Tra Từ: Luyện - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 8 kết quả:

楝 luyện湅 luyện炼 luyện煉 luyện練 luyện练 luyện錬 luyện鍊 luyện

1/8

luyện

U+695D, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây xoan

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây xoan. § Quả nó gọi là “khổ luyện tử” 苦楝子 dùng làm thuốc lị, tục gọi là “kim linh tử” 金鈴子. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhất đình sơ vũ luyện hoa khai” 一庭疏雨楝花開 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây xoan, quả nó gọi là khổ luyện tử 苦楝子 dùng làm thuốc lị, tục gọi là kim linh tử 金鈴子.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây xoan. Cg. 金鈴子 [jinlíngzi].

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

khổ luyện tử 苦楝子

Một số bài thơ có sử dụng

• Cam thảo tử - 甘草子 (Châu Hải Đường)• Giang thôn xuân cảnh - 江村春景 (Nguyễn Phi Khanh)• Khách đình - 客亭 (Tùng Thiện Vương)• Mộ xuân tức sự - 暮春即事 (Nguyễn Trãi)• Thiên Bình sơn trung - 天平山中 (Dương Cơ)• Tô đài trúc chi từ kỳ 06 - 蘇台竹枝詞其六 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)• Vãn xuân - 晚春 (Hà Như) 湅

luyện

U+6E45, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

luộc tơ sống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chuội tơ, luyện tơ. § Thông “luyện” 練.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuội tơ, cùng nghĩa với chữ luyện 練.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Luyện tơ (như 練, bộ 糸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nấu tơ cho chín. Một công việc của nhà Tầm tang.

Tự hình 2

luyện

U+70BC, tổng 9 nét, bộ hoả 火 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 煉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 煉

Từ điển Trần Văn Chánh

① Luyện, rèn luyện, rèn đúc, nung đúc, hun đúc, nấu.【煉鐵】luyện thiết [liàntiâ] Luyện gang; ② Tôi, đốt: 眞金不怕火煉 Vàng thật đâu sợ lửa tôi; ③ Gọt giũa: 煉句 Gọt giũa câu văn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rèn, đúc; ② Điêu luyện, tinh luyện: 鍊字 Chữ dùng khéo (điêu luyện); ③ Làm cho tao nhã, trau chuốt: 他的文詞缺乏洗鍊 Lời nói của anh ta thiếu trau chuốt; ④ Dây xích (như 鏈).

Tự hình 2

Dị thể 4

𣿊𧹯

Không hiện chữ?

luyện

U+7149, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rèn, đúc, lọc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử chất tạp hoặc làm cho cứng chắc hơn). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên” 女媧氏煉石補天 (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời. 2. (Động) Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc). ◎Như: “luyện dược” 煉藥, “luyện đan” 煉丹. 3. (Động) Đốt. ◎Như: “chân kim bất phạ hỏa luyện” 真金不怕火煉 vàng thật không sợ lửa đốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Nung đúc, rèn đúc, xem chữ luyện 鍊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Luyện, rèn luyện, rèn đúc, nung đúc, hun đúc, nấu.【煉鐵】luyện thiết [liàntiâ] Luyện gang; ② Tôi, đốt: 眞金不怕火煉 Vàng thật đâu sợ lửa tôi; ③ Gọt giũa: 煉句 Gọt giũa câu văn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ quặng kim loại vào lò nấu cho chảy để loại những chất tạp chất dơ.

Tự hình 2

Dị thể 7

𥒯𧹯

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

đề luyện 提煉 • điêu luyện 雕煉 • luyện nhũ 煉乳 • tu luyện 修煉

Một số bài thơ có sử dụng

• Châm tác thi giả - 箴作詩者 (Viên Mai)• Cổ kiếm thiên - 古劍篇 (Quách Chấn)• Đồng Đậu Lư phong di chủ khách Lý viên ngoại tử Phỉ, tri tự vận - 同豆盧峰貽主客李員外 子棐知字韻 (Đỗ Phủ)• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)• Nhiệt Hải hành tống Thôi thị ngự hoàn kinh - 熱海行送崔侍御還京 (Sầm Tham)• Tặng Dân Lợi dược phòng (Mỗi cú quân hữu dược vị) - 贈民利藥房(每句均有藥味) (Trần Đình Tân)• Tặng Dược sơn cao tăng Duy Nghiễm kỳ 1 - 贈藥山高僧惟儼其一 (Lý Ngao)• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)• Trào ngoan thạch ảo tương - 嘲頑石幻相 (Tào Tuyết Cần)• Vọng Bồng Lai - Du hứng - 望蓬萊—遊興 (Khâu Xứ Cơ) 練

luyện

U+7DF4, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lụa trắng 2. rèn luyện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn. 2. (Danh) Vải trắng, lụa trắng. ◇Tạ Thiểu 謝朓: “Trừng giang tĩnh như luyện” 澄江靜如練 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng. 3. (Danh) Phiếm chỉ đồ dệt bằng tơ. 4. (Danh) Tế tiểu tường (ngày xưa cử hành một năm sau tang cha mẹ). 5. (Danh) Cây xoan. § Cũng như “luyện” 楝. 6. (Danh) Sông “Luyện”, ở tỉnh Quảng Đông. 7. (Danh) Họ “Luyện”. 8. (Động) Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh. ◎Như: “luyện ti” 練絲 luyện tơ. 9. (Động) Huấn luyện, rèn dạy. ◎Như: “huấn luyện” 訓練 rèn dạy. ◇Sử Kí 史記: “Luyện sĩ lệ binh, tại đại vương chi sở dụng chi” 練士厲兵, 在大王之所用之 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Rèn luyện quân sĩ, khích lệ binh lính để cho đại vương dùng. 10. (Động) Học tập nhiều lần cho quen. ◎Như: “luyện vũ” 練武 luyện võ. 11. (Động) Tuyển chọn. § Thông “luyến” 揀. ◇Tạ Trang 謝莊: “Huyền đồng luyện hưởng” 絃桐練響 (Nguyệt phú 月賦) Đàn cầm chọn lựa âm thanh. § Ghi chú: Xưa vua Thần Nông vót cây đồng làm đàn cầm, luyện tơ làm dây đàn, nên về sau gọi đàn cầm là “huyền đồng”. 12. (Động) Nung, đúc, chế. § Ngày xưa dùng như chữ “luyện” 鍊. ◇Liệt Tử 列子: “Cố tích giả Nữ Oa thị luyện ngũ sắc thạch dĩ bổ kì khuyết” 故昔者女媧氏練五色石以補其闕 (Thang vấn 湯問) Vì vậy ngày xưa bà Nữ Oa nung đúc đá ngũ sắc để vá chỗ khuyết của trời. 13. (Động) Tẩy rửa. ◇Mai Thừa 枚乘: “Ư thị táo khái hung trung, sái luyện ngũ tạng” 於是澡概胸中, 灑練五藏 (Thất phát 七發) Nhân đó mà rửa khắp trong lòng, tẩy uế ngũ tạng. 14. (Tính) Trắng. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Mặc Tử kiến luyện ti nhi khấp chi” 墨子 見練絲而泣之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Mặc Tử thấy tơ trắng mà khóc. 15. (Tính) Có kinh nghiệm, duyệt lịch, tinh tường. ◎Như: “lịch luyện” 歷練 thành thục, từng quen, “am luyện” 諳練 đã tinh lắm, thông thạo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương” 世事洞明皆學問, 人情練達即文章 (Đệ ngũ hồi) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.

Từ điển Thiều Chửu

① Lụa chuội trắng nõn. ② Duyệt lịch, như lịch luyện 歷練 luyện tập đã nhiều, từng quen. ③ Luyện tập, như huấn luyện 訓練 luyện tập. ④ Luyện, học tập hay làm gì mà đã tinh tường lắm đều gọi là luyện, như am luyện 諳練 đã quen, đã tinh lắm. ⑤ Kén chọn. ⑥ Tế tiểu tướng gọi là luyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa trắng; 江平如練 Mặt sông phẳng lặng như tấm lụa trắng; ② Luyện tơ lụa mới cho trắng, luyện lụa; ③ Tập, luyện: 練字 Tập víêt chữ; 練跑 Tập chạy; ④ (Lão) luyện, thạo, sành, từng trải: 老練 Lão luyện; 熟練 Sành sỏi, thông thạo; ⑤ (văn) Kén chọn; ⑥ (văn) Tế tiểu tường; ⑦ [Liàn] (Họ) Luyện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ tơ tằm sống vào nước tro, nấu thật sôi cho tơ chín và trắng tinh — Tập nhiều lần cho quen, cho giỏi — Chỉ sự giỏi giang, nhiều kinh nghiệm. Td: Lão luyện — Lựa chọn.

Tự hình 4

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 14

am luyện 諳練 • cán luyện 幹練 • giản luyện 簡練 • giáo luyện 教練 • huấn luyện 訓練 • kinh luyện 經練 • lão luyện 老練 • lịch luyện 歷練 • luyện tập 練習 • tập luyện 習練 • thao luyện 操練 • thục luyện 熟練 • tinh minh cán luyện 精明幹練 • tu luyện 修練

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh hậu ngộ Vương Kỳ ẩm tặng ca - 病後遇王倚飲贈歌 (Đỗ Phủ)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Độ Nhị hà khiển đề - 渡珥河繾題 (Đinh Nho Hoàn)• Giang trung dạ cảnh - 江中夜景 (Phạm Tông Ngộ)• Lâu đông phú - 樓東賦 (Giang Thái Tần)• Ninh thành đăng chu - 寧城登舟 (Nguyễn Đề)• Phụng ký Chương thập thị ngự - 奉寄章十侍禦 (Đỗ Phủ)• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Thanh bình nhạc kỳ 1 - 清平樂其一 (Trương Viêm)• Thu dạ lữ đình - 秋夜旅亭 (Ngô Thì Nhậm) 练

luyện

U+7EC3, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lụa trắng 2. rèn luyện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 練.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa trắng; 江平如練 Mặt sông phẳng lặng như tấm lụa trắng; ② Luyện tơ lụa mới cho trắng, luyện lụa; ③ Tập, luyện: 練字 Tập víêt chữ; 練 跑 Tập chạy; ④ (Lão) luyện, thạo, sành, từng trải: 老練 Lão luyện; 熟練 Sành sỏi, thông thạo; ⑤ (văn) Kén chọn; ⑥ (văn) Tế tiểu tường; ⑦ [Liàn] (Họ) Luyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lụa trắng; 江平如練 Mặt sông phẳng lặng như tấm lụa trắng; ② Luyện tơ lụa mới cho trắng, luyện lụa; ③ Tập, luyện: 練字 Tập víêt chữ; 練 跑 Tập chạy; ④ (Lão) luyện, thạo, sành, từng trải: 老練 Lão luyện; 熟練 Sành sỏi, thông thạo; ⑤ (văn) Kén chọn; ⑥ (văn) Tế tiểu tường; ⑦ [Liàn] (Họ) Luyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 練

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

giáo luyện 教练 • huấn luyện 训练 • lịch luyện 历练 • luyện tập 练习 • thao luyện 操练 錬

luyện

U+932C, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luyện 鍊.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

luyện

U+934A, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rèn, đúc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử tạp chất hoặc làm cho vật chất cứng dắn). § Thông “luyện” 煉. ◇Hoàng Cực Kinh Thế Thư 皇極經世書: “Kim bách liên nhiên hậu tinh” 金百鏈然後精 Vàng rèn đúc trăm lần sau mới tinh. 2. (Động) Ngao, rang, chế thuốc. § Thông “luyện” 煉. ◎Như: “luyện dược” 鍊藥 ngao thuốc. 3. (Động) Trau chuốt, gọt giũa câu chữ văn chương. ◎Như: “luyện tự” 鍊字 gọt giũa chữ, trau chuốt văn tự. 4. (Động) Huấn luyện, tập luyện. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Luyện nhân thân thể” 鍊人身體 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Tu luyện thân thể người. 5. (Danh) Dây xích. ◎Như: “thiết luyện” 鐵鍊 dây xích sắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Rèn đúc. Rèn đúc các loài kim cho đến tốt gọi là luyện. ② Ðiêu luyện. Phàm cái gì đến cõi tinh đều gọi là luyện. Như luyện tự 鍊字 chữ dùng luyện lắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rèn, đúc; ② Điêu luyện, tinh luyện: 鍊字 Chữ dùng khéo (điêu luyện); ③ Làm cho tao nhã, trau chuốt: 他的文詞缺乏洗鍊 Lời nói của anh ta thiếu trau chuốt; ④ Dây xích (như 鏈).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nấu kim loại để bỏ đi chất dơ. Như chữ Luyện 煉 — Cái còng sắt để còng tay phạm nhân — Tập tành cho quen cho giỏi. Như chữ Luyện 練.

Tự hình 2

Dị thể 5

𫔀

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

đào luyện 陶鍊 • đoán luyện 鍛鍊 • luyện binh 鍊兵 • luyện đơn 鍊丹 • luyện kim 鍊金 • luyện tự 鍊字

Một số bài thơ có sử dụng

• Bất tri thuỳ thị Trích Tiên tài - 不知誰是摘仙才 (Cao Bá Quát)• Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm - 正月二十一日移送承天獄鎖禁 (Cao Bá Quát)• Điệu hành khất - 悼行乞 (Phạm Nguyễn Du)• Phụng hoạ hạnh Vi Tự Lập “Sơn trang thị yến” ứng chế - 奉和幸韋嗣立山莊侍宴應制 (Lý Kiệu)• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Phạm Đạo Phú)• Thạch Bi sơn ngẫu thành - 石碑山偶成 (Nguyễn Trường Tộ)• Thị biểu đệ - 示表弟 (Phan Ngọc Hoàn)• Thu phụng đặc chuẩn tái nhập thiêm sai tri hình phiên, bái mệnh cung kỷ - 秋奉特准再入添差知刑番拜命恭紀 (Phan Huy Ích)• Tự - 序 (Phan Huy Ích)• Tự miễn - 自勉 (Hồ Chí Minh)

Từ khóa » Từ Ghép Với Luyện