Từ điển Tiếng Việt "trẩy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trẩy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trẩy
- đg. 1. Kéo quân đi: Quân trẩy qua làng. 2. Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm.
nđg. Đi xa. Thuyền tôi sắp trẩy tới non tiên (L. Tr. Lư).nđg. Hái, ngắt. Trẩy cau. Hái đậu, trẩy cà.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Trẩy
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Trẩy Và Nhặt - day
-
Nghĩa Của Từ Trẩy - Từ điển Việt
-
Trẩy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Trẩy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trẩy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trẩy Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trẩy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trẩy Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩy | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Trẩy Hội Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trẩy Quân Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Trẩy Hội Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trẩy Hội Trong Tiếng ...
-
Trẩy Quân Là Gì
-
Trong Câu Con Hãy đào Những Cái Lọ Xương Bống đã Chôn Ngày ...
-
'trẩy Hội' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt