Trầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • sóc Tiếng Việt là gì?
  • thí sinh Tiếng Việt là gì?
  • lột Tiếng Việt là gì?
  • tỉnh thành Tiếng Việt là gì?
  • ác man Tiếng Việt là gì?
  • Giọt hồng Tiếng Việt là gì?
  • Phiếu Mẫu Tiếng Việt là gì?
  • Ba Sao Tiếng Việt là gì?
  • Trà Giác Tiếng Việt là gì?
  • hèn nhát Tiếng Việt là gì?
  • thịt mỡ dưa hành Tiếng Việt là gì?
  • dược sĩ Tiếng Việt là gì?
  • tròi Tiếng Việt là gì?
  • mâm bồng Tiếng Việt là gì?
  • tủ sách Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trầm trong Tiếng Việt

trầm có nghĩa là: Danh từ: . Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm.. - 2 I đg. (ph.). Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực.. - II t. (ph.). (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng .. - 3 t. . (Giọng, tiếng) thấp và ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát ở bè trầm. . Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính.

Đây là cách dùng trầm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trầm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Trầm Là Gì