Trainee Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "trainee" thành Tiếng Việt

thực tập sinh, học viên là các bản dịch hàng đầu của "trainee" thành Tiếng Việt.

trainee noun ngữ pháp

Someone who is still in the process of being formally trained in a workplace. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thực tập sinh

    While waiting for my mission call, I was working as a trainee at Xerox.

    Trong khi chờ đợi sự kêu gọi đi truyền giáo của mình, tôi làm việc với tư cách là một thực tập sinh tại Xerox.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • học viên

    noun

    I was showing those trainees around the offices the other day.

    Tôi đã thấy các học viên quanh văn phòng hôm kia.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trainee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "trainee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Trainee Là Gì Tiếng Việt