Tra Từ: Luân - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 22 kết quả:

仑 luân伦 luân侖 luân倫 luân囵 luân圇 luân圞 luân崘 luân崙 luân惀 luân抡 luân掄 luân沦 luân淪 luân綸 luân纶 luân蜦 luân蜧 luân論 luân论 luân輪 luân轮 luân

1/22

luân [lôn]

U+4ED1, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 侖

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mạch lạc, lớp lang.

Tự hình 2

Dị thể 4

𠌈𠎚𠔕

Không hiện chữ?

luân

U+4F26, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. luân thường, đạo lý 2. loài, bực

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 倫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân luân, luân thường: 倫常 Luân thường; 五倫 Ngũ luân; ② Nền nếp, thứ tự: 倫次 Thứ tự; ③ Sự so sánh, người ngang hàng, cùng loại, ngang nhau: 不倫不類 Không đâu vào đâu; 無與倫比 Không gì sánh bằng; 絕倫 Tuyệt luân; ④ [Lún] (Họ) Luân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倫

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

ba tỷ luân 巴比伦 • ca luân tỷ á 哥伦比亚 • luân đôn 伦敦 • luân lý 伦理 侖

luân [lôn]

U+4F96, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự. 2. (Danh) “Côn Luân” 昆侖 tên núi. § Còn đọc là “lôn” 侖. Còn viết là 昆崙. 3. § Thông “luân” 淪. Luân hãm. 4. § Thông “luân” 倫. Đồng loại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mạch lạc, lớp lang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc là Lôn. Xem Lôn.

Tự hình 4

Dị thể 7

𠉙𠌈𠎚

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Biện hà đình - 汴河亭 (Hứa Hồn)• Đàm thi kỳ 2 - 談詩其二 (Phương Hiếu Nhụ)• Đăng Vân Môn chư sơn - 登雲門諸山 (Tông Thần)• Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3 - 喜聞盜賊蕃寇總退口號其三 (Đỗ Phủ)• Hoả - 火 (Đỗ Phủ)• Hồ già ca tống Nhan Chân Khanh sứ phó Hà Lũng - 胡笳歌送顏真卿使赴河隴 (Sầm Tham)• Quân sơn - 君山 (Trình Hạ)• Trở vũ bất đắc quy Nhương Tây cam lâm - 阻雨不得歸瀼西甘林 (Đỗ Phủ)• Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字 (Đỗ Phủ)• Vương thị Năng Viễn lâu - 王氏能遠樓 (Phạm Phanh) 倫

luân

U+502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. luân thường, đạo lý 2. loài, bực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đạo lí bình thường giữa con người với nhau. ◎Như: “ngũ luân” 五倫 năm quan hệ đạo thường thời xưa phải noi theo gồm: quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu thê, bằng hữu. § Cũng gọi là “ngũ thường” 五常. 2. (Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự. ◎Như: “ngữ vô luân thứ” 語無倫次 nói năng lộn xộn quàng xiên, không có thứ tự mạch lạc. 3. (Danh) Loài, bực. ◎Như: “siêu quần tuyệt luân” 超羣絕倫 tài giỏi vượt bực. 4. (Danh) Họ “Luân”. 5. (Động) So sánh. ◇Trần Tử Ngang 陳子昂: “Thật vi thì bối sở cao, nhi mạc cảm dữ luân dã” 實為時輩所高, 而莫敢與倫也 (Đường Đệ Tư mộ chí minh 堂弟孜墓志銘) Thật là bậc cao cả đương thời, không ai dám sánh cùng.

Từ điển Thiều Chửu

① Thường, như luân lí 倫理 cái đạo thường người ta phải noi theo. ② Loài, bực, như siêu quần tuyệt luân 超群絕倫 tài giỏi hơn cả các bực.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân luân, luân thường: 倫常 Luân thường; 五倫 Ngũ luân; ② Nền nếp, thứ tự: 倫次 Thứ tự; ③ Sự so sánh, người ngang hàng, cùng loại, ngang nhau: 不倫不類 Không đâu vào đâu; 無與倫比 Không gì sánh bằng; 絕倫 Tuyệt luân; ④ [Lún] (Họ) Luân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọn. Loại — Thứ tự — Lẽ phải ở đời. Cách cư xử trong cuộc sống.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 17

𧛈𥚗𤦎𣛌𨫅𦷉𠹹

Không hiện chữ?

Từ ghép 21

ái luân khải 愛倫凱 • ba bỉ luân 巴比倫 • ba tỷ luân 巴比倫 • ca luân tỷ á 哥倫比亞 • dật luân 軼倫 • di luân 彞倫 • loạn luân 亂倫 • luân đôn 倫敦 • luân lí 倫理 • luân lý 倫理 • luân thường 倫常 • nã phá luân 拏破倫 • nghịch luân 逆倫 • ngũ luân 五倫 • nhân luân 人倫 • phi luân 非倫 • siêu luân 超倫 • tinh diệu tuyệt luân 精妙絕倫 • tuyệt luân 絶倫 • xuất luân 出倫 • xuất luân chi tài 出倫之才

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Sái thập tứ trước tác - 別蔡十四著作 (Đỗ Phủ)• Chu quá Đồng Luân thuỷ kiệt vị đắc phát nhân hứng - 舟過同倫水竭未得發因興 (Phạm Nguyễn Du)• Để Thăng Long tức hứng - 抵昇龍即興 (Phan Huy Thực)• Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Nguyễn Du)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Ngô tâm tự thu nguyệt - 吾心似秋月 (Hàn Sơn)• Ngôn hoài - 言懷 (Ngô Thì Nhậm)• Thứ Đông Sơn ngẫu ức Lan Khê ngư giả - 次東山偶憶蘭溪漁者 (Nguyễn Đề)• Vịnh Thạch Quý Luân - 詠石季倫 (Lý Thanh)• Xuân dạ yến đào lý viên tự - 春夜宴桃李園序 (Lý Bạch) 囵

luân

U+56F5, tổng 7 nét, bộ vi 囗 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 圇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 囫圇 [hú lún].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 圇

Tự hình 2

Dị thể 3

𠼩

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hốt luân 囫囵 圇

luân

U+5707, tổng 11 nét, bộ vi 囗 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó, tính) § Xem “hốt luân” 囫圇.

Từ điển Thiều Chửu

① Hốt luân 囫圇 nguyên lành (vật còn nguyên lành không mất tí gì). Xem sách không hiểu nghĩa thế nào, cứ khuyên trăn cũng gọi là hốt luân. Người hồ đồ không sành việc gọi là hốt luân thôn tảo 囫圇吞棗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 囫圇 [hú lún].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn y nguyên vẹn toàn, không sứt mẻ. Cũng nói Hốt luân 囫圇.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hốt luân 囫圇

luân [loan]

U+571E, tổng 26 nét, bộ vi 囗 (+23 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vòng tròn

Tự hình 1

Dị thể 3

𡈻𪢮

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đối nguyệt ngụ hoài khẩu hào nhất tuyệt - 對月寓懷口號一絕 (Tào Tuyết Cần)• Sinh tra tử - 生查子 (Triệu Ngạn Đoan) 崘

luân [lôn]

U+5D18, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luân ( lôn ) 崙.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 19

𥺽𢀧𠗣𧫶𧐩𦟹𣼍𢿗𢳳𡠱𡐇𠼩𠍓

Không hiện chữ?

luân [lôn]

U+5D19, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Côn Luân” 崑崙 tên núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc Lôn. Xem Lôn.

Tự hình 2

Dị thể 4

𪨧

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 13

𧫶𧐩𦟹𣼍𢿗𢳳𡠱𡐇𠼩𠍓

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

côn luân 崑崙 • nã phá luân 拿破崙

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo đao ca - 寶刀歌 (Thu Cẩn)• Bối Khê Phật Tổ chủng - 貝溪佛祖種 (Hoàng Nguyễn Thự)• Cảm ngộ kỳ 06 - 感遇其六 (Trần Tử Ngang)• Cảm ngộ kỳ 25 - 感遇其二十五 (Trần Tử Ngang)• Hải Phố ngục trung dữ Mính Viên lưu biệt kỳ 3 - 海浦獄中與茗園留別其三 (Phan Khôi)• Nhĩ hà - 珥河 (Nguyễn Hành)• Quá Côn Lôn - 過崑崙 (Phan Thanh Giản)• Tích niên kim nhật đáo Côn Lôn kỳ 1 - 昔年今日到崑崙其一 (Huỳnh Thúc Kháng)• Tích niên kim nhật đáo Côn Lôn kỳ 1 - 昔年今日到崑崙其一 (Ngô Đức Kế)• Tuần thị Chân Đăng châu - 巡視真登州 (Phạm Sư Mạnh) 惀

luân

U+60C0, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Muốn biết. Tò mò.

Tự hình 2

Dị thể 1

𰑄

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𥚗𤦎𧛈𣄇

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ai Sính - 哀郢 (Khuất Nguyên) 抡

luân

U+62A1, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kén chọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 掄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vung, quai: 掄拳 Vung nắm tay; 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 掄

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kén chọn, tuyển lựa: 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun].

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

luân

U+6384, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kén chọn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kén chọn, tuyển lựa. ◎Như: “luân tài” 掄才 kén chọn người tài. 2. (Động) Vung, huy động. ◎Như: “luân đao” 掄刀 huy đao, “luân quyền” 掄拳 vung nắm tay.

Từ điển Thiều Chửu

① Kén chọn, như luân tài 掄才 kén chọn người tài.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kén chọn, tuyển lựa: 掄才 Tuyển lựa nhân tài. Xem 掄 [lun].

Từ điển Trần Văn Chánh

Vung, quai: 掄拳 Vung nắm tay; 掄鐵錘 Quai búa. Xem 掄 [lún].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lựa chọn. Td: Luân tài 掄才 ( chọn người tài giỏi mà dùng ) .

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𥚗𤦎𧛈𢳳

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Đông Pha bát thủ kỳ 7 - 東坡八首其七 (Tô Thức)• Hạ Tống, Lê, Đỗ tam ngự sử - 賀宋黎杜三御使 (Nguyễn Phi Khanh)• Hoa Sơn binh mã (Tiến thoái cách) - 花山兵馬(進退格) (Phan Huy Thực)• Lễ vi báo tiệp, hoan bồi tôn toà chí khánh - 禮圍報捷,歡陪尊座誌慶 (Phan Huy Ích)• Phụng bắc sứ cung ngộ Hy Lăng đại tường nhật hữu cảm - 奉北使恭遇熙陵大祥日有感 (Phạm Nhân Khanh)• Thôi Đông Triều châu xuất mộc đầu - 催東潮州出木頭 (Phạm Nhữ Dực) 沦

luân

U+6CA6, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chìm, đắm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 淪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淪

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chìm: 沉淪 Trầm luân; 淪于海底 Chìm xuống đáy biển; ② Sa vào, thất thủ, mất. 【淪亡】luân vong [lúnwáng] (Nước nhà) sa vào cảnh diệt vong; ③ (văn) Lằn sóng; ④ (văn) Vướng vít.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

trầm luân 沉沦 淪

luân

U+6DEA, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chìm, đắm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lằn sóng nhỏ. 2. (Động) Chìm đắm. ◎Như: “trầm luân” 沉淪 chìm đắm. 3. (Động) Trôi giạt, lưu lạc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Luân lạc thiên nhai câu thị khách” 淪落天涯俱是客 (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Đều là khách lưu lạc phương trời. 4. (Động) Mất, diệt vong. ◎Như: “luân vong” 淪亡 tiêu vong. ◇Bạch Cư Dị 白居易: 身死名亦淪 “Thân tử danh diệc luân” (Tặng phiền trứ tác 贈樊著作) Thân chết tên tuổi cũng mất.

Từ điển Thiều Chửu

① Lằn sóng. ② Vướng vít, dắt dây, như luân tư dĩ phô 淪胥以鋪 (Thi kinh 詩經) nói kẻ vô tội cũng vướng vít tội vạ. ③ Mất, như có tài mà bị dìm ở chỗ hèn kém mãi gọi là trầm luân 沉淪 (chìm đắm), văn tự sách vở ngày nát dần đi gọi là luân vong 淪亡 hay luân thế 淪替, v.v. ④ Hồn luân 渾淪 đông đặc, như hồn luân nguyên khí 渾淪元氣 nguyên khí còn nguyên vẹn. ⑤ Luân lạc 淪落 lưu lạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chìm: 沉淪 Trầm luân; 淪于海底 Chìm xuống đáy biển; ② Sa vào, thất thủ, mất. 【淪亡】luân vong [lúnwáng] (Nước nhà) sa vào cảnh diệt vong; ③ (văn) Lằn sóng; ④ (văn) Vướng vít.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng nhỏ. Sóng gợn lăn tăn — Chìm mất. Td: Trầm luân 沈掄 ( chìm đắm ).

Tự hình 4

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 16

𥚗𤦎𧛈瀹𦤢𣼕𣼍

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

ẩn luân 隱淪 • luân lạc 淪落 • luân y 淪漪 • trầm luân 沈淪 • trầm luân 沉淪

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ kiếm thiên - 古劍篇 (Quách Chấn)• Cổ phong kỳ 02 (Thiềm thừ bạc Thái Thanh) - 古風其二(蟾蜍薄太清) (Lý Bạch)• Khấp Dương tú tài mộ - 泣楊秀才墓 (Phan Châu Trinh)• Khốc Vương Bành Châu Luân - 哭王彭州掄 (Đỗ Phủ)• Khuất Nguyên tháp - 屈原塔 (Tô Thức)• Kinh khê - 涇溪 (Đỗ Tuân Hạc)• Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Nguyễn Du)• Thướng Vi tả tướng nhị thập vận - 上韋左相二十韻 (Đỗ Phủ)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Ức 4 - 抑 4 (Khổng Tử) 綸

luân [quan]

U+7DB8, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quạt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây thao xanh, dây tơ xanh. ◎Như: “phân luân” 紛綸 dây sắp lộn xộn, chỉ sự rắc rối, phức tạp, “di luân” 彌綸 sắp xếp dây tơ, chỉ sự tổ chức, trị lí. 2. (Danh) Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là “luân”. ◇Lễ Kí 禮記: “Vương ngôn như ti, kì xuất như luân” 王言如絲, 其出如綸 (Truy y 緇衣) Lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hóa ra lớn vậy. § Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là “luân âm” 綸音, “ti luân” 絲綸 là do lẽ ấy. 3. (Danh) Ý chỉ của vua. 4. (Danh) Dây câu cá. ◎Như: “thùy luân” 垂綸 thả câu, “thu luân” 收綸 nghỉ câu. ◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: “Bồng đầu trĩ tử học thùy luân” 蓬頭稚子學垂綸 (Tiểu nhi thùy điếu 小兒垂釣) Chú bé tóc rối bù tập câu cá. 5. (Danh) Họ “Luân”. 6. Một âm là “quan”. (Danh) Khăn che đầu làm bằng dây thao xanh gọi là “quan cân” 綸巾. ◇Tô Thức 蘇軾: “Vũ phiến quan cân, Đàm tiếu gian, Cường lỗ hôi phi yên diệt” 羽扇綸巾, 談笑間, 強虜灰飛煙滅 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Quạt lông khăn là, Lúc nói cười, Giặc mạnh, tro bay khói hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây thao xanh. ② Luân cân 綸巾 thứ khăn xếp bằng dây thao xanh. ③ Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là luân. Kinh Lễ kí 禮記 có câu: Vương ngôn như ti, kì xuất như luân 王言如絲,其出如綸 lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hoá ra lớn vậy. Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là luân âm 綸音, ti luân 絲綸 là do lẽ ấy. ④ Chằng buộc, quấn cuộn. Vì thế nên tổ chức làm việc gọi là di luân 彌綸 hay kinh luân 經綸. ⑤ Sự vật gì phiền phức lẫn lộn gọi là phân luân 紛綸. ⑥ Dây câu, như thùy luân 垂綸 câu cá, thu luân 收綸 nghỉ câu, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi tơ xanh; ② Dây cước câu cá: 垂綸 Thả câu; 收綸 Nghỉ câu; ③ Sợi tổng hợp: 錦綸 Sợi capron;

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi tơ màu xanh — Dây câu, để câu cá.

Tự hình 3

Dị thể 2

𥿑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𥺽𤲕

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

kinh luân 經綸 • ô luân 烏綸

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí kính Mi trung lưu ngộ đồng quận Tiên Điền tướng công gia quyến thuyền thất chích hữu thi nhất luật - 至涇楣中流遇同郡仙田相公家眷船七隻有詩一律 (Phạm Nguyễn Du)• Độ giang - 渡江 (Đỗ Phủ)• Hạ Vĩnh Trụ tế tửu mông phong tặng phụ mẫu - 賀永拄祭酒蒙封贈父母 (Đoàn Huyên)• Lệ nhân hành - 麗人行 (Đỗ Phủ)• Mạnh mẫu đoạn cơ đồ - 孟母斷機圖 (Lăng Vân Hàn)• Phụng đặc uỷ bắc hành ban bố chiếu lệnh, đồ gian kỷ sự - 奉特委北行頒布詔令,途間紀事 (Phan Huy Ích)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和禦製文人 (Phạm Cẩn Trực)• Thủ 03 - 首03 (Lê Hữu Trác)• Thu nhật - 秋日 (Tôn Xước)• Triều hồi hỉ phú - 朝回喜賦 (Vũ Huy Tấn) 纶

luân [quan]

U+7EB6, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quạt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi tơ xanh; ② Dây cước câu cá: 垂綸 Thả câu; 收綸 Nghỉ câu; ③ Sợi tổng hợp: 錦綸 Sợi capron;

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綸

Tự hình 2

Dị thể 2

𥿑

Không hiện chữ?

luân

U+8726, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rắn cực lớn màu đen, sống ở đầm sâu. Tương truyền nó có thể làm được mưa gió — Tên một loài tôm cực lớn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𰲰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 14

𧹪𧷺𧣵𦧣𠗣𧐩

Không hiện chữ?

luân

U+8727, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luân 蜦.

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

𨉕

Không hiện chữ?

luân [luận]

U+8AD6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích. ◎Như: “đàm luận” 談論, “nghị luận” 議論, “thảo luận” 討論. 2. (Động) Xét định, suy đoán. ◎Như: “luận tội” 論罪 định tội, “dĩ tiểu luận đại” 以小論大 lấy cái nhỏ suy ra cái lớn. ◇Sử Kí 史記: “Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại” 宋義論武信君之軍必敗, 居數日, 軍果敗 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại. 3. (Động) Đối xử. ◎Như: “nhất khái nhi luận” 一概而論 vơ đũa cả nắm, “tương đề tịnh luận” 相提並論 coi ngang hàng nhau. 4. (Động) Dựa theo, tính theo. ◎Như: “luận lí” 論理 theo lẽ, “luận thiên phó tiền” 論天付錢 tính ngày trả tiền. ◇Sử Kí 史記: “Luận công hành phong” 論功行封 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Theo công lao mà phong thưởng. 5. (Động) Kể tới, để ý. ◎Như: “bất luận thị phi” 不論是非 không kể phải trái, “vô luận như hà” 無論如何 dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa. 6. (Danh) Chủ trương, học thuyết. ◎Như: “tiến hóa luận” 進化論, “tương đối luận” 相對論. 7. (Danh) Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc. 8. (Danh) Tên gọi tắt của sách “Luận Ngữ” 論語. ◎Như: “Luận Mạnh” 論孟 sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử. 9. (Danh) Họ “Luận”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàn bạc, xem xét sự vật, rồi nói cho rõ phải trái gọi là luận. Như công luận 公論 lời bàn chung của số đông người bàn, dư luận 輿論 lời bàn của xã hội công chúng. ② Lối văn luận, đem một vấn đề ra mà thảo luận cho rõ lợi hại nên chăng gọi là bài luận. ③ Xử án. ④ Nghĩ. ⑤ Kén chọn. ⑥ So sánh. Cũng đọc là chữ luân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【論語】Luận ngữ [Lúnyư] Sách Luận ngữ (một sách căn bản trong bộ Tứ thư của Nho giáo); ② (văn) Điều lí, thứ tự (như 倫, bộ 亻): 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử: Tính ác). Xem 論 [lùn].

Tự hình 4

Dị thể 5

𠐜𧪺

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𧹪𧷺𧣵𦧣𢀧𧫶𡃝

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bích ngọc tiêu kỳ 04 - 碧玉簫其四 (Quan Hán Khanh)• Biệt Tô Hề - 別蘇徯 (Đỗ Phủ)• Cảm ngộ kỳ 30 - 感遇其三十 (Trần Tử Ngang)• Đồ bộ quy hành - 徒步歸行 (Đỗ Phủ)• Quán viên - 灌園 (Lục Du)• Tam đô phú tự - 三都賦序 (Tả Tư)• Thành kỳ quải húc - 城旗掛旭 (Khuyết danh Việt Nam)• Thu dạ - 秋夜 (Nguyên Hiếu Vấn)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Tuý hậu cuồng ngôn, thù tặng Tiêu, Ân nhị hiệp luật - 醉後狂言,酬贈蕭、殷二協律 (Bạch Cư Dị) 论

luân [luận]

U+8BBA, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 論.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 論

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【論語】Luận ngữ [Lúnyư] Sách Luận ngữ (một sách căn bản trong bộ Tứ thư của Nho giáo); ② (văn) Điều lí, thứ tự (như 倫, bộ 亻): 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử: Tính ác). Xem 論 [lùn].

Tự hình 2

Dị thể 3

𠐜𧪺

Không hiện chữ?

luân

U+8F2A, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái bánh xe 2. vòng, vầng, vành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh xe. ◇Thẩm Cấu 沈遘: “Đạo bàng đệ xá đa hách hách, Xa vô đình luân mã giao sách” 道旁第舍多赩赫, 車無停輪馬交策 (Thất ngôn họa quân ỷ cảnh linh hành 七言和君倚景靈行). 2. (Danh) Bộ phận để điều khiển cho chạy (thuyền, máy móc...). ◎Như: “xỉ luân” 齒輪 bánh răng cưa, “pháp luân” 法輪 bánh xe (Phật) pháp. 3. (Danh) Gọi tắt của “luân thuyền” 輪船 tàu thủy. ◎Như: “độ luân” 渡輪 phà sang ngang, “khách luân” 客輪 tàu thủy chở khách, “hóa luân” 貨輪 tàu chở hàng. 4. (Danh) Vòng ngoài, chu vi. ◎Như: “nhĩ luân” 耳輪 vành tai. 5. (Danh) Mượn chỉ xe. ◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: “Yểu yểu chinh luân hà xứ khứ, Li sầu biệt hận, thiên bàn bất kham” 杳杳征輪何處去, 離愁別恨, 千般不堪 (Lâm giang tiên 臨江仙, Từ 詞). 6. (Danh) Một loại binh khí thời cổ. 7. (Danh) Chỉ mặt trăng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thiên thượng nhất luân tài phủng xuất, Nhân gian vạn tính ngưỡng đầu khan” 天上一輪才捧出, 人間萬姓仰頭看 (Đệ nhất hồi). 8. (Danh) Chỉ mặt trời. ◇Đường Thái Tông 唐太宗: “Lịch lãm tình vô cực, Chỉ xích luân quang mộ” 歷覽情無極, 咫尺輪光暮 (San các vãn thu 山閣晚秋). 9. (Danh) Chỉ đầu người và tứ chi. ◎Như: “ngũ luân” 五輪. 10. (Danh) Lượng từ: vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là “luân”. ◎Như: “nhật luân” 日輪 vầng mặt trời, “nguyệt luân” 月輪 vầng trăng. 11. (Danh) Lượng từ: (1) đơn vị thời gian bằng mười hai năm, tức là một “giáp”. ◎Như: “tha lưỡng đích niên kỉ sai liễu nhất luân” 他倆的年紀差了一輪 hai người đó tuổi tác cách nhau một giáp. (2) Vòng, lượt. ◎Như: “đệ nhị luân hội đàm” 第二輪會談 cuộc hội đàm vòng hai. 12. (Danh) “Quảng luân” 廣輪 chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là “quảng”, phía nam bắc là “luân”. 13. (Danh) Họ “Luân”. 14. (Tính) To lớn. ◎Như: “luân hoán” 輪奐 cao lớn lộng lẫy. 15. (Động) Hồi chuyển, chuyển động. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thiên địa xa luân, chung tắc phục thủy, cực tắc phục phản, mạc bất hàm đương” 天地車輪, 終則復始, 極則復反, 莫不咸當 (Đại nhạc 大樂). 16. (Động) Thay đổi lần lượt. ◎Như: “luân lưu” 輪流 hay “luân trị” 輪值 lần lượt thay đổi nhau mà làm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn” 我們夜輪流看米囤 (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc. 17. (Động) Giương mắt nhìn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bánh xe. ② Vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân. Như nhật luân 日輪 vầng mặt trời, nguyệt luân 月輪 vầng trăng, v.v. ③ Vòng xoay vần, một thứ đồ giúp sức về trọng học, vận chuyển thật nhanh để co đẩy các phận máy khác. ④ To lớn. Như nhà cửa cao lớn lộng lẫy gọi là luân hoán 輪奐. ⑤ Thay đổi, lần lượt thay đổi nhau mà làm gọi là luân lưu 輪流 hay luân trị 輪值, v.v. ⑥ Quảng luân 廣輪 chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh (xe): 車輪 Bánh xe; 齒輪兒 Bánh răng; 三輪車 Xe ba bánh; ② Vầng, vòng (chỉ vật hình tròn): 月輪 Vầng trăng; ③ Tàu thuỷ: 江輪 Tàu chạy đường sông; 輪渡 Phà sang ngang; ④ Luân, luân phiên, lần lượt, đến lượt: 每個人輪到一天 Mỗi người luân phiên một hôm; 你快準備好,馬上輪到你了 Chuẩn bị nhanh lên, sắp đến lượt anh rồi; ⑤ (loại) Vòng, giáp: 第二輪會談 Cuộc hội đàm vòng hai; 我大哥也屬馬,比我大一輪 Anh cả tôi cũng tuổi ngọ, lớn hơn tôi một giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bánh xe — Vật hình tròn gọi là luân. Td. Nguyệt luân 月輪 ( vầng trăng tròn ) — Lần lượt.

Tự hình 4

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 17

𧹪𧷺𧣵𧛈𦧣𥶡

Không hiện chữ?

Từ ghép 21

bài luân 擺輪 • băng luân 冰輪 • bồ luân 蒲輪 • chu luân 朱輪 • chước luân lão thủ 斫輪老手 • hoả luân 火輪 • luân chuyển 輪轉 • luân gian 輪奸 • luân hoán 輪換 • luân hồi 輪迴 • luân lưu 輪流 • luân phiên 輪番 • ngọc luân 玉輪 • nguyệt luân 月輪 • nhật luân 日輪 • ô luân 烏輪 • pháp luân 法輪 • quế luân 桂輪 • trác luân lão thủ 斲輪老手 • xa luân 車輪 • xỉ luân 齒輪

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi ca - 悲歌 (Khuyết danh Trung Quốc)• Khứ phụ - 去婦 (Mạnh Giao)• Mai hoa dẫn - Thái cực đồ - 梅花引-太極圖 (Tâm Việt thiền sư)• Nga My sơn nguyệt - 峨嵋山月 (Lý Bạch)• Quá Quang Liệt thôn xá quan thuỷ ngưu ma cam giá tương - 過光烈村舍關水牛磨甘蔗漿 (Bùi Huy Bích)• Thu khuê - 秋閨 (Trịnh Âm)• Thủ thu Luân Đài - 首秋輪臺 (Sầm Tham)• Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tứ thiếu bảo Trần Sùng Thao - 賜少保陳崇韜 (Trần Minh Tông)• Yên trung tặng Tiền biên tu Bỉnh Đắng - 燕中贈錢編修秉鐙 (Cố Viêm Vũ) 轮

luân

U+8F6E, tổng 8 nét, bộ xa 車 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái bánh xe 2. vòng, vầng, vành

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輪

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh (xe): 車輪 Bánh xe; 齒輪兒 Bánh răng; 三輪車 Xe ba bánh; ② Vầng, vòng (chỉ vật hình tròn): 月輪 Vầng trăng; ③ Tàu thuỷ: 江輪 Tàu chạy đường sông; 輪渡 Phà sang ngang; ④ Luân, luân phiên, lần lượt, đến lượt: 每個人輪到一天 Mỗi người luân phiên một hôm; 你快準備好,馬上輪到你了 Chuẩn bị nhanh lên, sắp đến lượt anh rồi; ⑤ (loại) Vòng, giáp: 第二輪會談 Cuộc hội đàm vòng hai; 我大哥也屬馬,比我大一輪 Anh cả tôi cũng tuổi ngọ, lớn hơn tôi một giáp.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bài luân 摆轮 • luân lưu 轮流

Từ khóa » Chữ Luân Trong Tiếng Trung Quốc