Tra Từ: Huệ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 13 kết quả:
僡 huệ • 恚 huệ • 惠 huệ • 慧 huệ • 憓 huệ • 昋 huệ • 沬 huệ • 繐 huệ • 蕙 huệ • 蟪 huệ • 譓 huệ • 譿 huệ • 鏸 huệ1/13
僡huệ
U+50E1, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
điều tốt, ơn huệTừ điển Trần Văn Chánh
Như 惠 [huì] (bộ 心).Tự hình 1

Dị thể 1
惠Không hiện chữ?
恚huệ [khuể]
U+605A, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Tức giận, oán hận. ◎Như: “khuể hận” 恚恨 oán hận. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể” 深著我見, 增益瞋恚 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.Tự hình 2

Dị thể 2
㤬𢗣Không hiện chữ?
惠huệ
U+60E0, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
điều tốt, ơn huệTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lòng thương, lòng nhân ái. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu quân tử chi đạo tứ yên: kì hành kỉ dã cung, kì sự thượng dã kính, kì dưỡng dân dã huệ, kì sử dân dã nghĩa” 有君子之道四焉: 其行己也恭, 其事上也敬, 其養民也惠, 其使民也義 (Công Dã Tràng 公冶長) (Ổng Tử Sản) có bốn điều hợp với đạo người quân tử: giữ mình thì khiêm cung, thờ vua thì kính cẩn, nuôi dân thì có lòng nhân ái, sai dân thì hợp tình hợp lí. 2. (Danh) Ơn. ◎Như: “huệ trạch” 惠澤 ân trạch. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Như thử kiến huệ, hà dĩ báo đức?” 如此見惠, 何以報德 (Đệ bát hồi) Ơn ấy ta lấy gì báo lại? 3. (Danh) Cái giáo ba cạnh. 4. (Danh) Họ “Huệ”. 5. (Tính) Sáng trí, thông minh. § Thông “huệ” 慧. ◎Như: “tuyệt huệ” 絕惠 rất thông minh. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Du niên sinh nhất tử, cực huệ mĩ” 逾年生一子, 極惠美 (Phiên Phiên 翩翩) Qua năm sinh được một con trai, rất thông minh xinh xắn. 6. (Tính) Hòa thuận, nhu thuận. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung ôn thả huệ, Thục thận kì thân” 終溫且惠, 淑慎其身 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Rốt cùng, ôn hòa kính thuận, Hiền và cẩn thận lấy thân. 7. (Động) Ban ơn, ban thưởng. ◎Như: “huệ tặng” 惠贈 kính tặng. 8. (Động) Thương yêu, sủng ái. ◇Trương Triều 張潮: “Thiếp bổn phú gia nữ, Dữ quân vi ngẫu thất, Huệ hảo nhất hà thâm, Trung môn bất tằng xuất” 妾本富家女, 與君為偶匹, 惠好一何深, 中門不曾出 (Giang phong hành 江風行) Thiếp vốn là con gái nhà giàu, Cùng chàng nên chồng vợ, Thương yêu thắm thiết biết chừng nào, Chưa từng ra khỏi cửa. 9. (Phó) Cách nói tôn xưng, chỉ việc làm của người khác là một ân huệ. ◎Như: “huệ cố” 惠顧 đoái đến, “huệ lâm” 惠臨 đến dự.Từ điển Thiều Chửu
① Nhân ái, như kì dưỡng dân dã huệ 其養民也惠 thửa nuôi dân vậy có lòng nhân ái. ② Ơn cho. Như huệ hàm 惠函 ơn cho phong thư. ③ Cái giáo ba cạnh. ④ Thông dụng như chữ huệ 慧.Từ điển Trần Văn Chánh
① Có lợi, lợi ích: 互惠的原則 Nguyên tắc đôi bên cùng có lợi; 實惠 Có lợi thiết thực; 施惠於人 Mang lợi ích cho người; ② Ra ơn, kính (biếu).【惠贈】huệ tặng [huìzèng] Kính tặng; ③ (văn) Nhân ái: 其養民也惠 Người đó nuôi dân có lòng nhân ái; ④ (văn) Như 慧 (bộ 心); ⑤ (văn) Cây giáo có ba cạnh; ⑥ [Huì] (Họ) Huệ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yêu thương — Cái ơn làm cho người khác — Đem tiền của mà cho — Họ người.Tự hình 5

Dị thể 13
㥣僡叀恵鏸𠅤𢞨𢞯𢠞𢡘𢥁𦣽𦻇Không hiện chữ?
Từ ghép 11
ân huệ 恩惠 • dư huệ 餘惠 • hỗ huệ 互惠 • huệ cố 惠顧 • huệ trạch 惠澤 • ốc huệ 渥惠 • thật huệ 實惠 • trí huệ 智惠 • tuấn huệ 俊惠 • ưu huệ 优惠 • ưu huệ 優惠Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch cưu thiên - 白鳩篇 (Khuyết danh Trung Quốc)• Bệnh trung đắc Huỳnh Hối Sơn bệnh tín đề ký - 病中得黃晦山病信題寄 (Trịnh Hoài Đức)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Đạo bàng bi - 道傍碑 (Triệu Chấp Tín)• Đề mạt tam tuyệt cú kỳ 1 - 題帕三絕句其一 (Tào Tuyết Cần)• Đinh Mùi sơ xuân, khâm ban hành Sơn Nam xứ tham chính, bái mệnh cung kỷ - 丁未初春,欽頒行山南處參政,拜命恭紀 (Phan Huy Ích)• Hạ Tùng Hiên tôn sư ngũ thập thọ - 賀松軒尊師五十壽 (Đoàn Huyên)• Kỷ ngộ kỳ 1 - 紀遇其一 (Nguyễn Hữu Cương)• Ký Tuyên Hoá Đào tri phủ kỳ 1 - 寄宣化陶知府其一 (Phạm Nhữ Dực)• Tang nhu 8 - 桑柔 8 (Khổng Tử) 慧huệ [tuệ]
U+6167, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Trí thông minh, tài trí. ◎Như: “trí tuệ” 智慧 tài trí, trí thông minh. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp” 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra. 2. (Tính) Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp. ◎Như: “tuệ căn” 慧根 sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, “thông tuệ” 聰慧 thông minh, sáng trí. 3. § Ghi chú: Nguyên đọc là “huệ”.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu óc sáng suốt, hiểu biết mau lẹ. Td: Thông huệ 聰慧.Tự hình 3

Dị thể 1
譿Không hiện chữ?
Từ ghép 8
huệ căn 慧根 • huệ giác 慧覺 • huệ nhãn 慧眼 • huệ tâm 慧心 • mẫn huệ 敏慧 • tảo huệ 早慧 • thông huệ 聰慧 • tiểu huệ 小慧Một số bài thơ có sử dụng
• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Dục Thuý sơn - 浴翠山 (Nguyễn Khuyến)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Hiến hương kệ - 獻香偈 (Trần Thái Tông)• Khẩn hành thuỵ nan - 緊行睡難 (Ngô Thì Nhậm)• Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 2 - 哭弟彥器歌其二 (Lê Trinh)• Sơ dạ chúc hương - 初夜祝香 (Trần Thái Tông)• Tặng Bát Than tỳ tướng - 贈八灘裨將 (Phạm Nhân Khanh)• Thứ vận tăng Tiềm kiến tặng - 次韻僧潛見贈 (Tô Thức)• Vô đề (Đô ngôn niệm Phật thị ngu phu) - 無題(都言念佛是愚夫) (Thực Hiền) 憓huệ
U+6193, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
điều tốt, ơn huệTừ điển Trần Văn Chánh
Như 惠 [huì].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thuận theo, không nghịch lại.Tự hình 1

Dị thể 1
譓Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𥛸𢴥璤潓Không hiện chữ?
昋huệ
U+660B, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người.Tự hình 1
沬 huệ [hối, muội, mội]
U+6CAC, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Rửa mặt.Tự hình 1

Dị thể 3
湏頮𩒳Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tang Trung 1 - 桑中 1 (Khổng Tử)• Tang Trung 2 - 桑中 2 (Khổng Tử)• Tang Trung 3 - 桑中 3 (Khổng Tử) 繐huệ [tuệ]
U+7E50, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vải thưaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Vải thưa. 2. (Danh) Tua (dây tơ hay sợi vải tết lại để trang sức). § Cũng như “tuệ” 穗.Từ điển Thiều Chửu
① Vải thưa.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Tua (rủ lòng thòng).Tự hình 1

Dị thể 2
𦅵𰬸Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Quá cố Hộc Tư hiệu thư trang kỳ 1 - 過故斛斯校書莊其一 (Đỗ Phủ)• Vãng tại - 往在 (Đỗ Phủ) 蕙huệ
U+8559, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cỏ huệTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Một loại hoa cỏ thơm. § Ngày xưa, người ta đeo cỏ “huệ” 蕙 trên mình để tránh ôn dịch. Còn gọi là “bội lan” 佩蘭. 2. (Danh) “Huệ lan” 蕙蘭 cây giống như “xuân lan” 春蘭, hoa rất thơm. 3. (Tính) Cao nhã, thanh khiết. ◎Như: “huệ chất lan tâm” 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, cao khiết.Từ điển Thiều Chửu
① Cây hoa huệ. ② Cao nhã, thanh khiết. Như huệ chất lan tâm 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, thanh khiết.Từ điển Trần Văn Chánh
Hoa huệ, hoa bội lan. 【蕙蘭】huệ lan [huìlán] (thực) ① Hoa huệ và hoa lan; ② (Ngb) Người con gái có đức tốt; ③ (Ngb) Hai người hoà thuận với nhau.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ cây có hoa trắng, mùi thơm thanh nhã, ta cũng gọi là hoa Huệ.Tự hình 2

Từ ghép 1
chi phần huệ thán 芝焚蕙歎Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ ly biệt - 古離別 (Giang Yêm)• Dạ toạ - 夜坐 (Cừu Vạn Khoảnh)• Đông Hoàng Thái Nhất - 東皇太一 (Khuất Nguyên)• Ký Tử Yên - 寄子安 (Ngư Huyền Cơ)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Ngộ Lưu ngũ - 遇劉五 (Lý Kỳ)• Nguyệt dạ giang hành ký Thôi viên ngoại Tông Chi - 月夜江行寄崔員外宗之 (Lý Bạch)• Tặng Chu Tiều Ẩn - 贈朱樵隱 (Trần Nguyên Đán)• Tư Việt nhân - 思越人 (Tôn Quang Hiến)• Xuân hoa tạp vịnh - Vô danh hoa - 春花雜詠-無名花 (Nguyễn Văn Giao) 蟪huệ
U+87EA, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: huệ cô 蟪蛄)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Xem “huệ cô” 蟪蛄.Từ điển Thiều Chửu
① Huệ cô 蟪蛄. Xem chữ cô 蛄.Từ điển Trần Văn Chánh
【蟪蛄】huệ cô [huìgu] (động) (Một loại) ve sầu (Platypleura kaempferi).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Huệ cô 蟪蛄: Con ve sầu.Tự hình 2

Từ ghép 1
huệ cô 蟪蛄Một số bài thơ có sử dụng
• Cao Bưu nữ nhi ca - 高郵女兒歌 (Trịnh Định)• Chiêu Quân oán kỳ 1 - Thu tịch hoài cảm - 昭君怨其一-秋夕懷感 (Hōjō Ōsho)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi) 譓huệ
U+8B53, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều mưu trí — Thuận theo.Tự hình 1

Dị thể 2
憓𬤝Không hiện chữ?
譿huệ [tuệ]
U+8B7F, tổng 22 nét, bộ ngôn 言 (+15 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem xét phân biệt kĩ càng — Một âm khác là Tuệ. Xem Tuệ.Tự hình 1

Dị thể 1
𬤭Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
䡺櫘Không hiện chữ?
鏸huệ
U+93F8, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây mâu mũi có ba góc, một thứ binh khí thời cổ — Cái đỉnh thật lớn.Tự hình 1

Dị thể 4
惠鈗鏏𰾶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪒜Không hiện chữ?
Từ khóa » Tiếng Hán Huệ Là Gì
-
Tra Từ: Huệ - Từ điển Hán Nôm
-
Huệ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Huệ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Huệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ Huệ 惠 : ân Huệ, Lòng Thiện Tâm,... - Chiết Tự Chữ Hán | Facebook
-
Hán Huệ Đế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Huệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Huệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HUỆ 惠 Trang 2-Từ Điển Anh Nhật ...
-
TRÍ TUỆ VÀ TRÍ HUỆ - BULUKHIN
-
Ý Nghĩa Của Tên Ân Huệ - Ân Huệ Nghĩa Là Gì?
-
Tra Từ: Huệ - Từ điển Hán Nôm - Gấu Đây
-
'huệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt