Tra Từ: Tịu - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin ![]()
![]()
Có 3 kết quả:
勦 tịu • 悄 tịu • 𡮯 tịu1/3
勦tịu [thẹo, tiễu, tẹo]
U+52E6, tổng 13 nét, bộ lực 力 (+11 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
tằng tịuTự hình 1

Dị thể 5
䜈剿巢𠢶𣩓Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𠢶Không hiện chữ?
悄tịu [tiêu, tiếu, tiễu, tẹo]
U+6084, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
tằng tịuTự hình 3

Dị thể 1
𢖹Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𥙬𤞚陗琑消捎Không hiện chữ?
𡮯tịu [tẹo]
U+21BAF, tổng 14 nét, bộ tiểu 小 (+11 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
tằng tịuTừ khóa » Tịu Tằng
-
Tằng Tịu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tằng Tịu" - Là Gì?
-
Tằng Tịu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tằng Tịu - Từ điển Việt
-
'tằng Tịu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
VDict - Definition Of Tằng Tịu - Vietnamese Dictionary
-
VDict - Definition Of Tằng Tịu - Vietnamese Dictionary
-
Vợ Chủ Tịch Tằng Tịu Có Bầu Với Anh Rể Và Cái Kết - YouTube
-
Mất Người “tằng Tịu” Vì Làm ăn Với Ngáo đá - YouTube
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tằng Tịu Là Gì
-
TẰNG TỊU | Tin Tuc CẬP NHẬT , Tang Tiu | Báo Người Lao Động Online
-
Hiệu Trưởng Bị Vợ Tố 'tằng Tịu' Với Nữ Trưởng Phòng Xôn Xao Kiên Giang
-
Tằng Tịu - Báo Công An Nhân Dân điện Tử