Trái Nghĩa Của Wrong - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- xấu, không tốt, tồi
- it is wrong to speak ill of one's companion: nói xấu bạn là không tốt
- trái, ngược
- in the wrong sense: trái chiều, ngược
- the wrong side: mặt trái
- wrong side foremost: ngược, trước ra sau
- wrong side out: trái, trong ra ngoài
- wrong side up: ngược, trên xuống dưới
- sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái
- my watch is wrong: đồng hồ tôi không đúng
- wrong use of a word: sự dùng từ sai
- to be wrong: trái lý, sai
- không ổn
- there is something wrong with him: anh ta có điều gì không ổn
- what's wrong with that?: được cả, không có gì không ổn phải không?
- to be on the wrong side of forty
- (xem) side
- to be in the wrong box
- (xem) box
- to have (get) hold of the wrong end of the stick
- có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
- on the wrong foot
- (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò
- xấu, không tốt, tồi
- phó từ
- sai, không đúng, không đáng, bậy
- to do a sum wrong: làm sai một bài tính
- lạc
- to lead someone wrong: dẫn ai lạc đường
- to get in wrong with someone
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
- to get someone in wrong
- làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
- to go wrong
- lạc đường, lầm đường
- (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy)
- (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt
- (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi
- (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc
- sai, không đúng, không đáng, bậy
- danh từ
- điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu
- to make wrong right: làm cho cái xấu thành tốt
- to know right from wrong: biết phân biệt phải trái
- điều sai trái, điều bất công
- to be in the wrong: trái
- to put someone in the wrong: đổ cái sai cho ai
- (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại
- to do somebody wrong: làm hại ai
- điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu
- ngoại động từ
- làm hại, làm thiệt hại (người nào)
- đối đãi bất công (với người nào)
- chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt
Some examples of word usage: wrong
1. You are doing it wrong. Bạn đang làm sai. 2. It is wrong to lie. Nó sai khi nói dối. 3. I made the wrong choice. Tôi đã chọn sai. 4. Please correct me if I'm wrong. Vui lòng chỉnh sửa tôi nếu tôi sai. 5. He was punished for doing something wrong. Anh ấy bị phạt vì làm sai điều gì đó. 6. I apologize for any misunderstanding or wrongdoing. Tôi xin lỗi về những hiểu lầm hoặc sai lầm. Từ trái nghĩa của wrongTính từ
rightTính từ
suitableTính từ
OK accurate correct good honest just precise sound true valid acceptable appropriate decent moralTính từ
authorized authorised ethical fair lawful legal unprejudiced upright careful clean honourable honorable kind nice noble pure purified righteous uncorrupt virtuousDanh từ
accuracy certainty compliment correction equity fairness flattery good good deed impartiality justice morality obedience praise respect right truth advantage aid benefit blessing favour favor help profit virtue goodness kindnessĐộng từ
compliment aid assist benefit commend credit cure delight esteem favour favor fix heal help honor honour improve make happy mend please praise soothe treat well sympathize sympathiseTừ đồng nghĩa của wrong
wrong Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của written promise Từ trái nghĩa của written remarks Từ trái nghĩa của written symbol Từ trái nghĩa của written testimony Từ trái nghĩa của written word Từ trái nghĩa của written work Từ trái nghĩa của wrong; defective Từ trái nghĩa của wrong; deviant Từ trái nghĩa của wrongdoer Từ trái nghĩa của wrongdoing Từ trái nghĩa của wronged Từ trái nghĩa của wronger An wrong antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wrong, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của wrongHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Wrong
-
Wrong - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Đồng Nghĩa Của Wrong - Idioms Proverbs
-
Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Wrongs
-
Nghĩa Của Từ Wrong - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Incorrect - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Wrong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Trái Nghĩa Của "wrong" Là Gì? - EnglishTestStore
-
WRONG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Tra Từ Wrong - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Wrong Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Get It Wrong: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
"wrong" Là Gì? Nghĩa Của Từ Wrong Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Từ đồng Nghĩa Synonym Và 3 Cách Paraphrase Trong IELTS Writing
-
7 Ugly Synonym – Từ đồng Nghĩa Với Ugly Mới Nhất