Trẩy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̰j˧˩˧ | tʂəj˧˩˨ | tʂəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəj˧˩ | tʂə̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 雉: trễ, trĩ, trẻ, rẽ, dẽ, trẩy, trảy, giẽ
- 𦪨: trẩy
- 𥙒: lảy, trẩy
- 礼: trễ, lỡi, lạy, lấy, rẻ, rảy, lẩy, trẻ, lẫy, rẽ, trẩy, lễ, lể, lẽ, lẻ, lãi, lởi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trầy
- trạy
- trây
- trảy
Động từ
trẩy
- Kéo quân đi. Quân trẩy qua làng.
- Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm.
- Hái quả trên cây.
Tham khảo
- Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (2014) “trẩy”, trong Tiếng Việt (chương trình giáo dục 2006) (bằng tiếng Việt), ấn bản 2014, Bộ Giáo dục và Đào Tạo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trẩy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Trẩy
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Trẩy Và Nhặt - day
-
Nghĩa Của Từ Trẩy - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trẩy" - Là Gì?
-
Trẩy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Trẩy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trẩy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trẩy Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trẩy Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩy | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Trẩy Hội Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trẩy Quân Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Trẩy Hội Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trẩy Hội Trong Tiếng ...
-
Trẩy Quân Là Gì
-
Trong Câu Con Hãy đào Những Cái Lọ Xương Bống đã Chôn Ngày ...
-
'trẩy Hội' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt