Trâm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəm˧˧ | tʂəm˧˥ | tʂəm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəm˧˥ | tʂəm˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trâm”- 兂: trâm
- 挦: tầm, trâm, triêm
- 簪: trâm
- 簬: lộ, trâm
- 撏: tầm, trâm, cách, triêm
- 簮: trâm
- 臢: trâm, châm, tán
- 鐕: trâm
- 䐶: trâm
- 篸: sâm, trâm
- 臜: trâm, châm
Phồn thể
- 簪: trâm
- 簮: trâm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 臢: trâm, toản, châm
- 𰾗: trâm
- 针: trâm, châm
- 簪: trám, trắm, trâm
- 橬: chôm, trắm, trâm
- 撏: tầm, dầm, triêm, trâm
- 簮: trâm
- 𣠱: trâm
- 兂: trâm
- 鐕: trâm
- 針: chảm, chăm, kim, trâm, găm, châm
- 鍼: kiềm, trâm, chớm, chởm, châm
- 鐟: trâm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trắm
- trạm
- trảm
- trầm
- trẫm
- trăm
- trám
- tràm
- trẩm
Danh từ
trâm
- Đồ trang sức dùng để cài chặt mái tóc phụ nữ.
- Thứ kim dùng để cài mũ vào mái tóc (cũ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trâm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trâm Là Gì Hán Việt
-
Tra Từ: Trâm - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Trâm
-
Trâm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Trâm Anh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tên Trâm Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️70+ Tên Hay
-
Ý Nghĩa Tên Trâm Là Gì & Tên đệm Cho Con Gái Tên Trâm Sang, độc
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRÂM 簪 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Bật Mí ý Nghĩa Tên Trâm Có Thể Bạn Chưa Biết
-
Tên Trâm Có ý Nghĩa Gì - Actech
-
Ý Nghĩa Tên Khánh Trâm - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Quỳnh Trâm - Tên Con
-
Từ Điển - Từ Trâm Anh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Bảo Trâm - TenBan.Net