Trái Chứng Trái Nết Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa của thành ngữ "trái chứng trái nết"
Định nghĩa - Khái niệm
trái chứng trái nết có ý nghĩa là gì?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của câu trái chứng trái nết trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ trái chứng trái nết trong Thành ngữ Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trái chứng trái nết nghĩa là gì.
Tính khí thay đổi, trở nên khó tính, thường nói về các cụ già.
Thành ngữ liên quan tới trái chứng trái nết
- vạ bởi miệng ra, bệnh qua miệng vào là gì?
- túng thì phải tính là gì?
- vụ mùa cấy cao, vụ chiêm cấy trũng là gì?
- lắm thầy thối ma là gì?
- số giàu trồng lau hoá mía, số nghèo trồng củ tía ra bồ nâu là gì?
- mặt vuông chữ điền là gì?
- đói cho sạch, rách cho thơm là gì?
- thiên biến vạn hoá là gì?
- tiên học lễ hậu học văn là gì?
- một tấc đến trời là gì?
- bốn chín chửa qua, năm ba đã đến là gì?
- làm mình làm mẩy là gì?
- gió chiều nào, che chiều ấy là gì?
- năm thì mười hoạ là gì?
- có công mài sắt có ngày nên kim là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của câu "trái chứng trái nết" trong từ điển Thành ngữ Tiếng Việt
trái chứng trái nết có nghĩa là: Tính khí thay đổi, trở nên khó tính, thường nói về các cụ già.
Đây là cách dùng câu trái chứng trái nết. Thực chất, "trái chứng trái nết" là một câu trong từ điển Thành ngữ Tiếng Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thành ngữ trái chứng trái nết là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Trái Tính Trái Nết Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Trái Tính Trái Nết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Trái Tính Trái Nết - Từ điển Việt
-
Trái Tính Trái Nết
-
Từ điển Tiếng Việt "trái Tính Trái Nết" - Là Gì?
-
Từ Trái Tính Trái Nết Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trái Tính Trái Nết Nghĩa Là Gì?
-
Ứng Xử Với đồng Nghiệp “trái Tính Trái Nết” - Tạp Chí Đẹp
-
Nhân Câu Hỏi Trong Một đề Thi Lớp 6
-
Đôi Nét Về đạo Phật Và Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam - BAN DÂN VẬN
-
Rõ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chạm Vào Trái Tim - VnExpress
-
Họ Tên Có Tiết Lộ Số Phận Tương Lai Của Bạn Hay Không? - BBC
-
Môi Trái Tim: Giải Mã ý Nghĩa Tướng Số, Vận Hạn ở Nam, Nữ
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt