Trí - Wiktionary Tiếng Việt

trí
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Từ dẫn xuất
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨi˧˥tʂḭ˩˧tʂi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂi˩˩tʂḭ˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “trí”
  • 瞌: khạp, trí, hạp
  • 疐: trí, chí
  • 㨖: trí
  • 𦌤: trí
  • 倳: bôn, trị, trí, chí
  • 𦋲: trí
  • 𠊷: trí
  • 𦤶: trí
  • 椹: thầm, trí, châm, thậm
  • 椺: trí
  • 菑: chuy, truy, tư, tri, trí, tai
  • 𦤹: trí
  • 寘: trí, chí
  • 剚: trị, tứ, trí, chí
  • 迟: trí, trì, trĩ, khích
  • 挤: tễ, tê, trí
  • 𦤺: trí
  • 知: tri, trí
  • 遲: trí, trì, trĩ
  • 𦋽: trí
  • 置: trí
  • 拲: trí
  • 致: trí, chí
  • 緻: trí
  • 智: trí
  • 拽: duyệt, duệ, trí

Phồn thể

  • 置: trí
  • 遲: trí, trì
  • 致: trí
  • 寘: trí
  • 緻: trí
  • 智: trí

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 知: tri, trí, trơ
  • 智: trí
  • 咥: trí, chúi, chối, hý, hí, xui, xổi, xủi
  • 置: trí
  • 疐: trí, chí
  • 倳: trị, trí, chí
  • 致: trí, nhí, chí
  • 𦤶: trí, nhí
  • 寘: trí, chí
  • 緻: trí
  • 剚: trí, chí

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • trị
  • trĩ
  • Trì

Danh từ

trí

  1. Mỗi mặt của trí tuệ. Trí phê phán. Trí tưởng tượng. Trí nhớ.
  2. Sự suy nghĩ. Để trí vào việc làm cho chóng xong.
  3. Khả năng suy xét nhận thức. Người mất trí không hiểu biết gì.

Từ dẫn xuất

  • trí dục

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trí&oldid=2133375”

Từ khóa » Trí Nghĩa Là Gì Trong Hán Việt