Tra Từ: Trâm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 9 kết quả:
撏 trâm • 篸 trâm • 簪 trâm • 簮 trâm • 臜 trâm • 臢 trâm • 針 trâm • 鍼 trâm • 针 trâm1/9
撏trâm [triêm, tầm]
U+648F, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng ngón tay mà nhón lấy.Tự hình 1

Dị thể 5
挦探𢸧𢸱𧅩Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
璕潯憳𨼔𥳍𠎅Không hiện chữ?
篸trâm [sâm]
U+7BF8, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Trâm 簪 — Một âm là Sâm.Tự hình 2

Dị thể 7
撍𥮾𥱄𥳋𥶟𥸢𦹧Không hiện chữ?
Chữ gần giống 22
𦌀㺑𤨵滲摻慘𥶠𥤇𣟹㠁𩴑𩅙𥊀𣯶鬖遪蔘糝嵾傪參參Không hiện chữ?
簪trâm
U+7C2A, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái trâm cài đầuTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Trâm cài đầu. ◎Như: “trừu trâm” 抽簪 rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan về). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo” 十一娘乃脫金釵一股贈之, 封亦摘髻上綠簪為報 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ. 2. (Phó) Nhanh, mau, vội. ◇Dịch Kinh 易經: “Vật nghi bằng hạp trâm” 勿疑朋盍簪 (Dự quái 豫卦) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông. 3. (Động) Cài, cắm. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội” 臣僚簪花入內宴會 (Phong tục 風俗) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc. 4. (Động) Nối liền, khâu dính vào.Từ điển Thiều Chửu
① Cái trâm cài đầu. ② Bỏ quan về gọi là trừu trâm 抽簪. ③ Nhanh, mau, vội. Như vật nghi bằng hạp trâm 勿疑朋盍簪 (Dịch Kinh 易經) không ngờ thì bạn bè mau lại họp. ④ Cài, cắm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Trâm (cài đầu): 簪子 Cái trâm; 插簪 Cài trâm; 抽簪 Rút trâm ra, (Ngb) bỏ quan về; ② (văn) Nhanh, mau, vội: 勿疑朋盍簪 Không ngờ bè bạn mau lại họp; ③ (văn) Cài, cắm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dụng cụ cài tóc của đàn bà thời xưa — Cắm vào. Cài vào — Kẹp liền lại cho chặt — Mau chóng.Tự hình 2

Dị thể 5
兂簮𠒀𥯓𥸢Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𦻳䍼潛撍憯Không hiện chữ?
Từ ghép 1
trâm anh 簪纓Một số bài thơ có sử dụng
• Dục Thuý sơn - 浴翠山 (Nguyễn Trãi)• Đỗ Vị trạch thủ tuế - 杜位宅守歲 (Đỗ Phủ)• Đông nhật ký Hợi Bạch Lĩnh Nam kỳ 2 - 冬日寄亥白嶺南其二 (Trương Vấn Đào)• Lưu biệt Vương Duy - 留別王維 (Khâu Vi)• Phụng chỉ hồi quốc hỷ phú thuật hoài cổ phong nhị thập vận - 奉旨回國喜賦述懷古風二十韻 (Phan Huy Thực)• Thất tịch Tào Năng Thuỷ trạch thượng quan kỹ - 七夕曹能始宅上觀妓 (Từ Thông)• Tỉnh để dẫn ngân bình - 井底引銀瓶 (Bạch Cư Dị)• Tương hiểu kỳ 2 - 將曉其二 (Đỗ Phủ)• Viên Minh viên tiếp giá - 圓明園接駕 (Phan Huy Thực)• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 1 - 詠懷四首其一 (Phan Huy Thực) 簮trâm
U+7C2E, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
cái trâm cài đầuTừ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “trâm” 簪.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ trâm 簪.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 簪.Tự hình 1

Dị thể 1
簪Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𦻘𦏋𢡚潜Không hiện chữ?
臜trâm [châm]
U+81DC, tổng 20 nét, bộ nhục 肉 (+16 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bẩn thỉuTừ điển Trần Văn Chánh
Bẩn: 腌臢 Bẩn thỉu.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 臢Tự hình 1

Dị thể 3
臢𦠛𩵆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 14
𪴙臢欑𪷽𦫅𥎝𣪁𣎯酂躜缵瓒攒赞Không hiện chữ?
臢trâm [châm]
U+81E2, tổng 23 nét, bộ nhục 肉 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bẩn thỉuTừ điển trích dẫn
1. (Tính) “Yên trâm” 腌臢: xem “yêm” 腌.Từ điển Trần Văn Chánh
Bẩn: 腌臢 Bẩn thỉu.Tự hình 1

Dị thể 3
臜𨤃𨤆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 38
臜欑𪴙𦫅𣪁䡽䂎㦫㜺𪚇𩎈𨳄𨤆𧹏𥽷𤿀𤓎𣎯𣀹𣀶𢑊鑽酇躦讚襸纘穳禶礸瓚灒攢巑囋劗儹贊Không hiện chữ?
Từ ghép 1
yêm trâm 腌臢 針trâm [châm]
U+91DD, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+2 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
cái kimTự hình 1

Dị thể 4
箴紩鍼针Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ trú Bà Đanh tự - 夜住婆丁寺 (Phan Tế)• Dương Tử giang - 揚子江 (Văn Thiên Tường)• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 016 - 哭華姜一百首其十六 (Khuất Đại Quân)• Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌 (Đỗ Phủ)• Lục nguyệt lâm vũ lương tuyệt, hựu kiến thượng dụ bất hứa tiến thành ngẫu tác - 六月霖雨粮絕,又見上諭不許進城偶作 (Lê Quýnh)• Tạp thi kỳ 04 (Bất tẩy tàn trang bẵng tú sàng) - 雜詩其四(不洗殘妝憑繡床) (Khuyết danh Trung Quốc)• Thanh ngọc án - 青玉案 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tụng Thánh Tông đạo học - 頌聖宗道學 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Viên quan tống thái - 園官送菜 (Đỗ Phủ)• Yến - 燕 (Đằng Bạch) 鍼trâm [châm, kiềm]
U+937C, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái kimTự hình 2

Dị thể 6
䥠箴針鉗𨮼𰾗Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
黬䶢𩩴𩤥鹹鰔醎Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình thi - 萍詩 (Mao Bá Ôn)• Hoạ Mao Bá Ôn bình thi - 和毛伯溫萍詩 (Ngô Miễn Thiệu)• Hoàng điểu 3 - 黃鳥 3 (Khổng Tử)• Lâm giang tiên kỳ 2 - 臨江仙其二 (Án Kỷ Đạo)• Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Hồ Chí Minh)• Sơn cư bách vịnh kỳ 003 - 山居百詠其三 (Tông Bản thiền sư)• Thu tứ - 秋思 (Trương Ngọc Nương)• Thước kiều tiên - 鵲橋仙 (Nghiêm Nhị)• Tí Dạ đông ca - 子夜冬歌 (Lý Bạch)• Ức vương tôn - Hạ - 憶王孫-夏 (Lý Trọng Nguyên) 针trâm [châm]
U+9488, tổng 7 nét, bộ kim 金 (+2 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
cái kimTự hình 2

Dị thể 3
䥠針鍼Không hiện chữ?
Từ khóa » Trâm Là Gì Hán Việt
-
Trâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Trâm
-
Trâm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Trâm Anh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tên Trâm Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️70+ Tên Hay
-
Ý Nghĩa Tên Trâm Là Gì & Tên đệm Cho Con Gái Tên Trâm Sang, độc
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRÂM 簪 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Bật Mí ý Nghĩa Tên Trâm Có Thể Bạn Chưa Biết
-
Tên Trâm Có ý Nghĩa Gì - Actech
-
Ý Nghĩa Tên Khánh Trâm - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Quỳnh Trâm - Tên Con
-
Từ Điển - Từ Trâm Anh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Bảo Trâm - TenBan.Net