Trời ơi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤ːj˨˩ əːj˧˧ | tʂəːj˧˧ əːj˧˥ | tʂəːj˨˩ əːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəːj˧˧ əːj˧˥ | tʂəːj˧˧ əːj˧˥˧ | ||
Tính từ
trời ơi
- Vu vơ, không căn cứ. Câu chuyện trời ơi.
- (Đph) . Xấu xí, kém cỏi. Tính nết nó trời ơi lắm.
Xem thêm
- Như trời
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trời ơi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trời ơi để Làm Gì
-
Trời ơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trời ơi Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trời ơi" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Trời ơi - Từ điển Việt
-
'trời ơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
TRỜI ƠI ! Nghĩa Tốt Hay Là Xấu? — Đặt Câu Hỏi
-
"Con Trời ơi" Là Loài Gì Mà Nông Dân Nuôi Cá Tỉnh Kiên Giang Khiếp Sợ?
-
TRỜI ƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thán Từ Là Gì? Trợ Từ Là Gì? Phân Biệt Phó Từ, Trợ Từ Và Thán Từ
-
“U Trời Là Gì?” – Nắm Bắt Viral Gen Z để Không “tối Cổ” - Ben Computer
-
TRỜI ƠI LÀ TRỜI! - Translation In English
-
'U Là Trời' Là Gì - Xu Hướng - Zing
-
Trời Ơi - LK - NhacCuaTui