dục 智育

Một số bài thơ có sử dụng

• Bích Ung tức sự - 辟雍即事 (Lý Tử Tấn)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Trần Ðăng Đại)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Đăng cao - 登高 (Lê Quát)• Đông dạ bất mị ngẫu thành - 冬夜不寐偶成 (Trần Đình Túc)• Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 1 - 哭弟彥器歌其一 (Lê Trinh)• Phụng hoạ nguyên nhật ứng chế (Chưng thường trở đậu nhật quyền quyền) - 奉和元日應制(蒸嘗俎豆日拳拳) (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)• Uỷ gia nội - 慰家內 (Nguyễn Văn Lý) 蒮

dục

U+84AE, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây, một loại rau mọc ở núi, gần giống rau Phỉ.

Tự hình 2

Dị thể 1

𦿠

Không hiện chữ?

dục [cốc, lộc]

U+8C37, tổng 7 nét, bộ cốc 谷 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi. ◎Như: “san cốc” 山谷 khe núi, dòng suối, “hà cốc” 河谷 lũng suối, “ẩm cốc” 飲谷 uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn). 2. (Danh) Hang núi, hỏm núi. 3. (Danh) Sự cùng đường, cùng khốn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tiến thối duy cốc” 進退維谷 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Tiến thoái đều cùng đường. 4. Một âm là “lộc”. (Danh) “Lộc Lãi” 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô. 5. Lại một âm là “dục”. (Danh) Nước dân tộc thiểu số “Đột Dục Hồn” 吐谷渾, nay ở vào vùng Thanh Hải 青海 và một phần tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Lũng, suối, hai bên núi giữa có một lối nước chảy gọi là cốc. ② Hang, núi có chỗ thủng hỏm vào gọi là cốc. ③ Cùng đường, như Kinh Thi nói tiến thoái duy cốc 進退維谷 tiến thoái đều cùng đường. ④ Một âm là lộc. Lộc lãi 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô. ⑤ Lại một âm là dục. Nước Ðột Dục Hồn 吐谷渾.

Tự hình 7

Dị thể 5

𠔌𡵾

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 1 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其一 (Đỗ Phủ)• Đại nghĩ Thọ Xương doãn Trần Nhược Sơn công tiễn Nguyễn Hữu Độ - 代擬壽昌尹陳若山公餞阮有度 (Lê Khắc Cẩn)• Điền gia ngữ - 田家語 (Mai Nghiêu Thần)• Đông nhật Lạc thành bắc, yết Huyền Nguyên Hoàng Đế miếu - 冬日洛城北謁玄元皇帝廟 (Đỗ Phủ)• Hạ tân lang - Thực chi tam hoạ, hữu ưu biên chi ngữ, tẩu bút đáp chi - 賀新郎-實之三和,有憂邊之語,走筆答之 (Lưu Khắc Trang)• Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Lạng Sơn tức cảnh - 諒山即景 (Nguyễn Đề)• Lục Châu truỵ lâu - 綠珠墜樓 (Thái Thuận)• Túc Huỳnh Dương - 宿滎陽 (Bạch Cư Dị)• Xuân nhật quy sơn ký Mạnh Hạo Nhiên - 春日歸山寄孟浩然 (Lý Bạch) 鋊

dục [dụ]

U+92CA, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạt kim khí, vụn kim khí khi kim khí bị cưa.

Tự hình 2

Dị thể 1

𰾆

Không hiện chữ?

dục [chúc]

U+9B3B, tổng 22 nét, bộ cách 鬲 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bán

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bán. ◎Như: “dục văn vị sinh” 鬻文爲生 bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai. ◇Trang Tử 莊子: “Ngã thế thế vi bình phích khoáng, bất quá sổ kim; kim nhất triêu nhi dục kĩ bách kim, thỉnh dữ chi” 我世世為洴澼絖, 不過數金; 今一朝而鬻技百金, 請與之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Chúng ta đời đời làm nghề giặt lụa, (lợi) chẳng qua vài lạng; nay một sớm mà bán nghề lấy trăm lạng, xin (bán) cho hắn. 2. (Động) Vì mưu lợi riêng mà làm tổn hại quốc gia, sự nghiệp... 3. (Động) Mua, cấu mãi. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Sanh Quang trì bôi nhất song lai thụ, vân xuất tự trung quan gia, giá khả bách kim, chỉ tác ngũ thập kim. Tấn Thân hân nhiên dục chi” 生光持杯一雙來售, 云出自中官家, 價可百金. 止索五十金. 縉紳欣然鬻之 (Trí nang bổ 智囊補, Tạp trí 雜智, Giảo hiệt 狡黠). 4. (Động) Sinh ra, nuôi dưỡng. § Thông “dục” 育. ◇Trang Tử 莊子: “Tứ giả, thiên dục dã, thiên dục giả, thiên tự dã” 四者, 天鬻也, 天鬻者, 天食也 (Đức sung phù 德充符) Bốn điều đó, trời sinh ra, trời nuôi dưỡng, trời cho ăn vậy. 5. (Động) Khoe khoang, khoác lác. 6. (Tính) Non, trẻ thơ, ấu trĩ. § Thông “dục” 育. ◇Thi Kinh 詩經: “Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư” 恩斯勤斯, 鬻子之閔斯 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao. 7. (Danh) Họ “Dục”. 8. Một âm là “chúc”. (Danh) Cháo. § Thông “chúc” 粥.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ chúc 粥 cháo. ② Một âm là dục. Bán. Như dục văn vị sinh 鬻文爲生 bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai. ③ Sinh dưỡng. ④ Non, trẻ thơ. ⑤ Nước chảy trong khe.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bán: 鬻畫 Bán tranh; 鬻文爲生 Bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai; 賣官鬻爵 Mua quan bán tước; ② Nuôi dưỡng, sinh dưỡng; ③ Non trẻ, trẻ thơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Dục 粥 — Một âm khác là Chúc. Xem Chúc.

Tự hình 2

Dị thể 9

𢑍𢑎𧷏𧸇𩱌𩱙

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chử hải ca - 煮海歌 (Liễu Vĩnh)• Khán kê mẫu tự sồ ngẫu cảm vật tình, ngũ ngôn cổ thập tứ vận - 看雞母飼雛偶感物情,五言古十四韻 (Phan Huy Ích)• Khiển ngộ - 遣遇 (Đỗ Phủ)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Thung Lăng hành - 舂陵行 (Nguyên Kết)• Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海 (Đỗ Phủ)• Tuế yến hành - 歲晏行 (Đỗ Phủ)• Xi hiêu 1 - 鴟鴞1 (Khổng Tử) 鵒

dục

U+9D52, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cù dục” 鴝鵒: xem “cù” 鴝.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ cù 鴝 trong cù dục 鴝鵒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鴝鵒.

Tự hình 2

Dị thể 6

𨾳𨿜𩀑𪁴𪃪

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

cù dục 鴝鵒 • cù dục 鸜鵒

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh trung - 病中 (Tần Quán)• Đảo quải điểu - 倒掛鳥 (Trịnh Hoài Đức)• Đối tuyết tuý hậu tặng Vương Lịch Dương - 對雪醉後贈王歷陽 (Lý Bạch)• Đông thú hành - 冬狩行 (Đỗ Phủ)• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)• Thương tiến tửu - 將進酒 (Cao Khải)• Tống Huệ Thuần thượng nhân du Mân - 送惠純上人遊閩 (Triều Xung Chi)• Uyên hồ khúc - 鴛湖曲 (Ngô Vĩ Nghiệp) 鹆

dục

U+9E46, tổng 12 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鴝鵒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵒

Tự hình 2

Dị thể 5

𨾳𨿜𩀑𪃪

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

cù dục 鸲鹆

Từ khóa » Dục Vọng Trong Tiếng Hán