Từ điển Tiếng Việt "trời ơi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trời ơi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trời ơi
- I. th. Nh. Trời. II. t. 1. Vu vơ, không căn cứ : Câu chuyện trời ơi. 2. (đph). Xấu xí, kém cỏi : Tính nết nó trời ơi lắm.
nIt.1. Chỉ của tình cờ có được, không phải do bỏ sức ra làm. Của trời ơi. 2. Vu vơ, không căn cứ. Nói toàn chuyện trời ơi. IIc. Như Trời c.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trời ơi
trời ơi- adj
- mischievous, rascal; untolerable blast! Oh, no!
Từ khóa » Trời ơi để Làm Gì
-
Trời ơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trời ơi Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Trời ơi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trời ơi - Từ điển Việt
-
'trời ơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
TRỜI ƠI ! Nghĩa Tốt Hay Là Xấu? — Đặt Câu Hỏi
-
"Con Trời ơi" Là Loài Gì Mà Nông Dân Nuôi Cá Tỉnh Kiên Giang Khiếp Sợ?
-
TRỜI ƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thán Từ Là Gì? Trợ Từ Là Gì? Phân Biệt Phó Từ, Trợ Từ Và Thán Từ
-
“U Trời Là Gì?” – Nắm Bắt Viral Gen Z để Không “tối Cổ” - Ben Computer
-
TRỜI ƠI LÀ TRỜI! - Translation In English
-
'U Là Trời' Là Gì - Xu Hướng - Zing
-
Trời Ơi - LK - NhacCuaTui