Tra Từ: Gia Viên - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

家园 gia viên家園 gia viên

1/2

家园

gia viên

giản thể

Từ điển phổ thông

nhà cửa vườn tược 家園

gia viên

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà cửa vườn tược

Một số bài thơ có sử dụng

• Hựu xướng tuyệt cú - 又倡絕句 (Khổng Thượng Nhiệm)• Kinh cức trung hạnh hoa - 荊棘中杏花 (Tạ Phương Đắc)• Phân cốt nhục - 分骨肉 (Tào Tuyết Cần)• Sơ xuân hoạ Lục Phóng Ông vận - 初春和陸放翁韻 (Viên Tông Đạo)• Thẩm viên (II) kỳ 1 - 沈園(II)其一 (Lục Du)• Thứ vận ký thị hiệu lý xá đệ kỳ 2 - 次韻寄示校理舍弟其二 (Phan Huy Ích)• Tống Tiêu xử sĩ du kiềm nam - 送蕭處士遊黔南 (Bạch Cư Dị)• Trùng dương tiền nhật, thướng bá phụ thục xá - 重陽前日,上伯父塾舍 (Doãn Uẩn)• Xuất tây bắc môn khẩu chiếm - 出西北門口占 (Nguyễn Văn Siêu)

Từ khóa » Gia Viên Là Gì