Trắng Mắt - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaŋ˧˥ mat˧˥tʂa̰ŋ˩˧ ma̰k˩˧tʂaŋ˧˥ mak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaŋ˩˩ mat˩˩tʂa̰ŋ˩˧ ma̰t˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • trăng mật

Danh từ

trắng mắt

  1. Chỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay. Bị lừa hết tiền rồi mới trắng mắt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trắng mắt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trắng_mắt&oldid=1322029” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục trắng mắt Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Trắng Mắt Nghĩa Là Gì