Từ điển Tiếng Việt "gia Viễn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gia viễn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gia viễn

huyện ở phía bắc tỉnh Ninh Bình. Diện tích 178,4 km2. Gồm 1 thị trấn (Me - huyện lị), 20 xã (Gia Xuân, Gia Tân, Gia Trấn, Gia Lập, Gia Vân, Gia Hoà, Gia Thanh, Liên Sơn, Gia Vượng, Gia Phương, Gia Thắng, Gia Tiến, Gia Trung, Gia Sinh, Gia Phong, Gia Minh, Gia Lạc, Gia Hưng, Gia Phú, Gia Thịnh). Dân số 116.600 (1999). Tôn giáo: đạo Thiên Chúa 23% dân số. Địa hình đồng bằng cacxtơ trũng, núi đá vôi xen kẽ ở phía đông bắc chiếm 13,8% diện tích. Các sông: Đáy, Hoàng Long chảy qua. Trồng lúa, màu, đay, thuốc lá, lạc, khoai lang. Huyện cũ của tỉnh Ninh Bình; từ 1977, hợp nhất với huyện Nho Quan gọi là Hoàng Long; năm 1981, trở lại tên GV.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Gia Viên Là Gì