Trầm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tính từ
    • 1.7 Động từ
      • 1.7.1 Dịch
    • 1.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨə̤m˨˩tʂəm˧˧tʂəm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəm˧˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “trầm”
  • 霃: trầm
  • 沉: trẩm, trầm
  • 沈: thẩm, trầm, trấm
  • 瀋: thẩm, trầm, trấm
  • 莐: trầm
  • 㴴: trầm
  • 渖: thẩm, trầm, trấm
  • 湛: tiêm, trạm, thầm, trầm, đam

Phồn thể

  • 沈: thẩm, trầm, trấm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 檀: đàn, trầm, chiên
  • 沉: ngằm, chìm, đẫm, đắm, thầm, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm, trằm
  • 沈: chìm, dìm, đắm, đậm, thẩm, đăm, trời, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm
  • 瀋: thăm, thẳm, thẩm, thẫm, thấm, thủm, trầm, thỏm
  • 莐: trầm
  • 浸: tăm, tắm, dậm, tẩm, rẫm, thấm, trẫm, thâm, trầm, rẫn
  • 湛: chạm, đam, đậm, tiêm, thấm, xẩm, trạm, trầm, trợm, xạm, giặm, sặm, trụm, sậm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • trắm
  • trạm
  • trảm
  • trâm
  • trẫm
  • trăm
  • trám
  • tràm
  • trẩm

Danh từ

trầm

  1. Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm.

Tính từ

trầm

  1. (Ph.) . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng.
  2. (Giọng nói) Thấp và ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát ở bè trầm.
  3. Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính.

Động từ

trầm

  1. (Ph.) . Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trầm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trầm&oldid=1934787” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trầm 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trầm Là Gì