Trâm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. trâm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trâm chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trâm trong chữ Nôm và cách phát âm trâm từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trâm nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 8 chữ Nôm cho chữ "trâm"

[橬]

Unicode 橬 , tổng nét 16, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: qian2, cen2, shan4 (Pinyin);

Dịch nghĩa Nôm là:
  • trắm, như "ống trắm (ống dẫn)" (vhn)
  • trâm, như "cây trâm" (btcn)
  • chôm, như "chôm chôm (cây ăn quả)" (gdhn)簪

    trâm [簪]

    Unicode 簪 , tổng nét 18, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: zan1, zan3 (Pinyin); zaam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trâm cài đầu◎Như: trừu trâm 抽簪 rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan về)◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo 十一娘乃脫金釵一股贈之, 封亦摘髻上綠簪為報 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ.(Phó) Nhanh, mau, vội◇Dịch Kinh 易經: Vật nghi bằng hạp trâm 勿疑朋盍簪 (Dự quái 豫卦) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông.(Động) Cài, cắm◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội 臣僚簪花入內宴會 (Phong tục 風俗) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.(Động) Nối liền, khâu dính vào.Dịch nghĩa Nôm là:
  • trâm, như "cài trâm" (vhn)
  • trám, như "cây trám" (btcn)
  • trắm, như "cá trắm" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [簪纓] trâm anh簮

    trâm [簮]

    Unicode 簮 , tổng nét 18, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: zan1, zan3 (Pinyin);

    Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ trâm 簪.Dịch nghĩa Nôm là: trâm, như "cài trâm" (gdhn)臢

    trâm [臜]

    Unicode 臢 , tổng nét 23, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: zang1, za1, zan1 (Pinyin); zim1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên trâm 腌臢: xem yêm 腌.Dịch nghĩa Nôm là: toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [腌臢] yêm trâm針

    châm [针]

    Unicode 針 , tổng nét 10, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhen1 (Pinyin); zam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Kim khâu§ Tục dùng như châm 鍼.(Danh) Chỉ vật gì nhọn như kim◎Như: tùng châm 松針 kim lá cây thông.(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc(2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.(Động) Khâu◇Hoài Nam Tử 淮南子: Châm thành mạc 針成幕 (Thuyết san 說山) Khâu thành màn.(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).Dịch nghĩa Nôm là:
  • châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
  • chăm, như "chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ" (btcn)
  • chảm (btcn)
  • găm, như "dap găm" (btcn)
  • kim, như "kim chỉ" (btcn)
  • trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm鍼

    châm [鍼]

    Unicode 鍼 , tổng nét 17, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhen1, qian2 (Pinyin); zam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Kim khâu◇Lí Bạch 李白: Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao 素手抽鍼冷, 那堪把剪刀 (Đông ca 冬歌) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt.(Danh) Kim để tiêm người bệnh.§ Như châm 箴 hay 針.Dịch nghĩa Nôm là:
  • châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
  • chởm, như "lởm chởm" (btcn)
  • trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)针

    châm [針]

    Unicode 针 , tổng nét 7, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhen1 (Pinyin); zam1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 針.Dịch nghĩa Nôm là:
  • châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
  • trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)𣠱

    [𣠱]

    Unicode 𣠱 , tổng nét 22, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).

    Dịch nghĩa Nôm là: trâm, như "cây trâm" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • chiêu binh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bác sơn hương lô từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bang giao từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • yển ngọa từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • khuynh gia bại sản từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trâm chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 橬 [橬] Unicode 橬 , tổng nét 16, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: qian2, cen2, shan4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 橬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: trắm, như ống trắm (ống dẫn) (vhn)trâm, như cây trâm (btcn)chôm, như chôm chôm (cây ăn quả) (gdhn)簪 trâm [簪] Unicode 簪 , tổng nét 18, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: zan1, zan3 (Pinyin); zaam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 簪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trâm cài đầu◎Như: trừu trâm 抽簪 rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan về)◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo 十一娘乃脫金釵一股贈之, 封亦摘髻上綠簪為報 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ.(Phó) Nhanh, mau, vội◇Dịch Kinh 易經: Vật nghi bằng hạp trâm 勿疑朋盍簪 (Dự quái 豫卦) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông.(Động) Cài, cắm◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội 臣僚簪花入內宴會 (Phong tục 風俗) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.(Động) Nối liền, khâu dính vào.Dịch nghĩa Nôm là: trâm, như cài trâm (vhn)trám, như cây trám (btcn)trắm, như cá trắm (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [簪纓] trâm anh簮 trâm [簮] Unicode 簮 , tổng nét 18, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: zan1, zan3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 簮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ trâm 簪.Dịch nghĩa Nôm là: trâm, như cài trâm (gdhn)臢 trâm [臜] Unicode 臢 , tổng nét 23, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: zang1, za1, zan1 (Pinyin); zim1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 臢 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên trâm 腌臢: xem yêm 腌.Dịch nghĩa Nôm là: toản, như toản (không sạch) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [腌臢] yêm trâm針 châm [针] Unicode 針 , tổng nét 10, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhen1 (Pinyin); zam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 針 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Kim khâu§ Tục dùng như châm 鍼.(Danh) Chỉ vật gì nhọn như kim◎Như: tùng châm 松針 kim lá cây thông.(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc(2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.(Động) Khâu◇Hoài Nam Tử 淮南子: Châm thành mạc 針成幕 (Thuyết san 說山) Khâu thành màn.(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).Dịch nghĩa Nôm là: châm, như châm chích, châm cứu, châm kim (vhn)chăm, như chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ (btcn)chảm (btcn)găm, như dap găm (btcn)kim, như kim chỉ (btcn)trâm, như châm cứu; châm kim (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm鍼 châm [鍼] Unicode 鍼 , tổng nét 17, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhen1, qian2 (Pinyin); zam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 鍼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Kim khâu◇Lí Bạch 李白: Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao 素手抽鍼冷, 那堪把剪刀 (Đông ca 冬歌) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt.(Danh) Kim để tiêm người bệnh.§ Như châm 箴 hay 針.Dịch nghĩa Nôm là: châm, như châm chích, châm cứu, châm kim (vhn)chởm, như lởm chởm (btcn)trâm, như châm cứu; châm kim (gdhn)针 châm [針] Unicode 针 , tổng nét 7, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: zhen1 (Pinyin); zam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 针 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 針.Dịch nghĩa Nôm là: châm, như châm chích, châm cứu, châm kim (gdhn)trâm, như châm cứu; châm kim (gdhn)𣠱 [𣠱] Unicode 𣠱 , tổng nét 22, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 𣠱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: trâm, như cây trâm (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • bàn hỗ từ Hán Việt là gì?
    • cam tuyền từ Hán Việt là gì?
    • bồi tiền hóa từ Hán Việt là gì?
    • biến ảo, biến huyễn từ Hán Việt là gì?
    • lại bộ từ Hán Việt là gì?
    • loạn quân từ Hán Việt là gì?
    • bảo hiểm từ Hán Việt là gì?
    • táp đạp từ Hán Việt là gì?
    • hạ ngọ từ Hán Việt là gì?
    • hương đảng từ Hán Việt là gì?
    • trì trục từ Hán Việt là gì?
    • bị hạt hoài ngọc từ Hán Việt là gì?
    • đồ thư quán từ Hán Việt là gì?
    • bắc chí từ Hán Việt là gì?
    • quang trạch từ Hán Việt là gì?
    • chủng sự tăng hoa từ Hán Việt là gì?
    • tín phục từ Hán Việt là gì?
    • bất cố từ Hán Việt là gì?
    • chủ súy từ Hán Việt là gì?
    • hưu thư từ Hán Việt là gì?
    • truất phóng từ Hán Việt là gì?
    • cải trang từ Hán Việt là gì?
    • tương quan từ Hán Việt là gì?
    • túc cầu từ Hán Việt là gì?
    • chỉ huyết từ Hán Việt là gì?
    • giao tế từ Hán Việt là gì?
    • bẩm bạch từ Hán Việt là gì?
    • chu luân từ Hán Việt là gì?
    • tam thai từ Hán Việt là gì?
    • chỉ sử từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Trâm Là Gì Hán Việt