Triệu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Số từ
  • 2 Hiện/ẩn mục
    • 2.1 Từ nguyên
      • 2.1.1 Dịch
    • 2.2 Danh từ
  • 3 Hiện/ẩn mục
    • 3.1 Từ nguyên
    • 3.2 Động từ
  • 4 Hiện/ẩn mục
    • 4.1 Từ ghép
  • 5 Hiện/ẩn mục
    • 5.1 Từ nguyên
    • 5.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨiə̰ʔw˨˩tʂiə̰w˨˨tʂiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂiəw˨˨tʂiə̰w˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “triệu”
  • 趙: triệu
  • 赵: triệu
  • 肈: triệu
  • 肇: triệu
  • 旐: triệu
  • 召: triệu
  • 兆: triệu

Phồn thể

  • 肇: triệu
  • 兆: triệu
  • 肈: triệu
  • 召: triệu
  • 旐: triệu
  • 趙: triệu

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 肇: triệu
  • 兆: triệu, giệu, diệu, điềm
  • 肈: triệu
  • 召: giẹo, trịu, triệu, chẹo, thiệu, chịu, xạu, trẹo
  • 旐: triệu
  • 趒: triệu, điêu
  • 赵: triệu
  • 垗: triệu
  • 趙: triệu

Số từ

triệu

  1. Nghìn lần nghìn. Chữ số Ả Rập: 1 000 000, 1.000.000, 1,000,000 (ở Hoa Kỳ) biểu diễn mũ: 106

Từ nguyên

Gốc từ chữ Hán 兆.

Dịch

  • Tiếng Anh: a million, one million, million
  • Tiếng Hà Lan: een miljoen, één miljoen, miljoen gt
  • Tiếng Nga: миллион (millión), один миллион (odín millión)
  • Tiếng Pháp: un million, million
  • Tiếng Tây Ban Nha: un millón

Danh từ

triệu
  1. (Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước. Triệu bất tường - Sự việc xảy ra tỏ dấu hiệu cho người ta đoán được điều xấu sắp đến.

Từ nguyên

Gốc từ chữ Hán 兆.

Động từ

  1. Gọi đến. Nhà vua cho triệu hồi các quan - Nhà vua gọi các quan về.

Từ ghép

  • động từ ghép triệu hồi: gọi về.

Từ nguyên

Gốc từ chữ Hán 召.

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=triệu&oldid=2280812” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Số/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Số tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục triệu 17 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Triệu âm Hán Việt Là Gì