Trâm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəm˧˧tʂəm˧˥tʂəm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəm˧˥tʂəm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “trâm”
  • 兂: trâm
  • 挦: tầm, trâm, triêm
  • 簪: trâm
  • 簬: lộ, trâm
  • 撏: tầm, trâm, cách, triêm
  • 簮: trâm
  • 臢: trâm, châm, tán
  • 鐕: trâm
  • 䐶: trâm
  • 篸: sâm, trâm
  • 臜: trâm, châm

Phồn thể

  • 簪: trâm
  • 簮: trâm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 臢: trâm, toản, châm
  • 𰾗: trâm
  • 针: trâm, châm
  • 簪: trám, trắm, trâm
  • 橬: chôm, trắm, trâm
  • 撏: tầm, dầm, triêm, trâm
  • 簮: trâm
  • 𣠱: trâm
  • 兂: trâm
  • 鐕: trâm
  • 針: chảm, chăm, kim, trâm, găm, châm
  • 鍼: kiềm, trâm, chớm, chởm, châm
  • 鐟: trâm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • trắm
  • trạm
  • trảm
  • trầm
  • trẫm
  • trăm
  • trám
  • tràm
  • trẩm

Danh từ

trâm

  1. Đồ trang sức dùng để cài chặt mái tóc phụ nữ.
  2. Thứ kim dùng để cài mũ vào mái tóc (cũ).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trâm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trâm&oldid=2060325” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trâm 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trâm Là Gì Hán Việt