Triệu Việt Có ý Nghĩa Là Triệu Phát - Tên Con
- Tên Con
- Tên Công Ty
- Nickname
- Ngẫu nhiên
- Kiến thức
Ý nghĩa tên Triệu Việt
Cùng xem tên Triệu Việt có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Triệu Việt có ý nghĩa là triệu phát Có thể tên Triệu Việt trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. TRIỆU 兆 có 6 nét, bộ NHI (trẻ con) 旐 có 12 nét, bộ PHƯƠNG (vuông) 肇 có 14 nét, bộ DUẬT (cây bút) 肈 có 14 nét, bộ DUẬT (cây bút) 赵 có 9 nét, bộ TẨU (đi, chạy) 趙 có 14 nét, bộ TẨU (đi, chạy) VIỆT 樾 có 16 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 粤 có 12 nét, bộ MỄ (gạo) 粵 có 13 nét, bộ MỄ (gạo) 鉞 có 13 nét, bộ KIM (kim loại; vàng) 钺 có 10 nét, bộ KIM (kim loại; vàng)Bạn đang xem ý nghĩa tên Triệu Việt có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TRIỆU trong chữ Hán viết là 兆 có 6 nét, thuộc bộ thủ NHI (儿), bộ thủ này phát âm là ér có ý nghĩa là trẻ con. Chữ triệu (兆) này có nghĩa là: (Danh) Vết nứt nẻ, vằn hiện ra trên mai rùa, xương thú sau khi đốt nóng, ngày xưa dùng để bói lành dữ, tốt xấu.(Danh) Điềm. Như: {cát triệu} 吉兆 điềm tốt, {trẫm triệu} 朕兆 điềm triệu. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Diệu tai! Ngô mỗi vị huynh tất phi cửu cư nhân hạ giả, kim sở ngâm chi cú, phi đằng chi triệu dĩ kiến, bất nhật khả tiếp lí ư vân nghê chi thượng hĩ. Khả hạ! Khả hạ!} 妙哉! 吾每謂兄必非久居人下者, 今所吟之句, 飛騰之兆已見, 不日可接履於雲霓之上矣. 可賀! 可賀! (Đệ nhất hồi) Hay lắm! Tôi thường nói (tôn) huynh tất không chịu ở lâu dưới người (tầm thường), nay huynh ngâm câu này, điềm triệu được bay nhảy đã thấy, chẳng mấy ngày nữa sẽ nhẹ bước thang mây. Đáng mừng! Đáng mừng!/(Danh) Một triệu là 1.000.000. Mười {ức} 億 là một {triệu} 兆, tức là một trăm {vạn} 萬.(Danh) Huyệt, mồ mả. Như: {bốc triệu} 卜兆 bói tìm huyệt chôn. Hàn Dũ 韓愈: {Ngô lực năng cải táng, chung táng nhữ ư tiên nhân chi triệu} 吾力能改葬, 終葬汝於先人之兆 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú mà đủ sức sẽ cải táng, sau cùng sẽ đem chôn cháu bên mồ mả tổ tiên.(Danh) Họ {Triệu}.(Động) Báo trước. Như: {thụy tuyết triệu phong niên} 瑞雪兆豐年 tuyết lành báo trước năm được mùa.(Hình) Nhiều, đông. Thư Kinh 書經: {Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi} 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có phúc đức, muôn dân được nhờ.VIỆT trong chữ Hán viết là 樾 có 16 nét, thuộc bộ thủ MỘC (木), bộ thủ này phát âm là mù có ý nghĩa là gỗ, cây cối. Chữ việt (樾) này có nghĩa là: (Danh) Bóng rợp của cây. Hoài Nam Tử 淮南子: {Vũ Vương ấm yết nhân ư việt hạ} 武王蔭暍人於樾下 (Nhân gian 人間) Vũ Vương che người bị cảm nắng dưới bóng cây.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Triệu Việt trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Triệu Việt trong tiếng Việt có 10 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Triệu Việt được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ TRIỆU trong tiếng Trung là 赵(Zhào).- Chữ VIỆT trong tiếng Trung là 越(Yuè).- Chữ TRIỆU trong tiếng Hàn là 조(Jo).- Chữ VIỆT trong tiếng Hàn là 멀(Meol).Tên Triệu Việt trong tiếng Trung viết là: 赵越 (Zhào Yuè).Tên Triệu Việt trong tiếng Hàn viết là: 조멀 (Jo Meol).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 10/02/2026 nhằm ngày 23/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Anh Việt, Dũng Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Hồng Việt, Huy Việt, Khắc Việt, Khôi Việt, Nam Việt, Phụng Việt, Quốc Việt, Thu Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Việt, Việt An, Viết Anh, Việt Bách, Việt Bân, Việt Chính, Việt Cường, Việt Dũng, Việt Dương, Việt Duy, Việt Hà, Việt Hải, Việt Hoàng, Việt Hồng, Viết Hùng, Việt Hương, Việt Huy, Việt Khải, Việt Khang, Việt Khoa, Việt Khôi, Việt Khuê, Việt Long, Việt Mi, Việt Minh, Việt Nga, Việt Ngọc, Việt Nhân, Việt Nhi, Việt Phong, Việt Phương, Việt Quốc, Việt Quyết, Viết Sơn, Việt Thái, Việt Thắng, Việt Thanh, Việt Thi, Việt Thông, Việt Tiến, Việt Trạch, Việt Trinh, Việt Tuyết, Việt Yến, Việt Đức, Vương Việt,Thay vì lựa chọn tên Triệu Việt bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Triệu Việt theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Triệu Việt
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Triệu Việt theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 71. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 7 điểm.
Nhân cách tên Triệu Việt
Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.Tổng số nhân cách tên Triệu Việt theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 70. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .
Nhân cách đạt: 3 điểm.
Địa cách tên Triệu Việt
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Triệu Việt có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 25. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.
Địa cách đạt: 9 điểm.
Ngoại cách tên Triệu Việt
Ngoại cách tên Triệu Việt có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Triệu Việt
Tổng cách tên Triệu Việt có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 70. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận
Bạn đang xem ý nghĩa tên Triệu Việt tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Triệu Việt là: 76/100 điểm.
tên hay đó
Thông tin về họ Triệu
Triệu là một họ phổ biến của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á, gồm Việt Nam, Trung Quốc (chữ Hán: 趙, Bính âm: Zhao, Wade-Giles: Chao) và Triều Tiên (Hangul: 조, Romaja quốc ngữ: Jo).
Tại Trung Quốc trong sách Bách gia tính (liệt kê các họ của người Trung Quốc) thì họ Triệu đứng đầu tiên vì tác phẩm được xuất bản thời nhà Tống, khi các hoàng đế Trung Quốc mang họ Triệu. Họ này cũng có mặt ở Việt Nam, đặc biệt là ở Hà GiangLạng SơnThanh Hóa.
Lịch sử họ Triệu tại Việt Nam
Tại Việt Nam, họ Triệu là một dòng họ rất lâu đời và có nhiều người nổi tiếng. người họ Triệu có thể là người Kinh, người Mường hay người của dân tộc khác, họ sống trải dài khắp các vùng của Việt Nam, song tập trung ở phía bắc nhiều hơn.
Người Việt Nam họ Triệu có danh tiếng
| Tên | Sinh thời | Hoạt động |
|---|---|---|
| Nhà Triệu | 257-111 TCN | 5 vua Nam Việt bắt đầu từ Triệu Đà (257-137 TCN) |
| Triệu Quốc Đạt | ?-248 | Anh trai của Bà Triệu. Năm 246 ông tụ binh khởi nghĩa chống lại nhà Đông Ngô bấy giờ đang đô hộ Việt Nam, tử trận năm 248. |
| Bà Triệu | 225-248 | Tên thật là Triệu Thị Trinh, anh hùng dân tộc Việt Nam, kế tục anh trai lãnh đạo khởi nghĩa, quê nay là Yên Định, Thanh Hóa |
| Triệu Túc | 470-545 | Đại thần lập nước Vạn Xuân, cha Triệu Quang Phục, phò giúp Lý Nam Đế, tử trận trong cuộc chiến chống quân Lương năm 545 |
| Triệu Việt Vương | ?-571 | Tên tục là Triệu Quang Phục, lãnh tụ khởi nghĩa kế tục Lý Nam Đế đánh đuổi quân nhà Lương, giữ nền độc lập cho nước Vạn Xuân. Năm 571, ông bị Lý Phật Tử đánh úp và thua trận. |
| Triệu Từ Truyền | 1947-... | Tên thật là Triệu Công Tinh Trung, nhà thơ, quê nay là thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| Triệu Mùi Nái | 1964-... | Người Dao, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 13 (2011-16), quê xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ, Hà Giang |
| Triệu Tài Vinh | 1968-... | Người Dao, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khoá 14 (2016-21), Bí thư Tỉnh ủy Đảng CSVN Hà Giang, Ủy viên BCHTW Đảng CSVN khoá 11, 12, quê xã Hồ Thầu, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. |
| Triệu Đình Sinh | 1977-... | Người Dao, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 12 (2006-11), quê Quảng Ninh |
| Triệu Thị Bình | 1977-... | Người Dao, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 11 và 12 (2001-11), quê Yên Bái |
| Triệu Thị Huyền | 1992-... | Người Dao, Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 14 (2016-21), quê xã Minh An, Văn Chấn, Yên Bái |
Người Trung Quốc họ Triệu có danh tiếng
- Triệu Thôi hiệu là Triệu Thành tử, mở đầu cho gia tộc Triệu thị nắm quyền ở nước Tấn.
- Triệu Thuẫn, thừa tướng nước Tấn thời Xuân Thu
- Triệu Vũ hiệu là Triệu Văn tử, ông đã phục hưng gia tộc sau khi bị án tru di đời Triệu Sóc.
- Các vua nước Triệu thời Chiến Quốc, tiêu biểu là Triệu Vũ Linh vương
- Triệu Xa, danh tướng thời Chiến Quốc
- Triệu Vân tự Tử Long, một trong Ngũ Hổ tướng Thục Hán thời Tam Quốc
- Triệu Cơ, thân mẫu Tần Thủy Hoàng
- Triệu Chính, tức Tần Thủy Hoàng
- Triệu Cao, đại hoạn quan nhà Tần
- Triệu Phi Yến, mĩ nhân nổi tiếng thời nhà Hán
- Các vua nhà Tống bắt đầu từ Triệu Khuông Dẫn
- Triệu Lương Đống, Tướng lĩnh nhà Thanh thời Khang Hy
- Triệu Tử Dương, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc
- Triệu Khắc Thạch, thượng tướng PLA
- Triệu Tông Kỳ, thượng tướng PLA
- Triệu Lạc Tế, ủy viên thường vụ Bộ Chính trị
- Triệu Vi, diễn viên Trung Quốc
- Triệu Văn Trác, diễn viên Trung Quốc
- Triệu Dịch Hoan, diễn viên Trung Quốc
- Triệu Lệ Dĩnh, diễn viên Trung Quốc
- Triệu Lộ Tư, nữ diễn viên trẻ Trung Quốc
- Triệu Quốc Vinh, danh thủ cờ tướngTrung Quốc
- Triệu Vĩnh Hinh, diễn viên Đài Loan
- Triệu Hồng Kiều, ca sĩ Đài Loan
- Triệu Hựu Đình, diễn viên Đài Loan
- Triệu Tiểu Đường, ca sĩ Trung Quốc
- Triệu Việt, nữ ca sĩ, thàng viên nhóm BonBon Girls 303, SNH48
Người Triều Tiên họ Triệu có danh tiếng
- Jo In Sung (Hán Việt: Triệu Dần Thành), diễn viên Hàn Quốc
- Jo Chihun (Hán Việt: Triệu Trị Huân), kì thủ cờ vâyTriều Tiên
- Jo Seung-Hui (Hán Việt: Triệu Thừa Hi), thủ phạm của Thảm sát Đại học Bách khoa Virginia
- Jo Kyuhyun (Hán Việt: Triệu Khuê Hiền), ca sĩ của nhóm nhạc Super Junior ở Hàn Quốc
- Cho Miyeon (Hán Việt: Triệu Mỹ Duyên), ca sĩ thần tượng của nhóm nhạc nữ (G)I-DLE ở Hàn Quốc
- Jo Soo-min (Hán Việt: Triệu Tú Mẫn) nữ diễn viên Hàn Quốc
Tên xem nhiều
- Tâm Như
- Bảo Khánh
- Thiên Kim
- Nhật Nam
- Thùy Linh
- Thanh Tâm
Tên ngẫu nhiên
- Bình Quân
- Phương Anh
- Mạnh Khang
- Bảo Hiển
- Tuyết Xuân
- Tiên Phương
- Kiến Văn
- Quang Danh
- Quang Thắng
- Thái Bình
- Mạnh Quân
- Sơn
- Hải Thanh
- Liên Hà
- Ðăng Ðạt
- Phương Quyên
- Ánh Kim
- Thiên Trang
- Phương Hoa
- Đan Lê
Từ khóa » Triệu âm Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Triệu - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Triệu - Từ điển Hán Nôm
-
Triệu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Triệu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Hệ đếm Tiếng Việt - Wikipedia
-
Triệu (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRIỆU 兆 Trang 10-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Cách Viết La Triệu Bằng Chữ Hán
-
Số đếm Tiếng Trung | Cách Đọc & Viết Cho NGƯỜI MỚI 2022
-
Triệu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Học Chữ Bằng Vần điệu Lục Bát - Báo Đà Nẵng
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ