Từ điển Tiếng Việt "trầm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trầm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trầm

- 1 d. Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm.

- 2 I đg. (ph.). Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực.

- II t. (ph.). (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng .

- 3 t. 1 (Giọng, tiếng) thấp và ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát ở bè trầm. 2 Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính.

nđg. Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm.nIđg. Chìm hay làm cho chìm dưới nước. Trầm mình dưới nước. IIt. Trũng, ngập nước. Cánh đồng trầm.nt.1. Chỉ giọng thấp và ấm. Giọng khi bổng khi trầm. Hát ở bè trầm. 2. Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trầm

trầm
  • adj
    • deep, bass, low

Từ khóa » Trầm Là Gì