Trời ơi Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tự quản Tiếng Việt là gì?
- thư viện Tiếng Việt là gì?
- giảm nhẹ Tiếng Việt là gì?
- loạn sắc Tiếng Việt là gì?
- phạn điếm Tiếng Việt là gì?
- tiến hành Tiếng Việt là gì?
- lừng khừng Tiếng Việt là gì?
- An Phú Đông Tiếng Việt là gì?
- riêng tư Tiếng Việt là gì?
- em họ Tiếng Việt là gì?
- rạn Tiếng Việt là gì?
- lọc lừa Tiếng Việt là gì?
- khoa học tự nhiên Tiếng Việt là gì?
- dớ dẩn Tiếng Việt là gì?
- chai Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trời ơi trong Tiếng Việt
trời ơi có nghĩa là: - I. th. Nh. Trời. II. t. . . Vu vơ, không căn cứ : Câu chuyện trời ơi. . . (đph). Xấu xí, kém cỏi : Tính nết nó trời ơi lắm.
Đây là cách dùng trời ơi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trời ơi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Trời ơi để Làm Gì
-
Trời ơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "trời ơi" - Là Gì?
-
Trời ơi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trời ơi - Từ điển Việt
-
'trời ơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
TRỜI ƠI ! Nghĩa Tốt Hay Là Xấu? — Đặt Câu Hỏi
-
"Con Trời ơi" Là Loài Gì Mà Nông Dân Nuôi Cá Tỉnh Kiên Giang Khiếp Sợ?
-
TRỜI ƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thán Từ Là Gì? Trợ Từ Là Gì? Phân Biệt Phó Từ, Trợ Từ Và Thán Từ
-
“U Trời Là Gì?” – Nắm Bắt Viral Gen Z để Không “tối Cổ” - Ben Computer
-
TRỜI ƠI LÀ TRỜI! - Translation In English
-
'U Là Trời' Là Gì - Xu Hướng - Zing
-
Trời Ơi - LK - NhacCuaTui