Tra Từ: Tốn - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 8 kết quả:
噀 tốn • 孙 tốn • 孫 tốn • 巽 tốn • 潠 tốn • 逊 tốn • 遜 tốn • 顨 tốn1/8
噀tốn [tuyển, tổn]
U+5640, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
phun nướcTừ điển trích dẫn
1. (Động) Phun nước trong mồm ra. Phiếm chỉ phun bắn.Từ điển Thiều Chửu
① Phun nước.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Phun nước.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Phun (nước): 潠水 Phun nước.Tự hình 1

Dị thể 4
潠𠸃𠸇𠹀Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𡢀馔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Phụng thù Tiết thập nhị trượng phán quan kiến tặng - 奉酬薛十二丈判官見贈 (Đỗ Phủ)• Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận - 秋日荊南述懷三十韻 (Đỗ Phủ) 孙tốn [tôn]
U+5B59, tổng 6 nét, bộ tử 子 (+3 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
nhún nhườngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 孫.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 遜 (bộ 辶).Từ điển Trần Văn Chánh
Như 孫Tự hình 3

Dị thể 2
孫𡤾Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ức 6 - 抑 6 (Khổng Tử) 孫tốn [tôn]
U+5B6B, tổng 10 nét, bộ tử 子 (+7 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
nhún nhườngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình). ◎Như: “tổ tôn” 祖孫 ông cháu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn” 室中更無人, 惟有乳下孫 (Thạch Hào lại 石壕吏) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống. ◎Như: “tằng tôn” 曾孫 chắt, “huyền tôn” 玄孫 chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu. ◎Như: “ngoại tôn” 外孫 cháu ngoại. 2. (Danh) Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm. ◎Như: “đạo tôn” 稻孫 lúa tái sinh (lúa trau). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn” 秋來霜露滿東園, 蘆菔生兒芥有孫 (Hiệt thái 擷菜) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc). 3. (Danh) Họ “Tôn”. 4. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “tôn lạc” 孫絡 mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể). 5. Một âm là “tốn”. (Tính) Nhún nhường, cung thuận. ◇Luận Ngữ 論語: “Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn” 邦有道, 危言危行; 邦無道, 危行言孫 (Hiến vấn 憲問) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn. 6. (Động) Trốn, lưu vong. ◇Xuân Thu 春秋: “Phu nhân tốn vu Tề” 夫人孫于齊 (Trang Công nguyên niên 莊公元年) Phu nhân trốn sang Tề.Từ điển Thiều Chửu
① Cháu. ② Vật gì tái sinh cũng gọi là tôn, như đạo tôn 稻孫 lúa tái sinh (lúa trau). ③ Một âm là tốn. Nhún nhường.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 遜 (bộ 辶).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà thuận. Nhường nhịn — Tuân theo — Một âm là Tôn. Xem Tôn — Dùng như chữ Tốn 遜.Tự hình 6

Dị thể 2
孙𡤾Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Dục dữ nguyên bát bốc lân, tiên hữu thị tặng - 欲與元八卜鄰,先有是贈 (Bạch Cư Dị)• Giới ẩm tửu - 誡飲酒 (Phạm Văn Nghị)• Huyền Không động - 玄空洞 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Lư sơn bộc bố dao - 盧山濮布謠 (Dương Duy Trinh)• Lưu giản Hà Nội văn thân quý liệt - 留柬河内文紳貴列 (Trần Đình Túc)• Nhâm Tý thí bút - 壬子試筆 (Đoàn Huyên)• Niệm nô kiều - 念奴嬌 (Hoàng Đình Kiên)• Tần trung ngâm kỳ 05 - Bất trí sĩ - 秦中吟其五-不致仕 (Bạch Cư Dị)• Tống Đỗ Thẩm Ngôn - 送杜審言 (Tống Chi Vấn) 巽tốn
U+5DFD, tổng 12 nét, bộ kỷ 己 (+9 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) (1) Là một quẻ trong bát quái kinh Dịch, tượng cho gió. (2) Là một trong sáu mươi bốn quẻ, nghĩa là nhún thuận. 2. (Động) Nhường, từ nhượng. § Thông “tốn” 遜. 3. (Tính) Nhún thuận, khiêm cung. ◇Luận Ngữ 論語: “Tốn dữ chi ngôn, năng vô duyệt hồ?” 巽與之言, 能無說乎 (Tử Hãn 子罕) Người ta lấy lời kính thuận mà nói với mình, thì làm sao mà không vui lòng được?Từ điển Thiều Chửu
① Quẻ tốn, là một quẻ trong bát quái 八卦 nghĩa là nhún thuận. ② Nhường, cùng nghĩa với chữ tốn 孫.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Quẻ tốn (trong bát quái); ② Nhường (dùng như 遜, bộ 辶); ③ Khiêm tốn, nhũn nhặn (dùng như 遜, bộ 辶).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong kinh Dịch, chỉ về cây cối, gió và con gái lớn — Dùng như chữ Tốn 孫.Tự hình 2

Dị thể 9
㢲巺遜顨𢁅𢁉𢁌𢌴𢍳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
巽𢁉Không hiện chữ?
Từ ghép 1
từ tốn 慈巽Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung khiển muộn - 舟中遣悶 (Nguyễn Đề)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Đề Quần Ngọc thôn - 題群玉村 (Nguyễn Xuân Đàm)• Ngự chế Thiên Nam động chủ đề - 御制天南洞主題 (Lê Thánh Tông)• Thiên kê - 天雞 (Nguyễn Bảo)• Thủ 35 - Ngộ cố nhân - 首35-遇故人 (Lê Hữu Trác)• Tuệ tinh - 彗星 (Ngô Quang Đoan)• Vi chi phú - 為之賦 (Ngô Thì Nhậm) 潠tốn [tuyển]
U+6F60, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
phun nướcTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Phun (nước): 潠水 Phun nước.Tự hình 2

Dị thể 5
噀𠸃𠸇𠹀𣹎Không hiện chữ?
Chữ gần giống 12
䍻㦏𤩄撰䠣𦺈𦌔𦈝襈簨僎𤂿Không hiện chữ?
逊tốn
U+900A, tổng 9 nét, bộ sước 辵 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. trốn lẩn, lánh đi 2. kémTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 遜.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhường, từ bỏ; ② Khiêm tốn, nhún nhường, nhún thuận, nhũn nhặn; ③ (văn) Kém hơn: 稍遜一籌 Kém hơn một bậc; ④ (văn) Trốn, lẩn, tự lánh đi.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 遜Tự hình 2

Dị thể 2
愻遜Không hiện chữ?
遜tốn
U+905C, tổng 13 nét, bộ sước 辵 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. trốn lẩn, lánh đi 2. kémTừ điển trích dẫn
1. (Động) Trốn, lẩn. ◇Thư Kinh 書經: “Ngô gia mạo tốn vu hoang” 吾家耄遜于荒 (Vi tử 微子) Các bậc lão thành trong nhà ta đều trốn nơi hoang dã. 2. (Động) Nhường, từ bỏ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hoàng đế tốn vị, Ngụy vương Phi xưng thiên tử” 皇帝遜位, 魏王丕稱天子 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hoàng đế nhường ngôi, Ngụy vương là Phi xưng làm thiên tử. 3. (Động) Kém hơn, không bằng. ◎Như: “lược tốn nhất trù” 略遜一籌 hơi kém ơn một bậc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhị hổ hoàn tu tốn nhất long” 二虎還須遜一龍 (Đệ nhất hồi 第一回) Hai hổ chung quy kém một rồng. § Ghi chú: Hai hổ chỉ Quan Vũ và Trương Phi, một rồng chỉ Lưu Bị. 4. (Động) Khiêm cung. ◎Như: “khiêm tốn” 謙遜. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bị tốn tạ” 備遜謝 (Đệ ngũ hồi) (Lưu) Bị khiêm tốn không nhận. 5. (Tính) Kém cỏi. 6. (Danh) Họ “Tốn”.Từ điển Thiều Chửu
① Trốn, lẩn. ② Tự lánh đi. ③ Nhún thuận. ④ Kém.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhường, từ bỏ; ② Khiêm tốn, nhún nhường, nhún thuận, nhũn nhặn; ③ (văn) Kém hơn: 稍遜一籌 Kém hơn một bậc; ④ (văn) Trốn, lẩn, tự lánh đi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà thuận. Nhường nhịn — Trốn tránh. Từ chối — Nhường lại. Xem Tốn vị — Thua kém. Tự cho mình thua kém người khác. Nhún nhường. Td: Khiêm tốn.Tự hình 3

Dị thể 3
巽愻逊Không hiện chữ?
Từ ghép 6
ấp tốn 揖遜 • bất tốn 不遜 • khiêm tốn 謙遜 • tốn sắc 遜色 • tốn vị 遜位 • từ tốn 辭遜Một số bài thơ có sử dụng
• Ám hương - 暗香 (Khương Quỳ)• Bắc Thành hoả tai, ngẫu kỷ nhị tuyệt kỳ 1 - 北城火灾偶紀二絕其一 (Phan Huy Ích)• Cung hoạ ngự chế nguyên vận “Vịnh bồn trung tiểu mai” kỳ 6 - 恭和御制原韻詠盆中小梅其六 (Phạm Thận Duật)• Khuyến học - 勸學 (Kỳ Đồng)• Kinh Dương Vương - 經陽王 (Đặng Minh Khiêm)• Tái vãng Hà Thành ký kiến - 再往河城記見 (Trần Đình Túc)• Thiên Sơn ca - 天山歌 (Hồng Lượng Cát)• Thuật hoài - 述懷 (Trần Đình Túc)• Triệu Trung miếu - 趙忠廟 (Lương Thế Vinh)• Xuân từ - 春詞 (Khiếu Năng Tĩnh) 顨tốn
U+9868, tổng 21 nét, bộ hiệt 頁 (+12 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Quẻ tốn (như 巽 nghĩa ①, bộ 己).Tự hình 2

Dị thể 1
𩕧Không hiện chữ?
Từ khóa » Tốn Trong Hán Nôm
-
Tra Từ: Tốn - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tổn - Từ điển Hán Nôm
-
Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Từ Tốn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Khiêm Nhường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
GIA PHẢ - CÁCH TIẾP CẬN MỚI - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Giải Pháp Phát Huy Giá Trị Vốn Tài Liệu Hán Nôm Tại Các Thư Viện Việt ...
-
Sưu Tầm Bảo Vệ Thư Tịch Hán Nôm - .vn
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Thúc đẩy Người Dân Phối Hợp "cứu" Di Sản Hán - Nôm
-
Dạy Chữ Hán để Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt - Báo Lao Động
-
Bảo Tồn Di Sản Hán Nôm Bằng Công Nghệ Số Hóa (17/09/2018)