Từ điển Tiếng Việt "trắng Mắt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trắng mắt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trắng mắt
- Chỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay: Bị lừa hết tiền rồi mới trắng mắt.
nt. Sững sờ trước sự thật đau xót. Bảo không nghe, bây giờ mới trắng mắt ra.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Trắng Mắt Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Trắng Mắt - Từ điển Việt
-
Trắng Mắt
-
Trắng Mắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trắng Mắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trắng Mắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trắng Mắt Bằng Tiếng Anh
-
Tuần Trăng Mật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lòng Trắng Mắt Có Nhiều Tia Máu đỏ Là Do Bệnh Gì? | Medlatec
-
Chảy Máu ở Lòng Trắng Mắt Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
Người Có Nốt Ruồi ở Lòng Trắng Mắt Thường Tài Vận Kém Và Khó Chun
-
Gỉ Mắt Khi Nào Là Bất Thường?
-
Nhận Diện Các Loại Viêm Kết Mạc Mắt | Vinmec
-
Bệnh Lé (bệnh Lác) Mắt Nguyên Nhân Và Cách điều Trị