Từ điển Tiếng Việt "dục Vọng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dục vọng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dục vọng
- đgt. Lòng ham muốn, thường không chính đáng: dục vọng tầm thường thỏa mãn dục vọng cá nhân.
1. Ham muốn không phù hợp với các chuẩn mực xã hội; còn gọi là "libiđô" [thuật ngữ trong phân tâm học của Froiđơ (S. Freud; cg. Frơt)] dùng để chỉ những năng lượng của bản năng sinh dục nhằm vào các đối tượng bên ngoài hoặc bên trong cái "tôi". Con người bình thường có các nhu cầu cơ thể như nhu cầu sống và tồn tại (của bản thân và giống loài). Các nhu cầu đó xuất hiện, biến đổi theo các lứa tuổi, và cần được thực hiện theo quy ước chung của xã hội.
2. Ham muốn thoả mãn những nhu cầu vật chất thấp hèn của con người.
nd. Sự ham muốn về vật chất. Thỏa mãn dục vọng cá nhân.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dục vọng
dục vọng- noun
- lust; desire; passions
Từ khóa » Dục Vọng Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Dục - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dục Vọng - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DỤC 欲 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Dục Vọng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung - 中文生词 - Âm Hán Việt: Dục Âm Pinyin: Yù ...
-
'dục Vọng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Hy Vọng Và Lạc Quan - Báo điện Tử Bình Định
-
Từ Vựng 욕 Trong Tiếng Hàn Là Gì ? - Hohohi
-
Thiểu Dục Tri Túc Theo Quan điểm Phật Giáo (SC. Thích Tịnh Uyên)
-
013.Dục Vọng Thúc Giục (Trần Duệ Hiên) - Họa Từ Trong Mà Ra
-
TIẾNG HOA VỀ TÌNH DỤC VÀ SINH SẢN
-
Tâm Sinh Lòng Tham Dục Vọng, ý Sinh Phiền Não
-
Từ “giao Hoan” Và Câu Chuyện Ngôn Ngữ - CAND