Trí - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˥ | tʂḭ˩˧ | tʂi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂi˩˩ | tʂḭ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trí”- 瞌: khạp, trí, hạp
- 疐: trí, chí
- 㨖: trí
- 𦌤: trí
- 倳: bôn, trị, trí, chí
- 𦋲: trí
- 𠊷: trí
- 𦤶: trí
- 椹: thầm, trí, châm, thậm
- 椺: trí
- 菑: chuy, truy, tư, tri, trí, tai
- 𦤹: trí
- 寘: trí, chí
- 剚: trị, tứ, trí, chí
- 迟: trí, trì, trĩ, khích
- 挤: tễ, tê, trí
- 𦤺: trí
- 知: tri, trí
- 遲: trí, trì, trĩ
- 𦋽: trí
- 置: trí
- 拲: trí
- 致: trí, chí
- 緻: trí
- 智: trí
- 拽: duyệt, duệ, trí
Phồn thể
- 置: trí
- 遲: trí, trì
- 致: trí
- 寘: trí
- 緻: trí
- 智: trí
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 知: tri, trí, trơ
- 智: trí
- 咥: trí, chúi, chối, hý, hí, xui, xổi, xủi
- 置: trí
- 疐: trí, chí
- 倳: trị, trí, chí
- 致: trí, nhí, chí
- 𦤶: trí, nhí
- 寘: trí, chí
- 緻: trí
- 剚: trí, chí
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trị
- trĩ
- Trì
Danh từ
trí
- Mỗi mặt của trí tuệ. Trí phê phán. Trí tưởng tượng. Trí nhớ.
- Sự suy nghĩ. Để trí vào việc làm cho chóng xong.
- Khả năng suy xét nhận thức. Người mất trí không hiểu biết gì.
Từ dẫn xuất
- trí dục
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trí Nghĩa Là Gì Trong Hán Việt
-
Tra Từ: Trí - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tri - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Trí - Từ điển Hán Nôm
-
Trì Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRI 知 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Thành Ngữ Gốc Hán Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Việt Hóa Từ Gốc Hán - Báo Đà Nẵng
-
Bàn Về Chữ Minh, Trí, Tuệ - Budsas
-
Tiếng Nước Tôi: 'Nhất Trí Cao' Có 'cao' Hơn Nhất Trí? - Tuổi Trẻ Online
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt