Tra Từ: Tốc - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 11 kết quả:

嗽 tốc捍 tốc梀 tốc涑 tốc簌 tốc蔌 tốc藗 tốc觫 tốc速 tốc遫 tốc餗 tốc

1/11

tốc [thấu]

U+55FD, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng miệng méo xệch khi trúng gió — Một âm là Thấu. Xem Thấu.

Tự hình 2

Dị thể 5

𧔅

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh hậu phỏng mai kỳ 4 - 病後訪梅其四 (Lưu Khắc Trang)• Mạch môn - 麥門 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Phạn xá cảm tác - 飯舍感作 (Cao Bá Quát)• Thị đồ - 示徒 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tiếu sơn trung tẩu - 誚山中叟 (Thi Kiên Ngô) 捍

tốc [hãn]

U+634D, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gặt lúa chín sớm, chín trước mùa.

Tự hình 2

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𤥚𣵡

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Tý thu bát nguyệt vọng hậu đáp hoạ Bình Thuận liêm hiến sứ Hà Thiếu Trai kỷ sự ký thị nguyên vận - 丙子秋八月望後答和平順廉憲使何少齋紀事寄示原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Chu trung vọng Bô Cô hãn hữu cảm - 舟中望逋姑捍有感 (Vũ Mộng Nguyên)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)• Đông thập nguyệt thập tam nhật công hạ giai thuộc nha tú tài Trần Văn Xước, kiểm thảo Mai Khắc Dĩ, biên tu Bùi Xuân Lãm phiếm chu Hãn giang lãm cảnh tức sự - 冬十月十三日公暇偕屬衙秀才陳文綽檢討枚克已編修裴春覽泛舟捍江覽景即事 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Đàm Thận Huy)• Thạch Hãn giang - 石捍江 (Nguyễn Khuyến)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Vãn Chưởng ấn quan nguyên vãng Quảng Trị tra nghi án vị thanh - 挽掌印官原往廣治查疑案未清 (Phạm Thận Duật)• Xuân dạ mộng dữ du - 春夜夢與斿 (Hồ Đắc Hạp) 梀

tốc

U+6880, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây gỗ cứng.

Tự hình 2

tốc [tâu]

U+6D91, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Tốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tốc”. § Ông “Tư Mã Quang” 司馬光 ở đấy nên người ta gọi là “Tốc thủy tiên sinh” 涑水先生.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tốc, ông Tư Mã Quang 司馬光 ở đấy nên người ta gọi là tốc thuỷ tiên sinh 涑水先生.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Tốc (một nhánh của sông Hoàng Hà).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Tốc thuỷ thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Hoa — Một âm là Tâu. Xem Tâu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

tốc [thốc]

U+7C0C, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dao động. ◇Bạch Phác 白樸: “Đãi nguyệt liêm vi tốc, Nghênh phong hộ bán khai” 待月簾微簌, 迎風戶半開 (Tường đầu mã thượng 牆頭馬上) Đợi trăng rèm động nhẹ, Đón gió cửa mở hé. 2. (Động) Rủ xuống, buông, xòa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cây cối rậm rạp tươi tốt — Tiếng gõ tốc tốc, cốc cốc.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦌊

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tốc tốc 簌簌

Một số bài thơ có sử dụng

• Cống viện bồi chư công dạ thoại nga văn hiểu chung - 貢院陪諸公夜話俄聞曉鐘 (Hứa Hữu Nhâm)• Du Côn Sơn - 遊崑山 (Nguyễn Phi Khanh)• Hạ tân lang - Hạ cảnh - 賀新郎-夏景 (Tô Thức)• Lạc hoa - 落花 (Tống Lạc)• Tân trúc - 新竹 (Hoàng Đình Kiên)• Tùng Tuyết ông Đồng Âm cao sĩ đồ - 松雪翁桐陰高士圖 (Đặng Văn Nguyên)• Vịnh Đông Hồ tân trúc - 詠東湖新竹 (Lục Du) 蔌

tốc

U+850C, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. rau cỏ 2. thô sơ 3. rơi lả tả 4. gió thổi nhanh và mạnh 5. nước chảy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rau cỏ. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Sơn hào dã tốc” 山餚野蔌 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Thức ăn núi rau đồng. 2. (Danh) Họ “Tốc”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rau cỏ; ② 【蔌蔌】tốc tốc [sùsù] a. Thô sơ; b. Rơi lả tả; c. Gió thổi nhanh và mạnh; d. Nước chảy.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tốc tốc 蔌蔌

Một số bài thơ có sử dụng

• Hàn dịch 3 - 韓奕 3 (Khổng Tử)• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)• Vũ dạ - 雨夜 (Lục Du) 藗

tốc

U+85D7, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại cây cói trắng, dùng để dệt chiếu.

Tự hình 2

tốc

U+89EB, tổng 14 nét, bộ giác 角 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sừng mới nhú

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Sợ run lập cập.

Từ điển Thiều Chửu

① Sừng mới nhú. ② Hộc tốc 觳觫 sợ run lập cập.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Sừng mới nhú; ② Xem 觳觫 [húsù].

Tự hình 2

Dị thể 1

𧥆

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

hộc tốc 斛觫 • hộc tốc 觳觫

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề trúc thạch mục ngưu - 題竹石牧牛 (Hoàng Đình Kiên)• Thu dạ - 秋夜 (Trương Vấn Đào) 速

tốc

U+901F, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhanh chóng 2. tốc độ

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Nhanh, chóng. ◎Như: “tốc thành” 速成 mau xong, “tốc tả” 速寫 viết nhanh. ◇Luận Ngữ 論語: “Dục tốc tắc bất đạt, kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thành” 欲速則不達, 見小利則大事不成 (Tử Lộ 子路) Muốn mau thành thì không đạt mục đích, chỉ nhìn cái lợi nhỏ thì việc lớn không thành. 2. (Động) Mời, yêu thỉnh. ◇Dịch Kinh 易經: “Hữu bất tốc chi khách tam nhân lai, kính nguyên chung cát” 有不速之客三人來, 敬元終吉 (Nhu quái 需卦) Có ba người khách không mời mà lại, biết kính trọng họ thì sau được tốt lành. § Nay trong danh thiếp thường viết “thứ tốc” 恕速 xin thứ đừng để mời lần nữa. 3. (Động) Vời lại, đem lại, dẫn đến. ◇Quốc ngữ 國學: “Thị chi bất tuất, nhi súc tụ bất yếm, kì tốc oán ư dân đa hĩ” 是之不恤, 而蓄聚不厭, 其速怨於民多矣 (Sở ngữ hạ 楚語下) Đó là không xót thương, bóc lột không chán, chỉ dẫn đến nhiều oán hận ở dân thôi. 4. (Danh) Tốc độ. ◎Như: “quang tốc” 光速 tốc độ của ánh sáng. 5. (Danh) Vết chân hươu.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhanh chóng. ② Mời. Như bất tốc chi khách 不速之客 người khách không mời mà đến. Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc 恕速 xin thứ đừng để mời lần nữa. ③ Tốc độ. Như quang tốc 光速 tốc độ ánh sáng. ④ Vết chân hươu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhanh, chóng, mau: 加速進行 Tiến hành nhanh hơn nữa; ② Mời: 不速之客 Khách không mời mà đến; ③ (văn) Vết chân hươu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu chân con hươu, nai — Gọi lại. Triệu tới — Mau lẹ. Mau chóng.

Tự hình 5

Dị thể 3

𧫷

Không hiện chữ?

Từ ghép 15

cấp tốc 急速 • gia tốc 加速 • hoả tốc 火速 • khoái tốc 快速 • tấn tốc 迅速 • tật tốc 疾速 • thần tốc 神速 • tốc cô 速辜 • tốc độ 速度 • tốc hành 速行 • tốc kí 速記 • tốc lực 速力 • tốc thành 速成 • tức tốc 即速 • tức tốc 卽速

Một số bài thơ có sử dụng

• Châm tác thi giả - 箴作詩者 (Viên Mai)• Chiêu Thiền tự - 昭禪寺 (Trần Bích Hoành)• Đăng Quán Tước lâu - 登鸛雀樓 (Lý Ích)• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Hí tặng Phan sinh - 戲贈潘生 (Cao Bá Quát)• Hồi xa giá ngôn mại - 回車駕言邁 (Khuyết danh Trung Quốc)• Mục ngưu từ - 牧牛詞 (Viên Khải)• Phụng hoạ Nghiêm trung thừa “Tây thành vãn diểu” thập vận - 奉和嚴中丞西城晚眺十韻 (Đỗ Phủ)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhất đoạn - 焦仲卿妻-第一段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tu Tây phương thập nhị thời - 修西方十二時 (Thiện Đạo đại sư) 遫

tốc

U+906B, tổng 14 nét, bộ sước 辵 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dày, khít — Như chữ Tốc 速.

Tự hình 1

Dị thể 1

𨔤

Không hiện chữ?

tốc

U+9917, tổng 15 nét, bộ thực 食 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồ ăn, thức ăn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn đựng trong vạc. ◇Dịch Kinh 易經: “Đỉnh chiết túc, phúc công tốc” 鼎折足, 覆公餗 (Đỉnh quái 鼎卦) Vạc gãy chân, đổ thức ăn của nhà vua. § Vì thế kẻ nào không làm nổi việc, để hỏng việc gọi là “phúc tốc” 覆餗. 2. (Danh) Phiếm chỉ món ăn ngon.

Từ điển Thiều Chửu

① Đồ ăn cơm, đồ đựng trong cái vạc. Kinh Dịch 易經 có câu: Đỉnh chiết túc, phúc công tốc 鼎折足,覆公餗 vạc gãy chân, đổ đồ chứa của nhà vua. Vì thế nên kẻ nào không làm nổi việc để đến hỏng việc gọi là phúc tốc 覆餗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thức ăn đựng trong vạc: 鼎折足,覆公餗 Vạc gãy chân, đổ thức ăn của vua (Chu Dịch); 覆餗 Đổ thức ăn, (Ngb) làm rách việc (hỏng việc).

Tự hình 3

Dị thể 8

𢐌𩞌𩞍𩞕𩞸𩱖𩱫𫗧

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 11

𩜍𩜎𩚧𩚣𩚠𩚉

Không hiện chữ?

Từ khóa » Tóc Ghép Vời Từ Gì