Tuần Trăng Mật – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata


Tuần trăng mật là chuyến du lịch mà đôi vợ chồng mới kết hôn (vợ chồng son) dành cho nhau để kỷ niệm lễ cưới của mình trong sự thân mật và riêng tư. Cặp đôi mới cưới sẽ lên kế hoạch cho chuyến nghỉ ở trên bờ biển cát trắng,nắng vàng.Cùng nhau thưởng thức ly rượu vang và ngắm hoàng hôn lặn.
Lịch sử tuần trăng mật
[sửa | sửa mã nguồn]Đây là giai đoạn nghỉ ngơi của cặp đội mới cưới chia sẻ giây phút yêu thương và riêng tư giúp xây dựng mối quan hệ tình yêu của họ. Thuật ngữ sớm nhất trong tiếng Anh về dịp này là honey moon, được ghi chép vào năm 1546.[1][2][3]
Theo văn hóa phương Tây, phong tục của một cặp mới cưới đi nghỉ trăng mật bắt đầu từ thế kỷ 19. Các cặp đôi tầng lớp thượng lưu sẽ có chuyến đi nghỉ, đôi khi cùng gia đình và bạn bè, đến thăm những người không thể tham dự lễ cưới, chẳng hạn như họ hàng.[4]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "honeymoon". Online Etymology Dictionary. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Etymology of Honeymoon". The End of Journeys. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Honeymoon". World Wide Words. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010.
- ^ Ginger Strand (tháng 1 năm 2008). "Selling Sex in Honeymoon Heaven". The Believer. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2014.
Bài viết chủ đề du lịch này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |
|---|---|
| Loại du lịch |
|
| Kinh doanhkhách sạn |
|
| Thuật ngữ |
|
| Hiệp hội |
|
| Danh sách |
|
| |
| |
|---|---|
| Trước đám cưới |
|
| Địa điểm |
|
| Trang phục |
|
| Hiện vật liên quan |
|
| Lễ cưới |
|
| Truyền thống |
|
| Thức ăn & uống |
|
| Tôn giáo & văn hóa |
|
| Quốc tịch |
|
| Kỳ nghỉ |
|
| Khác |
|
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
- Sơ khai du lịch
- Lễ cưới
- Loại du lịch
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Trắng Mắt Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Trắng Mắt - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trắng Mắt" - Là Gì?
-
Trắng Mắt
-
Trắng Mắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trắng Mắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trắng Mắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trắng Mắt Bằng Tiếng Anh
-
Lòng Trắng Mắt Có Nhiều Tia Máu đỏ Là Do Bệnh Gì? | Medlatec
-
Chảy Máu ở Lòng Trắng Mắt Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
Người Có Nốt Ruồi ở Lòng Trắng Mắt Thường Tài Vận Kém Và Khó Chun
-
Gỉ Mắt Khi Nào Là Bất Thường?
-
Nhận Diện Các Loại Viêm Kết Mạc Mắt | Vinmec
-
Bệnh Lé (bệnh Lác) Mắt Nguyên Nhân Và Cách điều Trị