Trầm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤m˨˩ | tʂəm˧˧ | tʂəm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəm˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trầm”- 霃: trầm
- 沉: trẩm, trầm
- 沈: thẩm, trầm, trấm
- 瀋: thẩm, trầm, trấm
- 莐: trầm
- 㴴: trầm
- 渖: thẩm, trầm, trấm
- 湛: tiêm, trạm, thầm, trầm, đam
Phồn thể
- 沈: thẩm, trầm, trấm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 檀: đàn, trầm, chiên
- 沉: ngằm, chìm, đẫm, đắm, thầm, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm, trằm
- 沈: chìm, dìm, đắm, đậm, thẩm, đăm, trời, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm
- 瀋: thăm, thẳm, thẩm, thẫm, thấm, thủm, trầm, thỏm
- 莐: trầm
- 浸: tăm, tắm, dậm, tẩm, rẫm, thấm, trẫm, thâm, trầm, rẫn
- 湛: chạm, đam, đậm, tiêm, thấm, xẩm, trạm, trầm, trợm, xạm, giặm, sặm, trụm, sậm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trắm
- trạm
- trảm
- trâm
- trẫm
- trăm
- trám
- tràm
- trẩm
Danh từ
trầm
- Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm.
Tính từ
trầm
- (Ph.) . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng.
- (Giọng nói) Thấp và ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát ở bè trầm.
- Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính.
Động từ
trầm
- (Ph.) . Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trầm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trầm Là Gì
-
Trầm Là Gì ? Phân Loại Và Công Dụng Như Thế Nào?
-
Trầm Hương Là Gì - Công Dụng - Cách Nhận Biết Trầm Hương
-
Từ điển Tiếng Việt "trầm" - Là Gì?
-
Trầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trầm Hương Là Gì Và Công Dụng Của Trầm Hương
-
"TRẦM HƯƠNG LÀ GÌ" Và Những điều Chưa Ai Tiết Lộ...
-
Trầm Là Gì - Trầm Hương Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Trầm Hương Là Gì - Giá Trị Của Trầm Hương Trong Lịch Sử Việt Nam
-
Nghĩa Của Từ Trầm - Từ điển Việt
-
Trầm Hương Là Gì Mà Nhiều Người Săn Lùng đến Thế?
-
Trầm Hương Là Gì? Công Dụng Và 4 Loại Trầm Bạn Cần Biết
-
Trầm Hương Là Gì - Công Dụng Của Trầm Hương - Top10tphcm
-
TRẦM LÀ GÌ? Đây Là Câu Hỏi Mà Ad... - Tinh Dầu Trầm Hương
-
Trầm Là Gì Cũng Như Trầm Hương Là Gì - Top Công Ty, địa điểm ...