Trăng Khuyết Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. trăng khuyết
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

trăng khuyết tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trăng khuyết trong tiếng Trung và cách phát âm trăng khuyết tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trăng khuyết tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm trăng khuyết tiếng Trung trăng khuyết (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm trăng khuyết tiếng Trung 残月 《农历月末形状像钩的月亮。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
残月 《农历月末形状像钩的月亮。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ trăng khuyết hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • giản tiếng Trung là gì?
  • cưa gỗ tiếng Trung là gì?
  • chống nhiễu tiếng Trung là gì?
  • huyện chí tiếng Trung là gì?
  • cham chảm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trăng khuyết trong tiếng Trung

残月 《农历月末形状像钩的月亮。》

Đây là cách dùng trăng khuyết tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trăng khuyết tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 残月 《农历月末形状像钩的月亮。》

Từ điển Việt Trung

  • vụ án giết người tiếng Trung là gì?
  • Tiên Phước tiếng Trung là gì?
  • địa quyền tiếng Trung là gì?
  • áo 3 lỗ tiếng Trung là gì?
  • đẹn sữa tiếng Trung là gì?
  • nguyệt tận tiếng Trung là gì?
  • fiat tiếng Trung là gì?
  • máy bơm tuần hoàn tiếng Trung là gì?
  • vũng nước tiếng Trung là gì?
  • táng tâm tiếng Trung là gì?
  • mỏ ác tiếng Trung là gì?
  • một cây làm chẳng nên non tiếng Trung là gì?
  • thung huyên tiếng Trung là gì?
  • tương tế tiếng Trung là gì?
  • giá để hàng tiếng Trung là gì?
  • thân nhân tiếng Trung là gì?
  • lá mọc cách tiếng Trung là gì?
  • bạn du lịch người đồng hành tiếng Trung là gì?
  • cột nước thiết kế tiếng Trung là gì?
  • nóng hầm hập tiếng Trung là gì?
  • ống tên tiếng Trung là gì?
  • cây hoa lý tiếng Trung là gì?
  • tem mác tiếng Trung là gì?
  • đội du kích tiếng Trung là gì?
  • giải trừ chất độc tiếng Trung là gì?
  • sưng phổi tiếng Trung là gì?
  • ghế có đệm để chân tiếng Trung là gì?
  • chè cẳng tiếng Trung là gì?
  • quả hải táng tiếng Trung là gì?
  • vàng đỏ nhọ lòng son tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Trăng Khuyết Tiếng Trung Là Gì